11:32 ICT Thứ sáu, 07/08/2020
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 14


Hôm nayHôm nay : 383

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 4833

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3392099

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Triệu Đông

Thứ năm - 07/07/2011 10:31

 

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Lê Bá Vận

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1919

25-7-1952

KB,A,1,1

2

Lê Cảnh Luỹ

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

20-5-1954

KB,A,1,2

3

Trần Hữu Phùng

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1917

1/2/1953

KB,A,1,3

4

Lê Bá Chi

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

31-01-1954

KB,A,1,4

5

Nguyễn Hoè

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

28-01-1948

KB,A,1,5

6

Lê Bá Thức

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1900

10/9/1947

KB,A,1,6

7

Phạm Tuân

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

19-02-1947

KB,A,1,7

8

Lê Cảnh Lợi

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

19-02-1947

KB,A,1,8

9

Lê Bá Trung

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1918

23-3-1953

KB,A,1,9

10

Lê Văn Đăng

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

11/10/1946

KB,A,1,10

11

Phạm Hoang

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1915

2/12/1945

KB,A,1,11

12

Lê Thế Viết

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1918

31-12-1946

KB,A,1,12

13

Lê Bá Khoản

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

23-10-1947

KB,A,1,13

14

Dương Đình Trản

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

10/1/1947

KB,A,2,14

15

Lê Bá Hanh

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

25-10-1947

KB,A,2,15

16

Trần Liêu

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

20-8-1947

KB,A,2,16

17

Lê Cảnh Trương

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1912

19-9-1947

KB,A,2,17

18

Lê Văn Sưu

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

6/6/1947

KB,A,2,18

19

Dương Đình Trực

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1915

17-11-1947

KB,A,2,19

20

Lê Cảnh Phùng

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

10/10/1947

KB,A,2,20

21

Dương Đình Lãm

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

31-12-1947

KB,A,2,21

22

Lê Mậu Thuỳ

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

13-02-1947

KB,A,2,22

23

Lê Cảnh Tường

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1890

15-5-1947

KB,A,2,23

24

Lê Đức Chí

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

10/6/1947

KB,A,2,24

25

Lê Bá Thuyết

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

17-8-1948

KB,A,2,25

26

Lê Mậu Đính

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1921

30-11-1948

KB,A,2,26

27

Lê Bá Quang

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

20-4-1950

KB,A,2,27

28

Nguyễn Quyền

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

25-10-1948

KB,A,3,28

29

Lê Cảnh Lung

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

8/5/1948

KB,A,3,29

30

Lê Bá Côn

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

-1950

KB,A,3,30

31

Lê Văn Cầu

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

-1950

KB,A,3,31

32

Lê Cảnh Huyền

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

-1950

KB,A,3,32

33

Phạm Dơn

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

5/8/1949

KB,A,3,33

34

Lê Bá Lạp

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1917

5/6/1949

KB,A,3,34

35

Lê Bá Trụ

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

10/12/1949

KB,A,3,35

36

Lê Bá Duyệt

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1915

5/4/1949

KB,A,3,36

37

Lê Mậu Trân

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

-1961

KB,A,3,37

38

Lê Bá Biểu

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

4/9/1950

KB,A,3,38

39

Lê Cảnh Bính

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

-1953

KB,A,3,39

40

Lê Bá Phúng

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

24-4-1948

KB,A,3,40

41

Lê Bá Điệt

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

31-12-1948

KB,A,3,41

42

Lê Thị Ân

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

18-12-1951

KB,A,4,43

43

Lê Bá Cầu

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1921

7/4/1951

KB,A,4,44

44

Nguyễn Thọ Hường

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

8/10/1951

KB,A,4,45

45

Lê Cảnh Xuyên

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

20-11-1951

KB,A,4,46

46

Trần Thị Đảo

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

26-8-1952

KB,A,4,47

47

Lê Hữu Túc

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1921

11/11/1952

KB,A,4,48

48

Lê Bá Thăng

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

12/12/1952

KB,A,4,49

49

Lê Thị Ngà

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1936

27-12-1952

KB,A,4,50

50

Lê Bá Kình

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1935

-1953

KB,A,4,51

51

Lê Cảnh Yển

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

-1954

KB,A,4,52

52

Nguyễn Lạc

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

-1964

KB,A,4,53

53

Nguyễn Thị Kính

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1939

26-8-1952

KB,A,4,54

54

Phạm Phúc

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

-1955

KB,B,1,56

55

Lê Cảnh Thừa

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

20-6-1953

KB,B,1,57

56

Lê Cảnh Bạt

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

14-7-1954

KB,B,1,58

57

Lê Thị Nuôi

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1889

14-7-1954

KB,B,1,59

58

Dương Đình Danh

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1935

14-4-1954

KB,B,1,60

59

Lê Văn Hữu

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

7/6/1954

KB,B,1,61

60

Lê Bá Hiếu

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

21-5-1951

KB,B,1,62

61

Lê Mậu Tôn

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

31-7-1954

KB,B,1,63

62

Lê Cảnh Ngãi

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

31-12-1950

KB,B,1,64

63

Dương Đình Bửu

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

6/11/1963

KB,B,1,65

64

Lê Mậu Anh

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

5/10/1947

KB,B,1,66

65

Phạm Văn Ngung

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1938

21-11-1968

KB,B,1,67

66

Phạm Trường

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

-1977

KB,B,1,68

67

Phạm Thị Tỷ

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

9/6/1972

KB,B,1,69

68

Lê Cảnh Hoanh

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1921

17-6-1965

KB,B,2,70

69

Trần Hữu Toàn

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

30-11-1964

KB,B,2,71

70

Dương Đình Di

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

16-8-1972

KB,B,2,72

71

Nguyễn Tề

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

12/11/1972

KB,B,2,73

72

Nguyễn Du

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

6/6/1972

KB,B,2,74

73

Lê Cảnh Đặng

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1952

30-10-1972

KB,B,2,75

74

Lê Mậu Đậu

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

24-02-1972

KB,B,2,76

75

Lê Mậu Phường

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

-1978

KB,B,2,77

76

Lê Mậu Phương

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1949

15-10-1972

KB,B,2,78

77

Trần Văn Đông

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1943

2/8/1972

KB,B,2,79

78

Nguyễn Thọ Đương

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

9/6/1972

Kb,B,2,80

79

Dương Đình Tưởng

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1957

10/1/1973

KB,B,2,81

80

Phạm Thị Sâm

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1955

9/6/1972

KB,B,2,82

81

Lê Cảnh Khoa

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1934

24-4-1963

KB,B,2,83

82

Lê Bá Quát

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

1/7/1967

KB,B,3,84

83

Lê Bá Oanh

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

10/1/1956

KB,B,3,85

84

Lê Cảnh Kế

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1915

11/11/1956

K,B,3,86

85

Lê Bá Mẫn

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1959

21-01-1979

KB,B,3,87

86

Lê Cảnh Thú

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

21-01-1979

KB,B,3,88

87

Lê Văn Lương

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1958

1/1/1979

KB,B,3,89

88

Nguyễn Hoài Chỉ

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1959

23-9-1980

KB,B,3,90

89

Dương Đình Đương

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1912

21-3-1948

KB,B,3,91

90

Lê Phước Bàn

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

5/7/1947

KB,B,3,92

91

Lê Khai

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1917`

10/11/1950

KN,A,1,1

92

Trần Sắc

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1919

27-5-1954

KN,A,1,2

93

Huỳnh Thanh Kiều

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1907

19-3-1946

KN,A,1,3

94

Võ Bỉnh

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

26-02-1947

KN,A,1,4

95

Nguyễn Chắt

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1916

17-01-1946

KN,A,1,5

96

Nguyễn Hiệp

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

-1951

KN,A,1,6

97

Nguyễn Hoi

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

31-12-1947

KN,A,1,7

98

Nguyễn Doi

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

31-9-1946

KN,B,1,8

99

Võ Văn Khiếm

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

12/12/1947

KN,A,1,9

100

Võ Hểu

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1914

24-01-1947

KN,B,1,10

101

Võ Thuyên

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1916

10/3/1947

KN,A,1,11

102

Lê Xuyến

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

27-3-1947

KN,A,1,12

103

Lê Hoát

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

1/3/1947

KN,A,1,13

104

Trần Bính

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

2/2/1947

KN,A,2,14

105

Lê Tiễn

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1921

28-3-1947

KN,A,2,15

106

Hoàng Phòng

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

28-3-1947

KN,A,2,16

107

Trần Khảm

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

-1952

KN,A,2,17

108

Trần Thuận

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

31-12-1945

KN,A,2,18

109

Trần Hậu

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

31-12-1947

KN,A,2,19

110

Trần Xá

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

10/2/1947

KN,A,2,20

111

Lê Thiết

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

15-7-1946

KN,A,2,21

112

Lê Hong

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

 

1948

KN,A,2,22

113

Hoàng Chung

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1913

10/7/1947

KN,A,2,23

114

Trần Hoành

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

6/1/1947

KN,A,2,24

115

Hoàng Thối

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

1/5/1947

KN,A,2,25

116

Võ Tử Phò

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

30-3-1946

KN,A,2,26

117

Võ Tành

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

10/10/1948

KN,A,2,27

118

Lê Liền

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

31-12-1946

KN,A,3,28

119

Trần Ôn

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1903

-1958

KN,A,3,29

120

Trần Các

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1913

20-02-1948

KN,A,3,30

121

Trần Đặng

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

4/10/1948

KN,A,3,31

122

Lê Vỵ

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

20-4-1951

KN,A,3,32

123

Hoàng Dư

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

9/11/1949

KN,A,3,33

124

Lê Trường

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

10/6/1948

KN,A,3,34

125

Lê Thị Mót

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

4/5/1947

Kn,A,3,35

126

Lê Đoàn

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

15-5-1950

KN,A,3,36

127

Nguyễn Văn Dỏng

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1913

16-10-1949

KN,A,3,37

128

Trần Cự

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

22-3-1949

KN,A,3,38

129

Hoàng Dược

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1914

26-4-1949

KN,A,3,39

130

Hoàng Thức

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

10/2/1949

KN,A,3,40

131

Võ Điền

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1894

20-5-1947

KN,A,3,41

132

Võ Chắt

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

17-3-1949

KN,A,4,42

133

Hoàng Quảng

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1915

31-12-1949

KN,A,4,43

134

Trần Huyến

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

4/8/1950

KN,A,4,44

135

Lê Hoàn

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

25-11-1950

KN,A,4,45

136

Lê Phú

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

10/12/1950

KN,A,4,46

137

Trần Cù

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1917

20-01-1950

KN,A,4,47

138

Nguyễn Tựu

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

27-4-1950

KN,A,4,48

139

Lê Hoài

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

4/1/1950

KN,A,4,49

140

Nguyễn Quán

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

8/3/1950

KN,A,4,50

141

Trần Tổng

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

17-5-1950

KN,A,4,51

142

Hoàng Siêu

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

15-10-1948

KN,A,4,52

143

Lê Văn Vầy

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

17-02-1951

KN,A,4,53

144

Lê Hiệp ( Ny)

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1933

1945

KN,A,4,54

145

Hoàng Thị Bôn

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

20-11-1951

KN,A,4,55

146

Võ Trung

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

7/5/1951

KN,B,1,56

147

Nguyễn Lỗ

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

1/2/1951

KN,B,1,57

148

Trần Thiện

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

13-02-1951

KN,B,1,58

149

Võ Liền

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

14-01-1952

KN,B,1,59

150

Lê Điển

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

27-12-1952

KN,B,1,60

151

Hoàng Kiến

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1918

11/1/1952

KN,B,1,61

152

Hoàng Khai

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

18-11-1953

KN,B,1,62

153

Nguyễn Trọng Khuê

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1936

23-02-1953

KN,B,1,63

154

Nguyễn Phách

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

14-5-1953

KN,B,1,64

155

Hoàng Tam

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

23-11-1953

KN,B,1,65

156

Hoàng Trợm

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

1946

KN,B,1,66

157

Lê Ngọc Huỳnh

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

8/2/1965

KN,B,1,67

158

Lê Hải

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

18-4-1954

KN,B,1,68

159

Võ Đống

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

30-8-1954

KN,B,1,69

160

Hoàng Tam

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

3/2/1954

KN,B,2,70

161

Lê Mãi

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

4/2/1968

KN,B,2,71

162

Võ Sung

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

5/10/1965

KN,B,2,72

163

Nguyễn Đức Siêu

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1940

30-10-1967

KN,B,2,73

164

Trần Điệt

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

15-8-1956

KN,B,2,74

165

Trần Minh Duỵ

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1943

1/2/1968

KN,B,2,75

166

Lê Nớng

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1951

27-5-1968

KN,B,2,76

167

Trần Nhân Nghĩa

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

25-7-1968

KN,B,2,77

168

Hoàng Thị Hiền

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

25-7-1968

KN,B,2,78

169

Nguyễn Xuân Ngọc

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1949

25-01-1971

KN,B,2,79

170

Nguyễn Di

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

17-10-1968

KN,B,2,80

171

Hoàng Huy Liệu

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1937

19-12-1969

KN,B,2,81

172

Nguyễn Miều

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1952

20-10-1972

KN,B,2,82

173

Võ Thị Thể

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1953

1/11/1972

KN,B,2,83

174

Trần Đăng

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

15-10-1972

KN,B,3,84

175

Lê Viết

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

27-10-1966

KN,B,3,85

176

Lê Nghĩa

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1951

20-7-1970

KN,B,3,86

177

Hoàng Xoài

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

18-6-1972

KN,B,3,87

178

Hoàng Em

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

1952

KN,B,3,88

179

Võ Kiếm

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

1/7/1972

KN,B,3,89

180

Hoàng Sinh

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1958

3/1/1979

KN,B,3,90

181

Trần Hùng

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1958

3/1/1979

KN,B,3,91

182

Võ Thích

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1955

1/1/1979

KN,B,3,92

183

Võ Thanh Hoàng

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1960

6/10/1978

KN,B,3,93

184

Nguyễn Huy Cận

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1959

17-10-1980

KN,B,3,94

185

Hoàng Quê

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1917

26-12-1983

KN,B,3,95

186

Võ Cảnh

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

6/12/1953

KN,B,3,96

187

Hoàng Lượng

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

22-02-1947

KN,B,4,98

188

Hoàng Lộc

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

 

1968

KN,B,4,99

189

Lê Khoái

Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị

1935

10/4/1972

KN,B,4,100

Tổng số điểm của bài viết là: 9 trong 2 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn