10:47 ICT Thứ sáu, 07/08/2020
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 7


Hôm nayHôm nay : 295

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 4745

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3392011

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Triệu Trạch

Thứ năm - 07/07/2011 10:36

 

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Ngô Trọng Tuệ

, ,

 

-1982

A,1,1,1

2

Đoàn Phú Chiến

, Ninh Giang, Hải Hưng

1945

1973

A,1,1,2

3

Nguyễn Thị Bá

, Gio Linh, Quảng Trị

 

--

A,1,1,3

4

Đ/c: Niệm

, ,

 

-1973

A,1,1,4

5

Nguyễn Bá Bệ

, ,

1955

14-8-1975

A,1,2,7

6

Đ/c: Tứ

, Nam Đàn, Nghệ An

 

--

A,1,2,8

7

Nguyễn Viết Ngừng

Quỳnh Mỹ, Quỳnh Phụ, Thái Bình

 

--

A,1,2,9

8

Trương Văn Phiến

Cao Thắng, Thanh Miên, Hải Hưng

1954

13-4-1975

A,1,2,10

9

Đặng Tuấn Nghi

, ,

 

--

A,1,3,11

10

Nông Văn Mỳ

, Hà Quảng, Cao Bằng

 

--

A,1,3,12

11

Nguyễn Văn Thìn

, ,

 

27-4-1973

A,1,3,13

12

Phạm Thanh

, ,

1954

--

A,1,3,14

13

Vũ Xuân Tự

, ,

 

--

A,1,3,15

14

Phạm Văn Huỳnh

, ,

 

--

A,1,4,16

15

Nguyễn Đức Thạnh

, ,

 

--

A,1,4,17

16

Phạm Công Huy

Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình

 

--

A,1,4,18

17

Lê Xuân Tiến

, ,

 

--

A,1,4,19

18

Đào Độ

, ,

 

--

A,1,4,20

19

Hoàng Văn Huấn

, ,

 

26-6-1972

A,1,5,21

20

Đậu Đình Châm

, ,

 

26-6-1972

A,1,5,22

21

Nguyễn Văn Hoà

, ,

 

26-6-1972

A,1,5,23

22

Nguyễn Văn Tạo

, ,

 

26-6-1972

A,1,5,24

23

Nguyễn Xuân Thuỷ

, ,

 

26-6-1972

A,1,5,25

24

Nguyễn Văn Hường

, ,

 

24-5-1972

A,1,6,26

25

Nguyễn Văn Thới

, ,

 

24-4-1972

A,1,6,27

26

Nguyễn Công Tiến

, ,

 

20-10-1972

A,1,6,28

27

Nguyễn Trọng Thao

, ,

 

4/7/1972

A,1,6,29

28

Nguyễn Bá Thú

, ,

 

--

A,1,6,30

29

Nguyễn Văn Trọng

, ,

 

26-6-1972

A,1,7,31

30

Nguyễn Quang Lân

Quảng Đạo, Quảng Trường, Thanh Hoá

 

--

A,1,7,32

31

Nguyễn Văn Nang

, ,

 

--

A,1,7,33

32

Liệt sỹ: Sung

, ,

 

--

A,1,7,35

33

Liệt sỹ Dự

, ,

 

--

A,1,8,36

34

Liệt sỹ Cần

, ,

 

--

A,1,8,37

35

Liệt sỹ Dưng

, ,

 

--

A,1,8,38

36

Nguyễn Hữu Tâm

, ,

1954

1972

A,1,8,40

37

Nguyễn Văn Tru

, ,

1946

26-9-1972

A,1,9,42

38

Trần Công Huấn

, ,

 

--

A,1,9,43

39

Liệt sỹ Lại

, ,

 

--

A,1,11,55

40

Đặng Tuấn Hiền

, ,

 

--

A,1,12,60

41

Lưu Công Tố

Lâu Thượng, Việt Tài, Vĩnh Phúc

1946

6/10/1966

A,1,13,62

42

Đoàn Chí Thành

Khâm Thiên, , Hà Nội

 

20-12-1972

A,2,2,159

43

Nguyễn Minh

, Tuy Phước, Bình Định

1942

7/2/1968

A,2,6,179

44

Trần Quang Duyễn

, ,

 

2/4/1970

A,2,7,182

45

Nguyễn Minh Đức

, , Hà Nội

1955

-1978

A,2,29,291

46

Nguyễn Minh

Tây Bắc, , Hà Bắc

 

1974

A,2,29,292

47

Nguyễn Từ

, , Hà Bắc

 

1974

A,2,30,300

48

Nguyễn Xiển

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1913

13-02-1956

B,3,1,301

49

Lê Đình Đề

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1940

4/1/1973

B,3,3,311

50

Lê Ngọc Giang

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

18-7-1966

B,3,3,312

51

Phan Cầu

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

 

17-3-1973

B,3,3,313

52

Lê Thống

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

19-5-1965

B,3,3,314

53

Nguyễn Văn Hoè

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1950

13-9-1968

B,3,3,315

54

Nguyễn Văn Dũng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

5/5/1972

B,3,4,316

55

Hoàng Xuân Bổn

, , Quảng Bình

 

19-8-1968

B,3,4,317

56

Trần Quỵ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

7/4/1968

B,3,4,318

57

Phan Chấp

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1919

4/3/1954

B,3,4,320

58

Nguyễn Văn Dã

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1958

19-10-1978

B,3,5,321

59

Nguyễn Văn Xướng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

8/2/1955

B,3,5,324

60

Nguyễn Văn Tuệ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

8/5/1965

B,3,5,325

61

Lê Trâm

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

12/3/1968

B,4,27,583

62

Lê Văn Hồng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

-1976

B,4,30,599

63

Nguyễn Văn Huê

, ,

 

-1978

A,1,9,41

64

Trần Đình Xưởng

Châu Sơn, Duy Tiên, Hà Nam

1942

5/7/1968

A,1,27,132

65

Nguyễn Văn Hào

Linh Hồ, Vỵ Xuyên, Hà Giang

1950

8/9/1972

A,2,5,174

66

Trịnh Văn Tập

, ,

 

--

A,2,23,262

67

Nguyễn Từ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1917

6/2/1968

B,3,1,302

68

Lê Thị Bé

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

7/8/1968

B,3,1,303

69

Nguyễn Diệu

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

12/6/1967

B,3,1,304

70

Nguyễn Thị Xuân

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

26-4-1969

B,3,1,305

71

Nguyễn Huyền

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

14-02-1952

B,3,2,306

72

Nguyễn Thương

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1916

6/12/1947

B,3,2,307

73

Nguyễn Xiễn

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

 

1973

B,3,2,308

74

Phan Pháp

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1911

4/8/1968

B,3,2,309

75

Trần Viêm

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1918

8/4/1948

B,3,2,310

76

Phan Hãn

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

7/10/1968

B,3,4,319

77

Phan Thị Xuyến

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1921

3/2/1970

B,3,5,322

78

Phan Bàng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1953

4/2/1972

B,3,5,323

79

Nguyễn Tích

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

14-4-1968

B,3,6,326

80

Nguyễn Đăng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1949

6/5/1967

B,3,6,327

81

Phan Nuôi

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1936

3/7/1972

B,3,6,328

82

Nguyễn Đức Toàn

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1953

4/2/1972

B,3,6,329

83

Nguyễn Quýnh

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

28-3-1968

B,3,6,330

84

Nguyễn Nghiêm

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

31-12-1968

B,3,7,331

85

Phan Thị Trình

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

13-7-1968

B,3,7,332

86

Phan Hướng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

6/8/1965

B,3,7,333

87

Phan Trầm

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1936

7/3/1968

B,3,7,334

88

Phan Lạc

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1950

20-7-1969

B,3,7,335

89

Thái Song

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1950

14-01-1969

B,3,8,336

90

Lê Lược

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

13-6-1968

B,3,8,337

91

Phan Xảo

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

14-6-1952

B,3,8,338

92

Lê Đãi

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

7/6/1965

B,3,8,339

93

Phan Sót

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1936

15-7-1968

B,3,8,340

94

Lê Xứng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

10/9/1953

B,3,9,341

95

Lê Sáng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

10/11/1967

B,3,9,342

96

Trần Đức Thắng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

14-7-1963

B,3,9,343

97

Phan Dỏ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

4/6/1967

B,3,9,344

98

Lê Uân

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1949

3/7/1968

B,3,9,345

99

Nguyễn Nhơn

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

10/10/1948

B,3,10,346

100

Nguyễn Dũng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

 

28-9-1969

B,3,10,347

101

Nguyễn Bảy

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1918

14-3-1947

B,3,10,348

102

Lê Thử

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1919

2/12/1947

B,3,10,349

103

Lê Lãm

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1921

2/4/1949

B,3,10,350

104

Nguyễn Tôn

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

4/6/1948

B,3,11,351

105

Nguyễn Bộc

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

10/7/1969

B,3,11,352

106

Phan Đặng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1953

6/10/1972

B,3,11,353

107

Trần Thị Mích

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

10/6/1967

B,3,11,354

108

Lê Thúc

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1911

11/6/1949

B,3,11,355

109

Lê Anh

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

6/2/1948

B,3,12,356

110

Phan Khiếu

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1914

20-8-1947

B,3,12,357

111

Lê Toàn

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

30-12-1952

B,3,12,358

112

Nguyễn Lãm

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

2/4/1951

B,3,12,359

113

Phan Tín

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

14-5-1952

B,3,12,360

114

Phan Minh Tiến

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1933

23-02-1966

B,3,13,361

115

Phan Thị Vầy

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1957

2/4/1975

B,3,13,362

116

Phan Be

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1909

29-8-1948

B,3,13,363

117

Nguyễn Cân

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

10/6/1951

B,3,13,364

118

Phan Bàng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1953

4/2/1972

B,3,13,365

119

Phan Đạc

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

10/5/1951

B,3,14,366

120

Nguyễn Cận

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

13-7-1968

B,3,14,367

121

Phan Tăng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

20-10-1966

B,3,14,368

122

Nguyễn Hội

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

18-8-1972

B,3,14,369

123

Phan Nựu

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

5/8/1965

B,3,14,370

124

Nguyễn Ban

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

6/7/1951

B,3,15,371

125

Nguyễn Lại

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1910

8/8/1947

B,3,15,372

126

Phan Khanh

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1921

19-12-1952

B,3,15,374

127

Phan Đoàn

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

6/4/1948

B,3,15,375

128

Bùi Kiếm

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

8/1/1972

B,4,1,451

129

Nguyễn Ngân

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

19-4-1947

B,4,1,452

130

Nguyễn Thanh Quyệt

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1935

12/6/1968

B,4,1,453

131

Lê Công Tuỵ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

27-01-1965

B,4,1,454

132

Nguyễn Thanh Thiên

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

21-6-1953

B,4,1,455

133

Nguyễn Thanh Bang

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

5/7/1969

B,4,2,456

134

Nguyễn Thanh Suyền

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

2/5/1965

B,4,2,457

135

Nguyễn Thanh Đính

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1950

02--1968

B,4,2,458

136

Nguyễn Thanh Tài

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

18-7-1968

B,4,2,459

137

Nguyễn Thanh Mạch

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

15-01-1965

B,4,2,461

138

Mai Trắc

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1950

18-11-1968

B,4,3,460

139

Nguyễn Thanh Thắng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

13-5-1968

B,4,3,462

140

Mai Thí

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

18-11-1952

B,4,3,463

141

Lê Văn Pháp

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

1/2/1954

B,4,3,464

142

Lê Đình Đăng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

9/2/1952

B,4,3,465

143

Nguyễn Thị Giao

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

20-10-1968

B,4,4,466

144

Lê Thị Thí

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1935

5/4/1972

B,4,4,467

145

Lê Văn Thắng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1949

20-01-1968

B,4,4,468

146

Lê Thị Phúc

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

1/3/1966

B,4,4,469

147

Phan Đẵng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1939

15-8-1964

B,4,4,470

148

Lê Thị Đào

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1952

20-7-1972

B,4,5,471

149

Lê Gia Quốc

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1955

1/11/1972

B,4,5,472

150

Lê Gia Phù

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

1965

B,4,5,473

151

Lê Đình Huy

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

14-3-1952

B,4,5,474

152

Lê Gia Thăng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

19-9-1969

B,4,5,475

153

Lê Gia Hùng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1934

5/2/1965

B,4,6,476

154

Lê Đình Bút

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1908

8/1/1948

B,4,6,477

155

Lê Đình San

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

5/2/1965

B,4,6,478

156

Nguyễn Thị  Mèo

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1908

20-8-1968

B,4,6,479

157

Nguyễn Thị Thuyền

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1939

20-8-1968

B,4,6,480

158

Lê Đình Độ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1917

-1958

B,4,7,481

159

Lê Đình Quát

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1919

30-6-1948

B,4,7,482

160

Lê Đình Điền

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

12/8/1948

B,4,7,483

161

Lê Đình Dy

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

31-12-1948

B,4,7,484

162

Lê Đình Diệm

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

30-12-1948

B,4,7,485

163

Lê Gia Hồ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

23-6-1953

B,4,8,486

164

Lê Gia Đương

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

1/3/1966

B,4,8,487

165

Lê Đình Hiếu

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

19-8-1951

B,4,8,488

166

Lê Đình Công

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1911

23-12-1948

B,4,8,489

167

Bùi Nguyện

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

2/7/1968

B,4,8,490

168

Lê Đình Khư

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

 

15-10-1950

B,4,9,491

169

Phan Trường

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

20-02-1968

B,4,9,492

170

Lê Văn Đương

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1933

20-02-1968

B,4,9,493

171

Nguyễn Đức Lập

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1939

29-10-1967

B,4,9,494

172

Nguyễn Thị Thơ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

1/3/1966

B,4,9,495

173

Nguyễn Đức Truyện

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1934

3/9/1968

B,4,10,496

174

Lê Đình Trầm

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1916

25-6-1968

B,4,10,497

175

Nguyễn Đức Chiến

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

-1979

B,4,10,498

176

Lê Đình Trang

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1943

20-8-1968

B,4,10,499

177

Lê Đình Duyến

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1919

15-02-1948

B,4,10,500

178

Lê Thị Con

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

20-8-1968

B,4,11,501

179

Lê Đình Thiêm

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1943

-1974

B,4,11,502

180

Lê Phổ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

1/10/1969

B,4,11,503

181

Nguyễn Đức Cường

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1939

24-7-1965

B,4,11,504

182

Nguyễn Đức Tánh

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

12/4/1968

B,4,11,505

183

Nguyễn Đức Cầm

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1916

9/3/1947

B,4,12,506

184

Nguyễn Đức Oanh

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

4/2/1948

B,4,12,507

185

Lê Thị Phúc

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

1/3/1966

B,4,12,508

186

Bùi Huỳnh

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1921

29-3-1952

B,4,12,509

187

Lê Thị Nậy

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

20-8-1968

B,4,12,510

188

Nguyễn Đức Mụn

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1919

7/2/1952

B,4,13,511

189

Nguyễn Đức Điền

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

3/7/1952

B,4,13,512

190

Phan Văn Nam

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1939

10/9/1967

B,4,13,513

191

Phan Văn Phôi

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

4/9/1952

B,4,13,514

192

Phan Phụ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

1952

B,4,13,515

193

Nguyễn Thị Tương

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1936

20-8-1968

B,4,14,516

194

Nguyễn Đức Bân

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1934

5/4/1964

B,4,14,517

195

Lê Thị Huệ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1940

20-8-1968

B,4,14,518

196

Nguyễn Duy Lộc

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1940

1966

B,4,14,519

197

Nguyễn Thị Đãn

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

22-12-1948

B,4,14,520

198

Lê Công Thông

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1953

3/1/1973

B,4,15,521

199

Lê Công Quát

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

8/8/1968

B,4,15,522

200

Lê Công Sáng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1956

19-01-1979

B,4,15,523

201

Lê Công Ký

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1938

28-10-1968

B,4,15,524

202

Nguyễn Hữu Vinh

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

12/5/1966

B,4,15,525

203

Hoàng Lãn

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

25-8-1965

B,4,16,526

204

Lê Công Cường

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

20-5-1966

B,4,16,527

205

Lê Thị Hoa

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

7/2/1969

B,4,16,528

206

Lê Công Trình

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1956

10/10/1975

B,4,16,529

207

Lê Công Điện

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

1/2/1967

B,4,16,530

208

Lê Đình Thu

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

 

--

B,4,17,531

209

Lê Ngọc ích

, ,

 

--

B,4,17,532

210

Lê Thị Tuệ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

19-7-1968

B,4,17,533

211

Lê Công Trí

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1939

5/7/1968

B,4,17,534

212

Hoàng Hận

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1943

5/4/1968

B,4,17,535

213

Nguyễn Hữu Duyệt

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

7/3/1965

B,4,18,536

214

Lê Công Lạc

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1943

10/7/1968

B,4,18,537

215

Lê Công Lạp

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1914

26-6-1949

B,4,18,538

216

Lê Văn Vinh

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1951

3/2/1968

B,4,18,539

217

Lê Công Trợ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

1/7/1948

B,4,18,540

218

Nguyễn Hữu Bính

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1934

-1967

B,4,19,541

219

Lê Công Sum

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

8/1/1951

B,4,19,542

220

Lê Công Thụ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

18-4-1950

B,4,19,543

221

Nguyễn Lại

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

20-5-1972

B,4,19,544

222

Nguyễn Dược

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1909

20-01-1950

B,4,19,545

223

Trần Thị Huệ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

 

22-3-1952

B,4,20,546

224

Lê Phổ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

23-02-1952

B,4,20,547

225

Lê Ngọc Dật

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

23-02-1952

B,4,20,548

226

Lê Ngọc Giá

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

15-5-1954

B,4,20,549

227

Mai Văn uyển

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1913

2/9/1950

B,4,20,550

228

Trương Vũ Bảo

, , Quảng Bình

1945

11/12/1985

B,4,21,551

229

Nguyễn Mọi

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1938

7/3/1965

B,4,21,552

230

Nguyễn Miến

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

10/1/1948

B,4,21,553

231

Nguyễn Duy Lam

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

20-6-1952

B,4,21,554

232

Nguyễn Định

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

8/2/1966

B,4,21,555

233

Nguyễn Xuyến

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

15-4-1947

B,4,22,556

234

Nguyễn Thanh Mạch

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

15-01-1965

B,4,22,557

235

Nguyễn Đỗ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

3/2/1951

B,4,22,559

236

Nguyễn Hụ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

19-8-1948

B,4,22,560

237

Nguyễn Châm

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1933

9/7/1965

B,4,23,561

238

Nguyễn Khai

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

15-5-1954

B,4,23,562

239

Nguyễn Đức Diệm

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1917

28-3-1948

B,4,23,563

240

Nguyễn Thanh Tựu

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1956

28-01-1975

B,4,23,564

241

Nguyễn Cương

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1913

8/1/1949

B,4,23,565

242

Bùi Thị Tả

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1935

20-10-1968

B,4,24,566

243

Nguyễn Dỏ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1943

7/2/1966

B,4,24,567

244

Nguyễn Lẫm

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

16-5-1951

B,4,24,568

245

Nguyễn Thạnh

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

5/2/1969

B,4,24,569

246

Nguyễn Thuỷ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1953

4/8/1977

B,4,24,570

247

Nguyễn Hoằng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

21-4-1954

B,4,25,571

248

Nguyễn Đức Tú

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

15-07-1966

B,4,25,572

249

Nguyễn Đức Miến

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1933

8/4/1951

B,4,25,573

250

Lê Gia Ước

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

6/9/1967

B,4,25,574

251

Lê Công Đặng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

23-4-1952

B,4,25,575

252

Nguyễn Thanh Lịch

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1909

20-5-1949

B,4,26,576

253

Lê Công Quý

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

8/2/1949

B,4,26,577

254

Nguyễn Thanh Dụ

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

8/2/1949

B,4,26,578

255

Nguyễn Thanh Thoại

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1916

16-10-1948

B,4,26,579

256

Lê Gia Oanh

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

--

B,4,26,580

257

Nguyễn Tăng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1943

1969

B,4,27,581

258

Lê Sâm

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1944

1/6/1967

B,4,27,582

259

Lê Thắng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

-1973

B,4,27,584

260

Lê Thị Đáo

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1951

22-7-1972

B,4,27,585

261

Lê Chiến

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

19-5-1967

B,4,28,586

262

Lê Lệnh

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

31-12-1949

B,4,28,587

263

Lê Hằng

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1956

4/1/1973

B,4,28,588

264

Lê Niễm

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

30-10-1952

B,4,28,589

265

Lê Chắt

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1918

5/2/1967

B,4,28,590

266

Nguyễn Phục

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

-1956

B,4,29,591

267

Trương ốm

Triệu Trạch, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

1950

B,4,29,592


Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 4 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn