11:21 ICT Thứ sáu, 07/08/2020
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 14


Hôm nayHôm nay : 355

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 4805

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3392071

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Triệu Vân

Thứ năm - 07/07/2011 10:35

 

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Dương Khắc Nghiễm

Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng

1952

27-01-1973

A,1,1,1

2

Nguyễn Văn Quyết

Yên Thư, Yên Dũng, Hà Bắc

1950

10/1/1973

A,1,1,3

3

Lê Văn Hựu

Hồng Phong, Thường Tín, Hà Tây

1938

27-01-1973

A,1,1,4

4

Phạm Văn Tính

Nam Thắng, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

1946

27-01-1973

A,1,1,5

5

Nguyễn Thanh Tùng

Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh

1953

22-01-1973

A,1,1,6

6

Lê Văn Vỵ

Truân Chính, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

1952

28-12-1972

A,1,1,7

7

Lê Mạnh Tuấn

Thọ Hải, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1953

23-6-1973

A,1,1,8

8

Phạm Văn Đức

Số nhà 116- Đức Cảnh, , Hải Phòng

1953

27-01-1973

A,1,1,9

9

Vũ Trường Phất

Chi Lăng, Thanh Liêm, Hải Hưng

1954

27-01-1973

A,1,2,10

10

Trần Bá Tề

, ,

1953

-1984

A,1,2,11

11

Tống Xuân Trang

Thái Hưng, Thái Hoà, Thái Bình

1950

27-01-1973

A,1,2,12

12

Trần Quốc ái

Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hoá

1952

28-12-1972

A,1,2,13

13

Nguyễn Văn Thái

, ,

1954

-1984

A,1,2,14

14

Nguyễn Văn Tuyển

, ,

1952

-1984

A,1,2,15

15

Vũ Gia Tân

Số 9- Lê Lợi, , Hải Phòng

1953

31-01-1973

A,1,2,16

16

Nguyễn Duy Bảo

Quang Lịch, Kiến Xương, Thái Bình

1945

22-12-1972

A,1,2,17

17

Nguyễn Văn Xuyên

Tân Viên, An Thuỵ, Hải Phòng

1954

31-01-1973

A,1,2,18

18

Bùi Văn Giới

Minh Năng, Vũ Thư, Thái Bình

1952

31-01-1973

B,2,1,127

19

Bùi Văn Tề

Lam Sơn, Hưng Hoà, Thái Bình

1953

23-6-1973

B,2,1,128

20

Phạm Văn Chút

An Lê, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1952

27-01-1973

B,2,1,134

21

Nguyễn Văn Thanh

183 Trại Chiếu, Tiểu khu 5, Hải Phòng

1954

18-7-1972

B,2,1,135

22

Nguyễn Đức Tuynh

Xuân Du, Như Xuân, Thanh Hoá

1949

27-01-1973

B,2,1,136

23

Nguyễn Văn Thắng

Số 1- Kỳ Đông, , Hải Phòng

1954

27-01-1973

B,2,1,137

24

Mai Văn Giới

Hà Tiến, Hà Trung, Thanh Hoá

1953

27-01-1973

B,2,2,138

25

Phạm Văn Thế

Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1954

19-02-1972

B,2,2,140

26

Đỗ Văn Thịnh

51- Quang Trung, , Hải Phòng

1950

27-01-1973

B,2,2,141

27

Nguyễn Văn Ngoan

Xuân Ninh, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1951

19-12-1972

C,3,1,228

28

Nguyễn Hữu Nễ

Vĩnh An, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

1951

27-01-1973

C,3,1,229

29

Nguyễn Mạnh Dũng

Hà Tiếu, Hà Trung, Thanh Hoá

1951

11/1/1973

C,3,1,230

30

Trần Mạnh Huân

Hùng Thắng, Tiên Lãng, Hải Phòng

1953

27-01-1973

C,3,1,231

31

Nguyễn Văn Bìa

Phạm Minh, Kinh Môn, Hải Phòng

1953

27-01-1973

C,3,1,232

32

Bùi Văn Hà

Triệu Vân, Triệu Phong, Quảng Trị

1943

13-01-1964

C,3,4,261

33

Bùi Văn Khanh

Triệu Vân, Triệu Phong, Quảng Trị

1947

20-01-1965

,,4,260

34

Hồ Văn Lập

Triệu Vân, Triệu Phong, Quảng Trị

 

--

,,,

35

Hà Văn Mốc

Triệu Vân, Triệu Phong, Quảng Trị

 

--

C,3,6,247

36

Hoàng Lễ

Triệu Vân, Triệu Phong, Quảng Trị

 

--

,,,

37

Phan Văn Sỏ

Triệu Vân, Triệu Phong, Quảng Trị

 

--

,,,

38

Hồ Văn Đương

Triệu Vân, Triệu Phong, Quảng Trị

 

--

,,,

39

Nguyễn Văn Mẫn

Triệu Vân, Triệu Phong, Quảng Trị

 

--

C,3,,

40

Nguyễn Ngọc Kiềm

Triệu Vân, Triệu Phong, Quảng Trị

 

--

C,3,14,343

41

Bùi Phương

Triệu Vân, Triệu Phong, Quảng Trị

 

--

C,3,14,345

42

Phan Văn Quản

Triệu Vân, Triệu Phong, Quảng Trị

 

--

C,3,14,346

43

Phan Văn Thản

Triệu Vân, Triệu Phong, Quảng Trị

 

--

C,3,14,349

44

Phan Văn Mật

Triệu Vân, Triệu Phong, Quảng Trị

 

--

C,3,14,350

45

Nguyễn Công

, , Quảng Trị

 

1966

A,1,1,2

46

Vũ Công Định

, ,

 

--

B,2,2,139

47

Bùi Xuân Kiểm

Đông Long, Tiền Hải, Thái Bình

1946

15-01-1973

C,3,1,226

48

L/ sỹ : Năm

, ,

 

--

B,2,1,133

49

Liệt sỹ : Bính

, ,

 

--

B,2,1,132

50

Liệt sỹ: Đề

, ,

 

--

B,2,1,131

51

Liệt sỹ : Ca

, ,

 

--

B,2,1,130

52

Liệt sỹ: Kiển

, ,

 

--

B,2,9,221

53

Liệt sỹ: Bông

, ,

 

--

C,3,14,344

54

Liệt sỹ: Thị Nga

, ,

 

--

C,3,13,335

55

Liệt sỹ: Đào

, ,

 

--

C,3,1,234

56

Liệt sỹ: Lý

, ,

 

--

C,3,1,233

57

Phạm Xuân Vui

, , Hải Hưng

1954

--

B,1,2,129

58

Nguyễn Vân Hồng

38B Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội

1952

19-12-1972

,,,160

59

Trần Văn Thanh

Hà Yên, Hà Trung, Thanh Hóa

1954

18-12-1972

,,,171

60

Lê Quý Hưng

Nhân Hòa, Lý Nhân, Hà Nam

1954

27-01-1973

,,,

61

Phạm Văn Tiển

Đức Thắng, Tiên Lữ, Hưng Yên

1953

11/1/1973

,,,236

62

Lê Văn Phái

Dương Hà, Gia Lâm, Hà Nội

1937

26-6-1968

,,,

63

Lê Đình Bảng

, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1926

5/11/1968

,,3(sau lên),98


Tổng số điểm của bài viết là: 24 trong 9 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn