11:39 ICT Thứ sáu, 07/08/2020
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 17


Hôm nayHôm nay : 405

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 4855

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3392121

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Triệu Phước

Thứ năm - 07/07/2011 10:41

 

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Nguyễn Thanh Quang

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

1/9/1967

A1,1,1,1

2

Trần Văn Giao

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1940

-1970

A1,1,1,2

3

Trần Thị Lựu

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

18-03-1969

A1,1,1,3

4

Trương Vỹ

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1953

31-12-1972

A1,1,1,4

5

Nguyễn Khương Trúc

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1955

19-02-1975

A1,1,1,5

6

Nguyễn Xuân Tiết

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

25-7-1968

A1,1,1,6

7

Nguyễn Cảm

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1941

2/9/1966

A1,1,1,7

8

Nguyễn Phiên

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1943

24-03-1968

A1,1,1,8

9

Nguyễn Thanh Tài

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1958

5/1/1979

A,1,1,10

10

Nguyễn Văn Chương

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1957

26-01-1979

A1,1,1,11

11

Nguyễn Thanh Xuân

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1936

20-8-1966

A2,1,2,12

12

Trần Quốc

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

3/1/1966

A2,1,2,13

13

Trần Văn á

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

10/4/1969

A2,1,2,14

14

Trương Thị Mãn

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

8/9/1972

A2,1,2,15

15

Nguyễn Khương Lưu

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1951

-1982

A2,1,2,16

16

Nguyễn Khôn

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

20-10-1965

A2,1,2,17

17

Nguyễn Văn Hoài

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

8/7/1967

A2,1,2,18

18

Nguyễn Thú

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

-1980

A2,1,2,19

19

Nguyễn Ngọc Tịch

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

3/1/1966

A2,1,2,21

20

Lê Văn Hân

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

30-12-1964

A2,1,2,22

21

Trương Văn Thông (à)

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

6/7/1967

A3,1,3,23

22

Trương Dũng

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1950

16-10-1970

A3,1,3,24

23

Trương Thiên

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

27-12-1967

A3,1,3,25

24

Trương Bồi

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

-1971

A3,1,3,26

25

Phan Văn Tùng

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

21-11-1972

A3,1,3,27

26

Nguyễn Đàm

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1934

23-3-1969

A3,1,3,28

27

Nguyễn Cũ

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1940

3/1/1967

A3,1,3,29

28

Nguyễn Thị Điền

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1935

-1978

A3,1,3,30

29

Nguyễn Hữu Vỵ

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

20-8-1967

A3,1,3,32

30

Trương Thị Đào

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1938

11/9/1969

A4,1,4,34

31

Trương Thẩm

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

13-3-1966

A4,1,4,35

32

Trương An

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

14-3-1966

A4,1,4,36

33

Trương Dũng

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1939

15-12-1965

A4,1,4,37

34

Nguyễn Khương Duy

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1956

-1983

A4,1,4,38

35

Nguyễn Đoạt

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

24-10-1968

A4,1,4,39

36

Nguyễn Cũ

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

4/9/1972

A4,1,4,40

37

Nguyễn Thị Ba

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

9/12/1972

A4,1,4,41

38

Lê Bá Phượng

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

5/1/1967

A4,1,4,43

39

Trương Khán

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1933

17-3-1967

A5,1,5,45

40

Trương Văn Kiệm

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

-1970

A5,1,5,46

41

Nguyễn Ninh

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

10/4/1966

A5,1,5,47

42

Nguyễn Lập

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

28-7-1967

A5,1,5,48

43

Trương Văn Tường

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1953

24-10-1973

A5,1,5,49

44

Nguyễn Khởi

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

29-12-1968

A5,1,5,50

45

Nguyễn Văn Tuất

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

15-3-1967

A5,1,5,51

46

Trần Văn Nhơn

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1951

15-02-1968

A5,1,5,52

47

Nguyễn ứng

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1934

15-02-1968

A5,1,5,53

48

Trần Văn Đạc

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

15-01-1965

A5,1,5,54

49

Trương Văn Thẩm

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1935

14-3-1966

A6,2,1,56

50

Trần Thiếu

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1940

1968

A6,2,1,57

51

Nguyễn Vỹ

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1908

15-4-1957

A6,2,1,58

52

Trần Thị Nữ

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1950

18-3-1969

A6,2,1,59

53

Lê Văn Hy

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1959

2/3/1979

A6,2,1,60

54

Nguyễn Ngọc Đối

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

29-8-1969

A6,2,1,61

55

Nguyễn Tiến Nghi

, , Hà Sơn Bình

1945

30-5-1972

A6,2,1,66

56

Trương Chiến

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1938

14-8-1966

A7,2,2,67

57

Trương Dõ

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1939

3/2/1968

A7,2,2,68

58

Lương Vang

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1952

1/11/1972

A7,2,2,69

59

Nguyễn Văn Hiếu

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1949

17-01-1968

A7,2,2,70

60

Nguyễn Hữu Việt

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1950

31-11-1968

A7,2,2,71

61

Nguyễn Hữu Toàn

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1941

17-02-1968

A7,2,2,72

62

Đinh Xuân Phú

, , Hà Sơn Bình

1953

3/7/1972

A7,2,2,77

63

Trương Bảo

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1953

-1976

A8,2,3,78

64

Trương Uỷ

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

15-02-1964

A8,2,3,79

65

Trương Văn Kiệm

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

-1970

A8,2,3,80

66

Nguyễn Hữu Sinh

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

1/3/1966

A8,2,3,81

67

Nguyễn Hữu Hậu

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1940

17-02-1968

A8,2,3,82

68

Lê Bá Thông

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

2/2/1968

A8,2,3,83

69

Nguyễn Khiêm

, , Nghệ Tĩnh

 

--

A8,2,3,85

70

Hoàng Văn Thứ

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1938

2/2/1972

A8,2,3,87

71

Lê Văn Đậu

, , Nghệ Tĩnh

1953

29-6-1972

A8,2,3,88

72

Trương Nam

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1940

15-4-1968

A9,2,4,89

73

Nguyễn Hữu Huề

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1938

11/2/1968

A9,2,4,90

74

Trương Thị Lựu

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1956

19-8-1972

A9,2,4,91

75

Nguyễn Hữu Kinh

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

10/5/1967

A9,2,4,92

76

Lê Bá Cường

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1949

4/7/1967

A9,2,4,93

77

Trương Thế  Điền

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1935

31-7-1968

A9,2,4,94

78

Vũ Văn Huy

, , Thái Bình

1954

20-6-1972

A9,2,4,98

79

Nguyễn Công Chức

, ,

 

--

A9,2,4,99

80

Trần Thậm

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1935

3/2/1968

A10,2,5,100

81

Nguyễn Hữu Trực

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1941

12/3/1968

A10,2,5,101

82

Nguyễn Hữu Ngạnh

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

17-10-1966

A10,2,5,102

83

Nguyễn Hữu Chiến

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

29-11-1968

A10,2,5,103

84

Lê Văn Ban

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1940

31-3-1968

A10,2,5,104

85

Nguyễn Ngọc Nghiêm

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

-1970

A10,2,5,105

86

Phạm Ngọc Nhuần

, , Thái Bình

1953

29-6-1972

A10,2,5,109

87

Nguyễn Văn Huề

, , Bắc Thái

1953

23-6-1972

A10,2,5,110

88

Nguyễn Hữu Hành

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1936

2/6/1968

A11,2,6,111

89

Trần Dỏ

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1935

13-8-1964

A11,2,6,112

90

Nguyễn Hữu Thiền

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

8/4/1968

A11,2,6,113

91

Nguyễn Hoài

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1943

13-9-1964

A11,2,6,114

92

Nguyễn Hữu Thanh

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1940

-1970

A11,2,6,115

93

Nguyễn Quang Tính

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1937

5/8/1968

A11,2,6,116

94

Lê Văn Kiệt

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1949

20-7-1972

A11,2,6,121

95

Nguyễn Xuân Trái

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

15-8-1968

A12,2,7,122

96

Nguyễn Vinh Quang

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1916

20-12-1967

A12,2,7,123

97

Lê Hồng Hào

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

18-12-1965

A12,2,7,124

98

Nguyễn Khôi

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

11/5/1967

A12,2,7,125

99

Lê Thanh Hảo

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1949

24-02-1979

A12,2,7,126

100

Nguyễn Thị Hiền

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1952

13-3-1971

A12,2,7,127

101

Lê Văn Long

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1958

12/12/1979

A12,2,7,128

102

Lê Văn Hồng

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1959

13-7-1979

A12,2,7,130

103

Lê Văn Cảnh

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

25-5-1951

A12,2,7,131

104

Bùi Viết Phúc

, ,

 

--

A12,2,7,132

105

Trương Bản

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1921

30-3-1956

B1,1,1,133

106

Nguyễn Văn May

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1919

10/3/1954

B1,1,1,134

107

Nguyễn Bật

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1919

29-01-1952

B1,1,1,135

108

Nguyễn Văn Bồng

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1906

24-4-1948

B1,1,1,136

109

Nguyễn Nuôi

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

6/2/1954

B1,1,1,137

110

Dương Văn Diệm

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

15-7-1948

B1,1,1,138

111

Nguyễn Văn Mày

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

2/3/1947

B1,1,1,139

112

Nguyễn Văn Ngọc

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

2/10/1947

B1,1,1,140

113

Trương Văn Trầm

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

20-02-1954

B1,1,1,141

114

Trần Đình Lạng

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1918

29-9-1947

B1,1,1,142

115

Lê Ngưng

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1917

1/10/1951

B1,1,1,143

116

Trương Đởi

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

1949

B2,1,2,144

117

Nguyễn Văn Thuồng

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

4/1/1951

B2,1,2,145

118

Lê Văn Cởi

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

21-6-1953

B2,1,2,146

119

Nguyễn Ngọc

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

31-12-1949

B2,1,2,147

120

Nguyễn út

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1906

6/8/1949

B2,1,2,148

121

Nguyễn Văn Đoài

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1912

25-01-1948

B2,1,2,149

122

Nguyễn Ngọc Tán

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

31-10-1946

B2,1,2,150

123

Nguyễn Văn Nghĩa

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

6/2/1954

B2,1,2,151

124

Nguyễn úc

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

29-9-1947

B2,1,2,152

125

Trần Đình Sót

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

29-9-1947

B2,1,2,153

126

Nguyễn Đình Quýnh

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1912

-1952

B2,1,2,154

127

Trần Chiu

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

1952

B3,1,3,155

128

Nguyễn Văn Chì

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

25-02-1949

B3,1,3,156

129

Nguyễn Hữu Chung

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

1/1/1950

B3,1,3,157

130

Nguyễn Thí

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

29-9-1949

B3,1,3,158

131

Nguyễn Văn Kháng

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

5/6/1950

B3,1,3,159

132

Nguyễn Oanh

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1918

20-3-1947

B3,1,3,160

133

Lê Bá Sính

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1901

3/1/1950

B3,1,3,161

134

Nguyễn Lương

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

2/8/1947

B3,1,3,162

135

Nguyễn Hữu Xinh

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1918

20-8-1952

B3,1,3,163

136

Nguyễn Dàn

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

29-9-1947

B3,1,3,164

137

Lê Văn Hứa

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

31-12-1949

B3,1,3,165

138

Trương Văn Cẩm

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

21-7-1947

B4,1,4,166

139

Nguyễn Quang Sâm

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

15-02-1948

B4,1,4,167

140

Nguyễn Văn Toán

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

1/6/1954

B4,1,4,168

141

Nguyễn Thị Mày

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

20-10-1951

B4,1,4,169

142

Nguyễn Xuân

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

10/4/1950

B4,1,4,170

143

Nguyễn Văn Thình

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

23-01-1956

B4,1,4,171

144

Trương Hậu

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

31-8-1951

B4,1,4,172

145

Nguyễn Quang Hiễn

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

-1958

B4,1,4,173

146

Nguyễn Đình Lự

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

-1960

B4,1,4,174

147

Nguyễn Đắc

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

29-9-1947

B4,1,4,175

148

Lê Văn Phất

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1914

31-12-1952

B4,1,4,176

149

Trần Bắc

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

13-5-1954

B5,1,5,177

150

Nguyễn Quang Máy

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

15-3-1949

B5,1,5,178

151

Nguyễn Hữu Sẽ

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

31-12-1950

B5,1,5,179

152

Nguyễn Con

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

15-8-1952

B5,1,5,180

153

Nguyễn Hào

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

7/6/1948

B5,1,5,181

154

Nguyễn Ngọc Đinh

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

31-4-1948

B5,1,5,182

155

Lê Văn Xu

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

-1950

B5,1,5,183

156

Phạm Lễ

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1910

8/10/1948

B5,1,5,184

157

Nguyễn Đình Cương

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1933

-1960

B5,1,5,185

158

Nguyễn Cầu

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

21-5-1950

B5,1,5,186

159

Nguyễn Ngọc Kỹ

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1919

20-12-1946

B5,1,5,187

160

Nguyễn Văn Cầu

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1919

23-10-1949

B6,2,6,188

161

Phan Văn Lương

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1915

11/2/1949

B6,2,6,189

162

Phan Chắt

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1918

12/9/1950

B6,2,6,190

163

Nguyễn Hành

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1911

23-10-1949

B6,2,6,191

164

Nguyễn Lộc

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1913

7/5/1954

B6,2,6,192

165

Phạm Quang Kinh

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1918

12/8/1949

B6,2,6,193

166

Trần Đệ

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

27-02-1949

B6,2,6,194

167

Võ Quốc Oánh

, ,

 

--

B6,2,6,197

168

Nguyễn Khương Trung

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1921

17-11-1946

B7,2,7,199

169

Nguyễn Vang

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

19-12-1947

B7,2,7,200

170

Nguyễn Bốn

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

2/2/1947

B7,2,7,201

171

Nguyễn Nuôi

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

12/4/1947

B7,2,7,202

172

Phan ứng

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

1954

B7,2,7,203

173

Nguyễn Bé

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

2/1/1947

B7,2,7,204

174

Nguyễn Kỹ

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1906

15-9-1948

B7,2,7,205

175

Đ/c: Đoái

, ,

 

--

B7,2,7,206

176

Đ/c: Hoè

, ,

 

--

B7,2,7,207

177

Nguyễn Văn Đăng

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

9/9/1973

B8,2,8,210

178

Trương Quang Cầu

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

4/9/1952

B8,2,8,211

179

Trương Sỹ Hiền

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1921

8/11/1948

B8,2,8,212

180

Nguyễn Thành

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

28-9-1950

B8,2,8,213

181

Đặng Tín

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

12/8/1948

B8,2,8,214

182

Nguyễn Dũng

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1936

23-5-1949

B8,2,8,215

183

Thái Quy

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

5/9/1947

B8,2,8,216

184

Nguyễn Văn Du

, , Hà Nam Ninh

1946

31-5-1972

B8,2,8,220

185

Đặng Văn Thanh

, , Thái Bình

1954

26-6-1972

B9,2,9,228

186

Nguyễn Đăng Thành

, ,

 

--

B9,2,9,230

187

Phạm Văn Cải

, , Hải Hưng

1944

10/6/1972

B9,2,9,231

188

Đỗ Văn Tửu

, , Vĩnh Phú

1948

30-5-1972

B10,2,10,241

189

Nguyễn Công Khanh

, ,

 

30-6-1972

B10,2,10,242

190

Đ/c: Nữ

, ,

 

--

B11,2,11,250

191

Lê Văn Huấn

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

10/10/1950

B11,2,11,251

192

Ngô Xuân Thu

, , Vĩnh Phú

1952

29-5-1972

B11,2,11,252

193

Bùi Bá Lõng

, , Nghệ Tĩnh

1953

17-6-1972

B11,2,11,253

194

Nguyễn Viết Trọng

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

16-02-1948

B12,2,12,254

195

Trần Hữu Nghị

, ,

 

--

B12,2,12,255

196

Nguyễn Viện

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

23-10-1950

B12,2,12,256

197

Nguyễn Xinh

Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

12/11/1947

B12,2,12,257

198

Phan Văn Lan

, ,

1952

31-7-1972

B12,2,12,258

199

Hoàng Anh Sử

, ,

1950

31-7-1972

B12,2,12,259

200

Nguyễn Văn Giá

, , Vĩnh Phú

1952

29-5-1972

B12,2,12,263

201

Mai Công Bưởng

, , Hà Bắc

1941

5/7/1972

B12,2,12,264


Tổng số điểm của bài viết là: 9 trong 2 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn