11:49 ICT Thứ sáu, 07/08/2020
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 16


Hôm nayHôm nay : 438

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 4888

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3392154

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Triệu Trung

Thứ năm - 07/07/2011 10:37

 

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Nguyễn Soạn

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

24-8-1949

,A,1,1

2

Hoàng Văn Hảo

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

22-02-1952

,A,1,2

3

Nguyễn Chơn Có

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

21-5-1954

,A,1,3

4

Nguyễn Hàn

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

7/2/1947

,A,1,4

5

Lưu Đồ

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

30-11-1948

,A,1,5

6

Phan Phí

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

23-6-1949

,A,1,6

7

Phan Thị Nghĩa

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

23-6-1949

,A,1,7

8

Trần Nuôi

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1907

1/7/1949

,A,2,8

9

Nguyễn Chơn Phóng

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1934

5/4/1953

,A,2,9

10

Lê Hiền

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

1/2/1952

,A,2,10

11

Nguyễn Quang Thược

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1910

28-5-1949

,A,2,11

12

Hoàng Văn Tuyên

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1913

4/5/1947

,A,2,12

13

Nguyễn Đình Thuần

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1906

19-3-1951

,A,2,13

14

Nguyễn Kiệp

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

30-3-1947

,A,3,14

15

Nguyễn Chơn Em

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1917

31-02-1946

,A,3,15

16

Nguyễn Sưu

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

1/11/1949

,A,3,16

17

Nguyễn Tưu

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

15-5-1954

,A,3,17

18

Lương Tánh

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

21-01-1947

,A,3,18

19

Phan Tẩn

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

31-01-1948

,A,3,19

20

Phan Hoằng

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

1/3/1948

,A,3,20

21

Nguyễn Huề

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

19-8-1949

,A,4,21

22

Nguyễn Quang Liên

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1917

4/6/1947

,A,4,22

23

Trần Cảnh

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

7/7/1950

,A,4,23

24

Nguyễn Can

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

1/7/1952

,A,4,24

25

Nguyễn Huy

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

2/4/1953

,A,4,25

26

Nguyễn Quang Lô

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1915

15-3-1948

,A,4,26

27

Nguyễn Trung

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

27-02-1948

,A,5,27

28

Hoàng Công Tiệu

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

16-8-1948

,A,5,28

29

Hoàng Bích

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

31-12-1946

,A,5,29

30

Trần Văn Giai

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

28-02-1947

,A,5,30

31

Nguyễn Mậu

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

-1951

,A,5,31

32

Nguyễn Văn Tâm

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1919

27-12-1947

,A,5,32

33

Nguyễn Giã

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

28-10-1949

,A,5,33

34

Hoàng Văn Bình

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

12/4/1950

,A,6,34

35

Nguyễn Thừa

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

13-4-1950

,A,6,35

36

Nguyễn Kiêu

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

28-5-1947

,A,6,36

37

Nguyễn Tá

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1917

20-10-1949

,A,6,37

38

Hoàng Đức Bắc

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

10/4/1949

,A,6,38

39

Nguyễn Quang Xang

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

21-7-1950

,A,6,39

40

Trần Văn Minh

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

18-8-1952

,A,7,40

41

Nguyễn ấm

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

31-5-1952

,A,7,41

42

Hoàng Hữu Công

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

2/5/1951

,A,7,42

43

Đoàn Cháu

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

28-12-1952

,A,7,43

44

Hoàng Chuyết

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1902

-1951

,A,7,44

45

Phan Sơn

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

31-8-1950

,A,7,45

46

Nguyễn Quang Chệc

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1917

28-01-1953

,A,7,46

47

Hoàng Cánh

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

25-6-1949

,A,8,47

48

Nguyễn Chơn ấm

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

18-5-1954

,A,8,48

49

Nguyễn Tiềm

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

18-12-1951

,A,8,49

50

Hoàng Hữu Thông

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

10/3/1947

,A,8,50

51

Hoàng Thể

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

31-6-1952

,A,8,51

52

Nguyễn Thị Lợi

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

8/6/1967

,A,8,52

53

Phan Lưu

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1925

31-02-1946

,A,9,53

54

Nguyễn Thọ Quê

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1916

25-5-1951

,A,9,54

55

Nguyễn Phùng

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

12/4/1951

,A,9,55

56

Phan Văn Hạn

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

16-02-1967

,A,9,56

57

Phạm Khôi

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

17-6-1954

,A,9,57

58

Phan Dực

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

-1958

,A,9,58

59

Hoàng Cánh

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

28-6-1946

,A,9,59

60

Trần Sáu

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

23-11-1948

,A,10,60

61

Nguyễn Kiện

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

29-11-1950

,A,10,61

62

Lương Bắc

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

-1957

,A,10,62

63

Phan Ngọ

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

1951

,A,10,63

64

Hoàng Đức Hạnh

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1920

10/5/1950

,A,10,64

65

Nguyễn Cửu Trung

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

--

,A,10,65

66

Nguyễn Cửu Trắc

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1934

11/9/1953

,A,11,66

67

Nguyễn Cửu Ngâu

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

24-3-1947

,A,11,69

68

Nguyễn Cửu Lai

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1893

24-3-1949

,A,11,70

69

Nguyễn Cửu Thị Sô

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

22-02-1947

,A,11,71

70

Hồ Văn Khôi

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

28-9-1969

,B,1,73

71

Nguyễn Văn Giáo

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1933

10/8/1967

`,B,1,74

72

Nguyễn Thị Lợi

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

8/6/1967

,B,1,75

73

Phan Hữu Hoà

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

19-7-1971

,B,1,76

74

Phan Quang

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1935

18-8-1968

,B,1,77

75

Phan Xuân Thảo

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

21-02-1967

,B,1,78

76

Phan Văn Ưng

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

25-02-1967

,B,1,79

77

Nguyễn Quang Công

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

29-8-1964

,B,2,80

78

Nguyễn Chiến

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1924

11/5/1965

,B,2,81

79

Nguyễn Tê

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

5/7/1968

,B,2,82

80

Phan Thị Luyến

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1949

-1976

,B,2,83

81

Phạm Trực

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1927

16-5-1967

,B,2,84

82

Hoàng Công Đảng

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1930

18-6-1951

,B,2,85

83

Phan Ngọc Tuân

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

1/3/1968

,B,3,97

84

Hoàng Công Miều

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

24-7-1967

,B,3,86

85

Hoàng Công Tình

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1951

27-8-1968

,B,3,87

86

Hoàng Công Sản

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1955

3/2/1973

,B,3,88

87

Nguyễn Đức Phước

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1952

12/1/1973

,B,3,89

88

Phan Xuân Mãn

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

15-3-1968

,B,3,91

89

Nguyễn Văn Ngụ

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1936

15-02-1968

,B,3,92

90

Hoàng Nghĩa Chí

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1950

2/1/1968

,B,4,93

91

Hoàng Nghĩa Lập

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

18-01-1967

,B,4,94

92

Phan Vinh

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

15-6-1967

,B,4,95

93

Nguyễn Dĩ

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

21-12-1967

,B,4,96

94

Trần Quýnh

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

-1970

,B,4,90

95

Nguyễn Đình Đăng

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

12/4/1967

,B,4,98

96

Phan Hồng

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

18-10-1969

,B,5,99

97

Nguyễn Chí Trung

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1942

2/12/1968

,B,5,100

98

Lê Quang Mích

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1939

25-5-1972

,B,5,101

99

Lê Đôn

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1950

30-10-1968

,B,5,102

100

Nguyễn Công Thập

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1926

22-6-1966

,B,5,103

101

Phan Văn Tư

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

24-4-1967

,B,5,104

102

Nguyễn Hữu Củ

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1958

24-3-1979

,B,5,105

103

Phan Thị Chanh

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

-1971

,B,6,106

104

Phan Thị Dỏ

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1948

-1970

,B,6,107

105

Phan Thị Em

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1945

-1974

,B,6,108

106

Nguyễn Hữu Đàn

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1928

25-5-1968

,B,6,109

107

Nguyễn ủng

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

12/4/1967

,B,6,110

108

Lê Quang Miên

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1950

12/4/1967

,B,6,111

109

Nguyễn Thắng

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

10/7/1966

,B,7,112

110

Nguyễn Nguyện

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

12/5/1968

,B,7,113

111

Nguyễn Thích

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1943

5/2/1967

,B,7,114

112

Nguyễn Ngọc Tưởng

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1959

21-01-1979

,B,7,115

113

Nguyễn Khi

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1951

3/9/1968

,B,7,116

114

Hoàng Hữu Quí

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1923

30-4-1951

,B,7,117

115

Nguyễn Thị Phương

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1946

20-12-1967

,B,7,118

116

Nguyễn Thị Sen

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1952

4/2/1973

,B,8,119

117

Nguyễn Thị Vân

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1951

10/7/1968

,B,8,120

118

Nguyễn Thị Sữ

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1949

30-6-1968

,B,8,121

119

Nguyễn Văn Đạm

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

-1983

,B,8,122

120

Lê Lãnh

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1950

20-12-1967

,B,8,123

121

Hoàng Cầu

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

17-7-1972

,B,8,124

122

Nguyễn Vinh

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1949

21-5-1967

,B,9,125

123

Hoàng Công Tiện

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

10/9/1968

,B,9,126

124

Hoàng Thị Mĩa

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

13-6-1972

,B,9,127

125

Nguyễn Thị Thẻo

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1954

27-12-1972

,B,9,128

126

Phan Nồng

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

18-10-1969

,B,9,129

127

Nguyễn Chơn Nhơn

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1949

9/4/1969

,B,9,130

128

Nguyễn Đình Quyền

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1957

20-11-1972

,B,9,131

129

Nguyễn Tợ

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1951

16-6-1968

,B,10,132

130

Phạm Mộng  Cảnh

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1953

29-3-1975

,B,10,133

131

Phan Thị Hoà

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1950

27-8-1968

,B,10,134

132

Hoàng Thị Con

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1936

7/4/1968

,B,10,135

133

Nguyễn Thị Tâm

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

7/4/1968

,B,10,136

134

Lê Hiếu

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

22-8-1968

,B,10,137

135

Hoàng Thị Lớn

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1936

7/4/1968

,B,11,138

136

Nguyễn Thị Diệm

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1931

7/4/1968

,B,11,139

137

Nguyễn Thị Em

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1922

7/4/1968

,B,11,140

138

Lê Duyên

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1953

5/10/1972

,B,11,141

139

Phan Thị Thêm

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1938

27-8-1972

,B,11,142

140

Nguyễn Chơn ích

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1935

5/7/1967

,B,11,143

141

Hoàng Công Trí

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1955

8/11/1981

,,,145

142

Nguyễn Văn Thất

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1956

8/2/1979

,,,146

143

Nguyễn Văn Hoàng

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1960

11/1/1983

,,,147

144

Hoàng Duy Tính

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1958

22-11-1978

,,,148

145

Phan Văn Bình

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1958

5/8/1982

,,,149

146

Nguyễn Văn Hạt

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1963

7/1/1983

,,,298

147

Hoàng Công Tiệm

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

27-11-1973

,,,

148

Nguyễn Thị Thu

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

 

27-01-1973

,B,11,144

149

Nguyễn Chí Điểu

Cẩm Thanh, Hội An, Quảng Nam

1929

5/2/1968

,C,7,195

150

Nguyễn Chuy

, ,

 

1972

,C,8,201

151

Đặng Sỹ

, ,

 

1972

,C,8,158

152

Bùi Hữu Toan

, ,

 

13-02-1973

,C,10,181

153

Bùi Văn Sỹ

, ,

 

1972

,D,2,190

154

Nguyễn Hiền

, , Nam Hà

 

-1978

,D,3,154

155

Trương Duy Tam

, Đồng Hỷ, Bắc Thái

 

-1978

,D,3,212

156

Đặng Trọng Liệu

, ,

 

1/5/1972

,D,4,152

157

Nguyễn Tri

, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

--

,D,7,179

158

Trần Văn Cán

, , Hải Hưng

 

13-3-1972

,D,9,180

159

Thái Văn Châu

Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị

1930

18-02-1967

,D,10,285


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn