05:01 ICT Thứ năm, 01/10/2020
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 8


Hôm nayHôm nay : 152

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 152

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3431642

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Triệu Long

Thứ năm - 07/07/2011 10:43

 

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Nguyễn Xuân An

Quảng Hưng, Phú Cừ, Hải Hưng

1954

27-8-1972

,A,1,2

2

Hoàng Văn Phóng

Trần Phú, Hưng Hà, Thái Bình

1955

27-8-1972

,A,1,3

3

Bùi Đức Duyên

Phương Nam, Uông Bí, Quảng Ninh

1954

27-8-1972

,A,1,4

4

Đinh Phú Thái

Bàn Dương, Điện Bàn, Quảng Nam

1947

14-8-1972

,A,2,9

5

Hoàng Văn Nhữ

Hợp Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1941

-1979

,A,2,11

6

Đỗ Đăng Khoa

Xuân Quang, Tam Nông, Vĩnh Phú

1930

31-7-1972

,A,4,22

7

Vũ Xuân Trường

Đô Lương, Đông Hưng, Thái Bình

1940

15-3-1972

,A,4,23

8

Trần Văn Can

Quang Chung, Kiến Xương, Thái Bình

 

31-7-1972

,A,4,24

9

Phạm Bá Oanh

Ngô Quyền, Tiên Lữ, Hải Hưng

1954

19-9-1972

,A,4,25

10

Nguyễn Danh Phượng

Đông Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

 

1972

,A,4,26

11

Đỗ Phó Thơm

Đông Hải, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1950

31-7-1972

,A,4,28

12

Trần Văn Khiểm

Đông Cơ, Tiên Hải, Thái Bình

 

10/10/1972

,A,5,29

13

Hoàng Ngọc Quyết

Giao Yên, Xuân Thuỷ, Nam Hà

1952

10/3/1972

,A,5,30

14

Vương  Xuân Trinh

, ,

 

--

,A,5,31

15

Nguyễn Tiến Thưởng

Quỳnh Dĩ, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1952

31-7-1972

,A,5,32

16

Nguyễn Văn Lịch

Thạch Tiến, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1952

16-8-1972

,A,5,33

17

Bùi Văn Miêng

Thạch Văn, Thạch Thành, Thanh Hoá

 

--

,A,5,34

18

Nguyễn Văn Hỷ

Ngũ Thái, Thuận Thành, Hà Bắc

1950

31-7-1972

,A,6,37

19

Trần Văn Tiến

, ,

 

--

,A,7,43

20

Lê Quang Kiên

Đông Thanh, Đông Sơn, Thanh Hoá

1952

31-8-1972

,A,7,49

21

Nguyễn Xuân Thiệu

Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc

1947

31-7-1972

,A,8,50

22

Phạm Trung Giang

47, Tam Giang, Hải Dương

1954

28-8-1972

,A,8,51

23

Nguyễn Quang Kế

Yên Trung, ý Yên, Hà Nam Ninh

1948

10/8/1972

,B,2,57

24

Trần Hữu Tyến

Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà

1952

14-8-1972

,B,2,58

25

Vũ Tiến Khanh

Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Hà

1950

-1981

,B,2,59

26

Phạm Văn Cảnh

Đoàn Đào, Phú Cừ, Hải Hưng

 

20-9-1972

,B,2,60

27

Vũ Mạnh Cường

Ngô Khê, Bình Lục, Nam Hà

 

20-9-1972

,B,2,61

28

Nguyễn Đức Cường

Tân Bình, Vũ Thư, Thái Bình

 

1972

,B,2,62

29

Triệu Công Dũng

Mai Động, Hoàng Văn Thụ, Hà Nội

1951

21-9-1972

,B,2,63

30

Đoàn Tiến Hội

Vinh Chung, Móng Cái, Quảng Ninh

 

1972

,B,2,64

31

Lương Thế Kỷ

Hiền Thành, Vụ Bản, Nam Hà

 

1972

,B,3,67

32

Hoàng Mạnh Cường

Đình Cao, Phú Cừ, Hải Hưng

 

20-9-1972

,B,3,68

33

Phạm Sỹ Tài

Võ Liệt, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

 

10/10/1972

,B,3,69

34

Nguyễn Văn Lập

Phương Nam, Uông Bí, Quảng Ninh

 

1972

,B,3,70

35

Lê Xuân Thịnh

An Đức, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

1972

,B,3,71

36

Phùng Thế Khoát

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1972

,B,3,72

37

Đào Duy Phúc

Chiến Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng

 

-1980

,B,4,73

38

Đinh Duy Lục

, Đắc Tô, Kon Tum

 

12/8/1972

,B,4,74

39

Trần Xuân Trung

Kim Long, Tam Dương, Vĩnh Phú

 

12/8/1972

,B,4,75

40

Đỗ Xuân Chiến

Xuân Phương, Xuân Thuỷ, Nam Hà

 

10/10/1972

,B,4,76

41

Cấn Văn long

38 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội

 

9/9/1972

,B,4,77

42

Trần Trung Thế

Phú Lợi, Do Quan, Ninh Bình

 

29-8-1972

,B,4,78

43

Trịnh Quang Quy

Hồng Lữ, Tiên Lữ, Hải Hưng

1954

29-8-1972

,B,4,79

44

Nguyễn Công Dũng

Nga Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1952

1972

,B,,80

45

Nguyễn Bình Minh

Châu Hạnh, Quỳnh Châu, Nghệ An

 

--

,B,5,81

46

Nguyễn Văn Thiện

Thạch Điều, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

--

,B,5,82

47

Ngô Đình Mùi

Hồng Phong, Đông Triều, Quảng Ninh

 

20-8-1972

,B,5,83

48

Hoàng Khắc Nhắc

Tân Việt, Đông Triều, Quảng Ninh

 

21-8-1972

,B,5,84

49

Nguyễn Chí Thanh

, ,

 

--

,B,5,86

50

Lưu Văn Thắng

Tứ Minh, T xã Hải Dương, Hải Dương

1954

28-8-1972

,B,5,88

51

Vi Xuân Hồng

Châu Hạnh, Quỳnh Châu, Nghệ An

 

1972

,B,6,89

52

Nguyễn Văn Chương

Di Nậu, Thạch Thất, Hà Tây

1954

16-9-1972

,B,6,90

53

Nguyễn Đức Quảng

Tiên cát, Việt Trì, Vĩnh Phú

 

1972

,B,6,91

54

Hà Xuân Tăng

Đông Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú

 

1972

,B,6,92

55

Đào Văn Giáp

Nam viên, Kim Anh, Vĩnh Phú

 

1972

,B,6,93

56

Phạm Văn Hạ

Ninh Quang, Vũ Thư, Thái Bình

 

1972

,B,6,94

57

Trần Đức Tôn

Hoà Bình, Bình Lục, Nam Hà

 

1972

,B,6,95

58

Phạm Gia Thọ

Vĩnh Hoá, Vũ Bản, Nam Hà

 

1972

,B,6,96

59

Nguyễn Bá Chiến

Cộng Hoà, Vũ Bản, Nam Hà

 

1972

59,C,1,97

60

Nguyễn Đức Minh

Nghi Diên, Nghi Lộc, Nghệ An

1950

3/8/1982

,C,1,102

61

Nguyễn Văn Mai

, ,

 

26-12-1972

,C,1,103

62

Nguyễn Văn Thừa

Tân Hưng, Tiên Lữ, Hải Hưng

 

1972

,C,1,104

63

Đỗ Văn Tiến

Vĩnh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú

1952

1972

,C,1,105

64

Phan Văn Khuê

Việt Hoà, T xã Hải Dương, Hải Dương

 

1972

,,,106

65

Trần Ngọc Lý

Đinh Xá, Bình Lục, Nam Hà

 

1972

,C,2,108

66

Vũ Minh Sử

Hà Bắc, Hà Trung, Thanh Hoá

 

1972

,C,2,113

67

Trần Nguyên Hân

Ninh Thuận, Vụ Bản, Nam Hà

 

1972

,,3,114

68

Ngô Doãn Hợi

Minh Thành, Yên Hưng, Quảng Ninh

1950

24-8-1972

,C,3,115

69

Phạm Nam Dương

Vũ Ninh, Kiến Xương, Thái Bình

 

24-8-1972

,C,3,116

70

Cù Việt Hùng

Hạ Hoà, Hạ Châu, Vĩnh Phú

1950

4/8/1972

,C,3,118

71

Ngô Quang Thuần

Tổng Châu, Phú Cừ, Hải Hưng

 

1972

,C,3,119

72

Dương Trọng Điều

Tân Bình, Bình Giang, Hải Hưng

 

1972

,C,3,121

73

Nguyễn Văn Vững

Hiệp Hoà, Yên Hưng, Quảng Ninh

 

23-01-1973

,C,4,122

74

Phạm Văn Hùng

Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình

1953

23-11-1973

,C,4,125

75

Lê Đức Vinh

Hương Sơn, Hương Sơn, Hà Tĩnh

1952

23-11-1973

,C,4,127

76

Lê Văn Túc

Lam Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1948

12/8/1972

,C,4,130

77

Nguyễn Văn Đảo

Liên Hoà, Yên Hưng, Quảng Ninh

 

1972

,C,5,132

78

Bùi Duy Tâm

Yên Mỹ, ý Yên, Nam Hà

1951

30-8-1972

,C,5,133

79

Đặng Thế Thưởng

Tân Hồng, Ba Vì, Hà Tây

1940

30-8-1972

,C,5,134

80

Đào Sỹ Quý

Chiến Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng

1954

-1980

,C,5,135

81

Đào Ngọc Dư

Đông Lâm, Tiền Hải, Thái Bình

 

1972

,C,5,136

82

Nguyễn Hoàng Song

Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ An

1945

31-7-1972

,C,5,137

83

Tôn Văn Mỹ

Lộc Hoá, Đại Lộc, Quảng Nam-Đà Nẵng

 

1972

,C,5,138

84

Trần Văn Kiện

Hưng Đạo, Tiên Lữ, Hải Hưng

 

1972

,C,5,139

85

Lê Trọng Tiến

Hoà Mỹ, Tuy Hoà, Phú Yên

 

1972

,D,1,140

86

Nguyễn Văn Ngư

Vũ Chung, Kiến Xương, Thái Bình

 

1972

,D,1,141

87

Nguyễn Văn Luận

Chiến Thắng, Tiên Lãng, Hải Hưng

 

1972

,D,1,142

88

Nguyễn Xuân Thuỷ

Quang Hưng, Phú Cừ, Hải Hưng

1945

11/8/1972

,D,1,143

89

Phạm Văn Khanh

An Tiến, An Thuỵ, Hải Phòng

 

7/8/1972

,D,1,144

90

Nguyễn Hữu Khanh

Tân Việt, Thanh Hà, Hải Phòng

 

1972

,D,1,145

91

Trần Quốc Hưng

Liên Hoà, Yên Hưng, Quảng Ninh

1954

-1981

,D,1,146

92

Cao Xuân Tuyến

Tân Hưng, Tiên Lữ, Hải Hưng

 

1972

,D,1,147

93

Nguyễn Văn Tuyền

Từ Ninh, Thị xã Hải Dương, Hải Dương

 

17-9-1972

,D,2,149

94

Bì Văn Tình

Quang Hưng, Phú Cừ, Hải Hưng

 

1972

,D,2,150

95

Lê Quang Dự

Song Cương, Đông Sơn, Thanh Hoá

1947

23-8-1972

,D,2,157

96

Phí Ngọc Sim

Quang Hưng, Phú Cừ, Hải Hưng

 

1972

,D,3,158

97

Nguyễn Văn Bánh

Thái Hưng, Hưng Hà, Thái Bình

1953

21-7-1972

,D,3,161

98

Phạm Thành Đồng

Thiệu Chính, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1951

17-8-1972

,D,3,162

99

Nguyễn Lương Thiện

Giao Tiến, Xuân Thuỷ, Nam Hà

 

31-7-1972

,D,3,163

100

Nguyễn Huy Tuyến

Hồng Lĩnh, Hương Hà, Thái Bình

1955

15-8-1972

,D,3,164

101

Trịnh Đang Khoa

Hoàng Lưu, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1951

17-8-1972

,D,3,165

102

Võ Hoạt

Kỳ Thư, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

 

3/6/1948

,D,3,166

103

Phan Công Liên

, , Quảng Nam-Đà Nẵng

 

10/4/1950

,D,4,167

104

Phạm Văn Luận

Tiên Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú

 

23-8-1972

,D,4,171

105

Trần Đình Kiểm

Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình

 

20-11-1972

,D,4,174

106

Trần Kim Hoạt

Thanh Giang, Thanh Niên, Hải Hưng

 

1972

,D,4,175

107

Tống Tuấn Tú

Mộc Bắc, Duy Tiên, Nam Hà

1952

22-8-1972

,D,5,176

108

Trần Văn Tuynh

Trần Phú, Hương Hà, Thái Bình

 

1972

,D,5,177

109

Cao Văn Dân

Tân Hưng, Tiên Lữ, Hải Hưng

 

1972

,D,5,182

110

Trần Anh Tuấn

Việt Hưng, Gia Lâm, Hà Nội

1951

24-8-1972

,E,1,185

111

Vòm ấu Sườn

Nùng, Quảng Hà, Quảng Ninh

 

1972

,E,1,186

112

Nguyễn Hữu Sơn

Quỳnh Tạm, Quỳnh Lưu, Nghệ An

 

1972

,E,1,187

113

Đinh Khắc Chúc

Phả Lễ, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1942

-1982

,E,1,188

114

Ngô Văn Tứ

Hà Vĩnh, Hà Chung, Thanh Hoá

1954

20-10-1972

,E,1,189

115

Bùi Văn Bóng

N Thành, Yên Hưng, Quảng Ninh

1946

8/10/1972

,D,5,180

116

Trần Võ Thao

Triệu Sơn, Triệu Phong, Quảng Trị

 

30-8-1947

,D,5,184

117

Nguyễn Đức Ngân

Quỳnh Lưu, Quỳnh Phụ, Thái Bình

 

20-8-1972

,E,1,190

118

Bùi Sơn Lâm

Hà Bình, Hà Chung, Thanh Hoá

 

18-10-1972

,E,1,191

119

Cao Danh Hưởng

Giao Châu, Xuân Thuỷ, Nam Hà

1952

1972

,E,1,192

120

Nguyễn Thanh Kim

Hoàng Mỹ, Hoàng Nhơn, Bình Định

 

1972

,E,1,193

121

Chu Ngọc Tiến

53 Hàng Đậu, , Hà Nội

 

1972

,E,2,200

122

Nguyễn Xuân Tịch

Hiền Nam, Kim Đồng, Hải Hưng

 

1972

,E,2,201

123

Nguyễn Văn Tốt

Đức Chỉnh, Cẩm Giang, Hải Hưng

 

1972

,E,3,204

124

Cao Quang Thử

Đại Từ, Yên Lạc, Vĩnh Phú

1942

22-10-1972

,E,3,205

125

Phạm Thanh Tú

Phú Lâm, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1949

27-10-1972

,E,3,206

126

Trần Văn Bắc

Sơn Hải, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1951

10/10/1972

,E,3,207

127

Lai Thế Kim

Hà Giang, Hà Chung, Thanh Hoá

1942

21-10-1972

,E,3,208

128

Ngô Văn Thọ

Bắc Sơn, Phú Yên, Bắc Thái

 

1972

,E,3,209

129

Đinh Tiến Lộc

, ,

 

--

,F,2,243

130

Trần Văn Chuân

Ngọc Sơn, Hà Sơn, Thanh Hoá

 

--

,E,3,210

131

Trương Bách Chữ

Đạo Lý, Lý Nhân, Nam Hà

1952

1972

,E,3,211

132

Bùi Đức Nguyên

Đức Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng

 

1972

,E,4,217

133

Thấu Khắc Coóng

Thanh Nậu, Cẩm Phả, Quảng Ninh

 

8/10/1972

,E,5,222

134

Lưu Ngọc Riên

, ,

 

--

,E,5,223

135

Nông Quốc Hùng

Phi Hải, Quảng Hà, Cao Bằng

 

--

,E,5,224

136

Tạ Quang Tài

Minh Hoàng, Phú Cừ, Hải Hưng

1954

24-8-1972

,E,5,225

137

Bùi Duy Thịnh

Thái Sơn, An Thuỷ, Hải Phòng

1950

8/10/1972

,E,5,226

138

Nguyễn Da Võ

Tích Giang, Ba Vì, Hà Tây

 

1972

,E,5,227

139

Ngô Xuân Hoà

Thọ Nghiệp, Xuân Thuỷ, Nam Hà

1954

-1981

,E,5,228

140

Đặng Trung Đồng

Đông Hà, Đông Hưng, Thái Bình

1954

10/10/1972

,E,5,229

141

Mai Văn Giàng

Giao Tiến, Xuân Thuỷ, Nam Hà

 

-1979

,F,1,230

142

Vũ Văn Đức

Phương Viên, Hạ Hoà, Vĩnh Phú

1953

26-12-1972

,F,1,231

143

Trịnh Quang Huy

, ,

 

--

,F,1,232

144

Nguyễn Thanh Chè

Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi

 

--

,F,1,234

145

Bùi Sơn Hà

Bồ Đề, Gia Lâm, Hà Nội

 

13-8-1972

,F,2,242

146

Tạ Quang Vinh

Khai Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú

1950

23-8-1972

,F,3,244

147

Nguyễn Văn Chắc

Chi Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú

 

--

,F,4,257

148

Đỗ Hồng Tâm

Minh Hoàng, Phú Cừ, Hải Hưng

1954

19-9-1972

,F,7,274

149

Bùi Xuân Thanh

Minh Hoàng, Phú Cừ, Hải Hưng

1954

-1982

,F,7,275

150

Nguyễn Văn Hiền

Phú Diễn, Từ Liêm, Hà Nội

1950

18-8-1972

,F,7,276

151

Vũ Văn Thuyết

Tiền Phong, Thanh Niên, Hải Hưng

 

1972

,F,7,277

152

Nguyễn Văn Vinh

Phạm Kha, Tứ Lộc, Hải Hưng

1954

-1980

,F,4,254

153

Nguyễn Đăng Quế

, ,

 

23-11-1973

,B,1,100

154

Lê Văn An

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1914

27-01-1966

,A,1,1

155

Lê Xuồng

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1900

3/11/1951

,A,3,15

156

Lê Tài

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

8/11/1967

,A,3,18

157

Phạm Dư

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

2/3/1968

,A,2,13

158

Đỗ Khắc Trừ

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1933

22-6-1967

,A,3,19

159

Hoàng Thể

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

26-8-1946

,A,3,20

160

Đỗ Văn Giáo

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1916

27-8-1965

,A,2,14

161

Nguyễn Hữu Bình

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

28-9-1967

,A,3,17

162

Võ Văn Thôn

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

 

-1952

,A,3,21

163

Võ Thị Cúc

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

15-3-1970

,A,6,42

164

Võ Thiêm

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

17-02-1951

,E,3,203

165

Lê Đình Nhỏ

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

26-9-1970

,E,4,212

166

Đỗ Quang Toản

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

4/4/1967

,F,5,258

167

Đỗ Quang Tài

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

 

1/10/1978

,F,5,259

168

Đỗ Ngọc Anh

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

2/6/1947

,F,6,267

169

Võ Văn Diễn

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

10/3/1954

,F,6,268

170

Lê Văn Tình

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

--

,F,6,269

171

Võ Cương

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1933

3/6/1970

,F,6,271

172

Nguyễn Thanh Tịnh

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1917

20-9-1946

,F,7,272

173

Nguyễn Xuân Tiếu

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

15-11-1948

,F,7,273

174

Đỗ Ngọc

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

28-10-1952

,F,7,278

175

Đỗ Văn Cung

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

2/11/1953

,F,8,279

176

Đỗ Văn Định

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

10/7/1948

,F,8,280

177

Đỗ Văn Chức

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1911

17-4-1949

,F,8,281

178

Võ Lập

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

10/7/1971

,F,8,282

179

Võ Thành

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1941

3/1/1965

,F,8,283

180

Nguyễn Hữu Thắng

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

1/7/1972

,F,8,284

181

Nguyễn Tú

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1894

13-3-1947

,F,8,285

182

Nguyễn Sự

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1921

22-12-1951

,B,3,290

183

Nguyễn Hoè

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

28-01-1948

,B,4,291

184

Đỗ Trừng

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

15-4-1952

,B,1,292

185

Đỗ Thiên Trung

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

6/10/1949

,B,1,293

186

Đỗ Văn Khôi

Triệu Long, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

20-8-1963

,F,6,266

187

Nguyễn Văn Lưu

, ,

 

--

,B,1,294


Tổng số điểm của bài viết là: 8 trong 4 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn