07:36 ICT Thứ hai, 21/10/2019
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 23


Hôm nayHôm nay : 152

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 13969

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3176697

Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Vĩnh Giang

Thứ năm - 07/07/2011 10:25

 

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Hoàng Cường

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1/12/1948

,5,7,1

2

Hoàng Tiến Dũng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1954

,5,7,3

3

Hoàng Đức Lân

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1955

,5,7,4

4

Hoàng Đức Dánh

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

10/10/1972

,5,7,5

5

Hoàng Thị Quả

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

15-02-1942

10/10/1968

,5,7,6

6

Nguyễn Tửu

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1928

1949

,5,7,7

7

Lê Văn Căn

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1920

14-04-1949

,5,7,8

8

Trần Dỗng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1927

23-08-1950

,5,7,9

9

Lê Văn Giãn

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

10/1/1947

,5,7,2

10

Trần Văn Mạo

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

14-04-1947

,5,7,10

11

Lê Văn Thái

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

10/6/1949

,5,7,11

12

Lê Văn Trân

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

6/6/1951

,5,7,12

13

Bùi Trung Lập

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

7/5/1947

,5,6,13

14

Bùi Văn Kiếm

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1910

1/12/1947

,5,6,14

15

Bùi Văn Hùng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

23-05-1947

,5,6,15

16

Lê Xéng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

12/9/1950

,5,6,16

17

Trần Văn Lợi

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

5/12/1953

,5,6,17

18

Trần Liên

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

10/7/1947

,5,6,18

19

Phan Triệu Thiên

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

10/4/1965

,5,6,19

20

Phùng Thế Khoa

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

28-12-1972

,5,6,20

21

Trần Thương

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

20-04-1952

,5,6,21

22

Trần Văn Khuyến

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

2/8/1948

,5,6,22

23

Trần Đông

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

16-08-1955

,5,6,22

24

Nguyễn Như Sừ

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

16-10-1985

,5,6,24

25

Trương Thành Nam

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

13-10-1982

,5,6,25

26

Hồ Văn Hiến

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

25-08-1948

,5,5,25

27

Phan Duyến

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1922

28-08-1950

,5,5,27

28

Phan Khôn

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1925

14-06-1950

,5,5,28

29

Lê Quyện

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1927

24-02-1952

,5,5,29

30

Ngô Quang Năng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

15-05-1948

,5,5,30

31

Ngô Tự

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1955

,5,5,31

32

Phan Văn Sở

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

10/7/1950

,5,5,32

33

Phan Văn Tiêm

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

16-10-1968

,5,5,33

34

Ngô Đình Chuyển

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

28-02-1966

,5,5,34

35

Phan Văn Đồ

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

12/1/1950

,5,5,35

36

Nguyễn Kim Cương

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

14-10-1967

,5,5,37

37

Lâm Cung

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

23-08-1950

,5,4,39

38

Hoàng Thiệc

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1909

18-04-1954

,5,4,40

39

Hồ Sĩ Bính

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

12/2/1948

,5,4,41

40

Hồ Sĩ Bé

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1926

18-12-1953

,5,4,42

41

Ngô Quang Ngẫu

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

19-05-1954

,5,4,43

42

Lê Văn Chẩm

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

10/7/1950

,5,4,44

43

Hoàng Đức Nậy

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

20-05-1966

,5,4,45

44

Hoàng Xuân Trường

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

1/3/1968

,5,4,46

45

Phan Văn Dỉnh

, Gio Linh, Quảng Trị

 

5/4/1965

,5,4,47

46

Lê Kiều

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

14-07-1950

,5,4,48

47

Nguyễn Thành Tâm

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

15-01-1970

,5,4,49

48

Nguyễn Hữu Tứ

Thanh Lâm, Thanh Chương, Nghệ an

 

9/4/1972

,5,4,51

49

Lê Hán

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

9/9/1949

,5,3,53

50

Lê Xá

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1950

,5,3,54

51

Lê Nghiết

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

31-08-1949

,5,3,55

52

Lê Thoan

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1952

,5,3,56

53

Lê Sính

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1917

2/1/1948

,5,3,57

54

Lê Điệt

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

27-06-1950

,5,3,58

55

Nguyễn Đằng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

27-01-1966

,5,3,59

56

Lê Văn Ty

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1939

27-01-1966

,5,3,60

57

Hồ Ngọc Luyện

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1934

27-01-1966

,5,3,61

58

Trần Hạo

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1937

27-01-1966

,5,3,62

59

Nguyễn Hảo

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1940

27-01-1966

,5,3,63

60

Lê Ngọc Được

, Lý Nhân, Nam Hà

 

7/7/1968

,5,3,65

61

Trần Doãn Thí

, Hải Lăng, Quảng Trị

 

1968

,5,2,67

62

Nguyễn Văn Côi

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1923

-1963

,5,2,68

63

Lê Thị Từ

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

12/2/1950

,5,2,69

64

Lê Văn Toán

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

25-03-1957

,5,2,70

65

Lê Trung Hoằng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1928

12/3/1951

,5,2,71

66

Lê Văn Riệm

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1948

,5,2,72

67

Hoàng Đức Năm

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

31-05-1974

,5,2,73

68

Đinh Văn Huỳnh

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

23-10-1968

,5,2,74

69

Nguyễn ái Quân

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1941

1/4/1969

,5,2,75

70

Lê Hữu Tiếm

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

6/5/1968

,5,2,76

71

Ngô Thị Tự

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

21-12-1968

,5,2,77

72

Nguyễn Xuân Bồi

, Hải Hậu, Nam Hà

 

5/6/1968

,5,2,79

73

Lê Văn Ba

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

20-01-1967

,5,1,

74

Lê Đức Tiêu

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1920

24-09-1947

,5,1,82

75

Lê Sý

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

16-12-1948

,5,1,83

76

Hoàng Văn Tòng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1923

15-08-1947

,5,1,84

77

Lê Khánh Chút

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1941

26-12-1971

,5,1,85

78

Ngô Quang Phê

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

13-01-1969

,5,1,86

79

Ngô Quang ủi

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1949

24-04-1972

,5,1,87

80

Bùi Hy Vọng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1941

25-05-1968

,5,1,88

81

Nguyễn Hồng Tâm

Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị

 

27-11-1963

,5,1,89

82

Đinh Ba

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1978

,5,1,90

83

Phùng Đảng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

28-02-1966

,5,1,91

84

Lê Xuân Hậu

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

15-04-1967

,5,1,92

85

Nguyễn Ngọc Hiếu

, Phong Điền, Thừa Thiên-Huế

 

-1977

,5,1,93

86

Phùng Thế Hoá

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1941

22-03-1970

,5,1,94

87

Lê Văn Xưng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1943

13-06-1992

,6,7,95

88

Lê Văn Đức

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1911

19-05-1967

,6,7,96

89

Lê Thị Huệ

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

4/5/1968

,6,7,97

90

Lê Văn Phỏng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1933

10/5/1968

,6,7,98

91

Trần Ngọc Sâm

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1937

6/3/1972

,6,7,99

92

Trương Thị Hợi

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1949

17-07-1967

,6,7,100

93

Bùi Văn Xanh

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1931

4/3/1968

,6,7,101

94

Bùi Văn Đèo

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1936

7/8/1965

,6,7,102

95

Bùi Văn Núi

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

1/12/1968

,6,7,103

96

Nguyễn Xuân Hiên

, Đức Thọ, Hà Tĩnh

 

1968

,6,7,105

97

Trần Văn Trì

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

24-02-1968

,6,7,106

98

Lê Thanh Nghị

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1956

7/1/1985

,6,7,107

99

Hồ Sĩ Chút

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1933

17-07-1967

,6,6,109

100

Hồ Sĩ Tấn

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1949

7/8/1968

,6,6,110

101

Lê Văn Chút

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

15-07-1967

,6,6,111

102

Hoàng Tiến Dũng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

15-07-1967

,6,6,112

103

Nguyễn Thanh Chương

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1954

3/1/1985

,6,6,113

104

Ngô Quang Hoài

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1952

7/5/1969

,6,6,114

105

Hồ Ngọc Huấn

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

1972

,6,6,115

106

Hồ Ngọc Minh

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1954

9/3/1975

,6,6,116

107

Hoàng Văn Vắn

Vĩnh Long, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

--

,6,6,117

108

Trần Văn Đức

, Thanh Chương, Nghệ an

 

--

,6,6,118

109

Trương Văn Nép

, Quỳ Hợp, Nghệ An

 

5/8/1972

,6,6,119

110

Trần Thị Soát

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1952

7/5/1969

,6,6,120

111

Lê Văn Lược

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1933

17-07-1967

,6,5,123

112

Hồ Ngọc Xá

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

21-04-1966

,6,5,124

113

Hồ Ngọc Thắng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1949

28-01-1968

,6,5,125

114

Nguyễn Hữu Dung

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1949

13-01-1973

,6,5,126

115

Hoàng Văn Bắc

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1949

28-08-1967

,6,5,127

116

Hoàng Văn Tuỵ

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

26-03-1972

,6,5,128

117

Trần Thị Liễu

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

19-10-1967

,6,5,129

118

Hồ Thị Cang

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

20-10-1967

,6,5,130

119

Đỗ Văn Thanh

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

--

,6,5,131

120

Nguyễn Văn Hiếu

, Nghi Lộc, Nghệ An

 

26-08-1968

,6,5,132

121

Phan Văn Quang

Vĩnh Long, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1907

14-10-1967

,6,5,133

122

Phạm Ngọc Quỳnh

Vĩnh Kim, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

27-07-1967

,6,5,134

123

Lê Văn Tiêm

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1938

2/10/1965

,6,4,137

124

Nguyễn Văn Mói

, Gio Linh, Quảng Trị

1933

18-01-1963

,6,4,138

125

Hoàng Thị Đông

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

31-08-1968

,6,4,139

126

Trần Phú Soạn

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

11/5/1970

,6,4,140

127

Trần Anh Tô

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

25-02-1966

,6,4,141

128

Lê Văn Hiệu

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

12/7/1967

,6,4,142

129

Võ Đức Thú

, Gio Linh, Quảng Trị

 

5/9/1965

,6,4,143

130

Võ Văn Cứu

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

6/5/1968

,6,4,144

131

Võ Thị Tửu

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1950

15-12-1970

,6,4,145

132

Nguyễn Văn Trì

Minh Châu, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

 

1968

,6,4,146

133

Nguyễn Tình Phú

, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

 

--

,6,4,147

134

Lê Văn Sót

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1938

25-05-1968

,6,3,151

135

Lê Văn Cọt

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

31-08-1968

,6,3,152

136

Lê Thị Trị

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

--

,6,3,153

137

Trần Thị Dung

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

28-08-1967

,6,3,155

138

Trần Văn Quyên

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

15-04-1965

,6,3,156

139

Nguyễn Văn Phong

, Đô Lương, Nghệ An

 

12/7/1967

,6,3,157

140

Nguyễn Văn Hớ

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

--

,6,3,158

141

Nguyễn Văn Hoá

, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

--

,6,3,159

142

Cao Xuân Sâm

, Minh Hoá, Quảng Bình

 

--

,6,3,160

143

Trần Văn Nga

, Kim Anh, Vĩnh Phú

 

26-08-1972

,6,3,161

144

Nguyễn Văn Thứ

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1941

7/3/1968

,6,3,162

145

Vũ Ngọc Hoãn

Giao Tiến, Giao Thuỷ, Nam Định

 

20-03-1971

,4,3,164

146

Lê Văn Mẫn

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1941

28-04-1969

,6,2,165

147

Lê Văn Quốc

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

23-06-1967

,6,2,166

148

Trần Phú Cần

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

18-04-1968

,6,2,167

149

Phan Thị Xiển

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

15-04-1968

,6,2,168

150

Lê Khánh Đỗ

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

7/3/1968

,6,2,169

151

Nguyễn Tri Phương

, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

 

-1974

,6,2,170

152

Lê Hồng Thược

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

5/6/1968

,6,2,171

153

Ngô Thanh Nghị

, Quảng Ninh, Quảng Bình

 

10/3/1970

,6,2,172

154

Lê Hồng Thiên

, ,

 

5/7/1968

,6,2,173

155

Trần Xuân Hợp

, Quỳnh Lưu, Nghệ An

 

15-07-1967

,6,2,174

156

Bùi Văn Phồn

, Quang Ninh, Quảng Bình

 

1/4/1967

,6,2,175

157

Nguyễn Sơn Hải

, Tuyên Hoá, Quảng Bình

 

24-04-1967

,6,2,176

158

Nguyễn Văn Con

Trung Giang, Gio Linh, Quảng Trị

1945

14-03-1967

,6,2,177

159

Trần Công Ân

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1960

10/1/1979

,6,1,179

160

Lê Văn Lấn

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1958

17-02-1979

,6,1,180

161

Nguyễn Trung

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1959

27-01-1979

,6,1,181

162

Nguyễn Tuân

, Phú Lộc, Thừa Thiên-Huế

 

18-02-1969

,6,1,182

163

Ngô Thị Vẽ

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

10/8/1967

,6,1,183

164

Nguyễn Văn Diệu

, Thanh Miện, Hải Hưng

 

24-09-1968

,6,1,184

165

Đào Soa

, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

 

15-07-1967

,6,1,185

166

Nguyễn Văn Lai

, Lâm Thao, Vĩnh Phú

 

10/2/1967

,6,1,186

167

Lê Minh Xuân

, Hương Sơn, Hà Tĩnh

 

22-08-1967

,6,1,187

168

Mai Thị Dung

, Tiền Hải, Thái Bình

 

21-05-1971

,6,1,188

169

Trần Đình Mây

Hương Long, Minh Giang, Hải Dương

1954

26-11-1973

,6,1,

170

Nguyễn Văn Dóc

, ,

 

--

,6,1,190

171

Bùi Văn Đằng

Thạch Hội, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

6/12/1967

,,,

172

Nguyễn Hữu Nhâm

Nhân Chính, Từ Liêm, Hà Nội

 

--

,,,

173

Lê Văn Xuyển

Gia Phương, Giang Viến, Ninh Bình

1944

1/7/1967

,,,

174

Hoàng Văn Sô

, Yên Bình, Yên Bái

 

--

,4,4,239

175

Trần Quốc Định

Vĩnh Trung, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

16-12-1967

,4,4,240

176

Nguyễn Xuân Sắc

, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

5/6/1968

,4,4,241

177

Đặng Hùng Nhân

, Tiến Hưng, Thái Bình

 

20-04-1968

,4,4,242

178

Nguyễn Hồng Chủ

, Lương Sơn, Hoà Bình

 

17-03-1968

,4,4,243

179

Nguyễn Đình Đô

, ,

 

3/1/1968

,4,4,244

180

Nguyễn Đăng Lòng

Vĩnh Chấp, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

5/6/1968

,4,4,245

181

Nguyễn Hữu Kho

, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

 

4/9/1967

,1,1,249

182

Lê Văn Thọ

, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

 

18-05-1967

,1,1,251

183

Hoàng Đức Ngãi

Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình

 

--

,1,1,252

184

Nguyễn Văn Bờ

, , Thanh Hoá

 

29-04-1968

,1,1,253

185

Lê Văn Ngọc

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1955

21-04-1982

,1,1,254

186

Nguyễn Văn Đồng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1954

5/4/1980

,1,1,255

187

Nguyễn Văn Minh

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1960

21-09-1982

,1,1,256

188

Võ Minh Hồng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1958

27-08-1982

,1,1,257

189

Lê Hữu Liêu

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1960

5/8/1983

,1,1,258

190

Hoàng Đức Trưởng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1958

7/4/1979

,1,1,259

191

Nguyễn Quang Tạo

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1954

24-06-1978

,1,1,260

192

Ngô Đức Mật

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1948

,1,2,261

193

Phạm Đình Trược

, Ninh Giang, Hải Hưng

 

25-08-1972

,1,2,262

194

Phạm Ngọc Sử

, ,

 

--

,1,2,263

195

Nguyễn Văn Hạp

Vĩnh Chấp, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

5/8/1972

,1,2,264

196

Nguyễn Văn Ty

, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

 

8/5/1968

,1,2,265

197

Nguyễn Công Hà

, Thị Xuân, Thanh Hoá

 

--

,1,2,266

198

Lê Công Đề

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

8/8/1967

,1,2,267

199

Phùng Thế Tấn

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1943

16-06-1968

,1,2,268

200

Nguyễn Hoàn

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

10/1/1968

,1,2,269

201

Võ Thị Chẫu

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

20-05-1967

,1,2,270

202

Phùng Thế Ngãi

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

1/12/1967

,1,2,271

203

Hồ Sỹ Cước

Cam Thanh, Cam Lộ, Quảng Trị

 

-1977

,1,2,272

204

Lê Văn Cáo

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1938

23-09-1967

,1,2,273

205

Nguyễn Thái Nghĩa

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

18-07-1966

,1,3,274

206

Trần Công Đình

, Quỳnh Lưu, Nghệ An

 

17-07-1967

,1,3,275

207

Đinh Xuân Tư

, Minh Hoá, Quảng Bình

 

24-09-1967

,1,3,276

208

Phan Ngọc Huỳnh

Vĩnh Kim, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

--

,1,3,277

209

Trương Quang Trường

Vĩnh Quang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

19-08-1967

,1,3,278

210

Đào Hữu Nam

, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

8/5/1968

,1,3,279

211

Ngô Bôi

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1926

18-02-1968

,1,3,280

212

Ngô Đức Đính

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1941

10/1/1968

,1,3,281

213

Nguyễn Văn Phụ

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

30-08-1968

,1,3,282

214

Nguyễn Văn Thất

, Gio Linh, Quảng Trị

 

30-08-1968

,1,3,283

215

Nguyễn Quang Lân

Phú Thanh, Phong Điền, Thừa Thiên-Huế

 

9/5/1968

,1,3,284

216

Nguyễn Tiến Đức

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

22-02-1968

,1,3,285

217

Nguyễn Đình Hoành

, Gio Linh, Quảng Trị

1938

24-09-1971

,1,3,286

218

Hoàng Khắc Khang

, Thiệu Sơn, Thanh Hoá

 

5/3/1968

,1,4,288

219

Nguyễn Văn Chính

T Thái, Thái Thuỵ, Thái Bình

 

11/8/1972

,1,4,289

220

Trần Văn Hợi

, Lý Nhân, Nam Hà

 

15-04-1968

,1,4,290

221

Đỗ Chu

, ,

 

5/8/1968

,1,4,291

222

Phùng Thế Minh

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1925

20-04-1968

,1,4,292

223

Phùng Thế Bỉ

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

17-07-1968

,1,4,293

224

Võ Văn Thuyết

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1940

22-01-1968

,1,4,294

225

Bùi Hữu Phước

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

21-07-1968

,1,4,295

226

Nguyễn Văn Oanh

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

-1972

,1,4,296

227

Nguyễn Bá Cẩn

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1943

5/4/1968

,1,4,297

228

Nguyễn Lễ

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

10/5/1968

,1,4,298

229

Ngô Phước Định

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1937

10/5/1967

,1,4,299

230

Nguyễn Ngọc Khánh

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

 

5/5/1968

,1,5,301

231

Trần Lý

, Can Lộc, Nghệ An

 

--

,1,5,302

232

Lê Xuân Sanh

, Triệu Phong, Quảng Trị

 

--

,1,5,303

233

Phan Văn Trụ

, Phú Dực, Thái Bình

 

31-03-1968

,1,5,304

234

Nguyễn Văn Sỏ

, Cát Bà, Hải Phòng

 

17-09-1969

,1,5,305

235

Cao Xuân Tâm

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

22-12-1967

,1,5,306

236

Cao Xuân Nghiêm

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1930

17-11-1968

,1,5,307

237

Nguyễn Văn Ký

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1942

5/12/1965

,1,5,308

238

Lê Quang Trung

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1942

9/2/1968

,1,5,309

239

Lê Văn Sinh

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1952

-1970

,1,5,310

240

Lê Văn Hoá

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1939

24-12-1967

,1,5,311

241

Nguyễn Văn Sáng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1932

21-04-1968

,1,5,312

242

Hồ Ngọc Nhuận

, ,

 

5/7/1968

,1,6,314

243

Trần Văn Ngật

Gio Quang, Gio Linh, Quảng Trị

 

1967

,1,6,315

244

Nguyễn Đức Hán

Vĩnh Liêm, Gio Linh, Quảng Trị

 

31-04-1968

,1,6,317

245

Hoàng Văn Hường

, Hoàn Gai, Quảng Ninh

 

1/9/1967

,1,6,318

246

Lê Văn Tao

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1943

20-09-1967

,1,6,319

247

Ngô Thị Thọ

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

20-05-1967

,1,6,320

248

Ngô Thị Dâm

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

20-05-1967

,1,6,321

249

Nguyễn Trọng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

24-12-1967

,1,6,322

250

Nguyễn Thị Tửu

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1967

,1,6,323

251

Nguyễn Xuân Miền

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1943

28-12-1967

,1,6,324

252

Nguyễn Tàu

Trung Hải, Gio Linh, Quảng Trị

 

25-05-1970

,1,6,325

253

Phan Văn Tứ

, ,

 

--

,1,7,327

254

Cao Xuân Đào

, Diễn Châu, Nghệ An

 

19-07-1967

,1,7,328

255

Nguyễn Thị Nậy

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

16-02-1953

,1,7,330

256

Võ Văn Đảm

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

4/12/1973

,1,7,331

257

Võ Văn Thám

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

20-01-1968

,1,7,332

258

Ngô Tư

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1940

21-07-1972

,1,7,333

259

Phùng Thế Tiết

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1940

21-07-1972

,1,7,334

260

Phùng Thế Bường

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1953

17-06-1972

,1,7,335

261

Nguyễn Hữu Thức

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

21-01-1973

,1,7,336

262

Phùng Thế Khoái

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

9/10/1972

,1,7,337

263

Phùng Thế Danh

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1932

21-02-1968

,1,7,338

264

Phan Văn Ngật

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1968

,2,1,340

265

Nguyễn Văn Lệ

, ,

 

--

,2,1,342

266

Nguyễn Quang Duy

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

28-09-1967

,2,1,343

267

Phan Văn Hoá

Vĩnh Nam, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

28-09-1967

,2,1,242

268

Lê Văn Hiến

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

7/9/1972

,2,1,345

269

Nguyễn Phương Liên

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

22-04-1966

,2,1,346

270

Nguyễn Văn Huyên

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

28-12-1967

,2,1,347

271

Lê Dũng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1/5/1972

,2,1,348

272

Lê Văn Hoành

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

10/7/1950

,2,1,349

273

Lê Văn Trình

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

31-10-1951

,2,1,350

274

Nguyễn Sãnh

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1917

4/5/1950

,2,1,351

275

Cao Xuân Thuý

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1920

20-07-1968

,2,1,352

276

Dương Văn Dững

, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

 

27-02-1968

,2,2,354

277

Quách Thế Hưng

, ,

 

--

,2,2,356

278

Ngô Ngọc Thọ

, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

 

18-09-1967

,2,2,357

279

Ngô Xuân Phú

, Vĩnh Trường, Vĩnh Phú

 

9/9/1967

,2,2,358

280

Ngô Thị Chiên

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1933

5/8/1952

,2,2,359

281

Phùng Thế Giỏ

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1951

30-12-1972

,2,2,360

282

Trương Công Ân

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1939

13-12-1964

,2,2,361

283

Trần Cận

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1924

1/11/1949

,2,2,362

284

Trần Dõng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1927

12/2/1948

,2,2,363

285

Phùng Tảng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1930

12/7/1952

,2,2,364

286

Nguyễn Ba

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

5/6/1950

,2,2,365

287

Ngô Ban

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1950

,2,2,366

288

Văn Chiến

Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng

 

20-04-1968

,2,3,368

289

Đặng Ngọc Tiến

Thiệu Tân, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1947

27-04-1968

,2,3,370

290

Nguyễn Xuân Thìn

, Võ Giang, Bắc Ninh

 

4/2/1968

,2,3,371

291

Trần Văn Sửu

, Đan Phượng, Hà Tây

 

26-05-1968

,2,3,372

292

Phùng Thế Chuôm

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1924

23-02-1953

,2,3,373

293

Nguyễn Ngà

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1953

,2,3,374

294

Trần Mào

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1908

6/7/1950

,2,3,375

295

Lê Văn Mật

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

1/3/1968

,2,3,376

296

Phan Văn Nông

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1960

,2,3,377

297

Phùng Thế Tư

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1920

-1958

,2,3,378

298

Phùng Khuyên

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1929

15-09-1952

,2,3,379

299

Lê Liểu

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1956

,2,3,380

300

Nguyễn Xuân Hồi

, Gia Lộc, Hải Hưng

 

25-04-1968

,2,4,382

301

Hồ Sỹ Hồi

, ,

 

--

,2,4,384

302

Phan Văn Hiền

, Nam Trực, Nam Hà

 

12/11/1967

,2,4,385

303

Nguyễn Văn Huỳnh

, Nông Cống, Thanh Hoá

 

21-02-1967

,2,4,386

304

Hồ Văn Duệ

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1912

1951

,2,4,387

305

Hồ Văn Liệu

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1933

28-11-1949

,2,4,388

306

Hồ Văn Khán

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1953

,2,4,389

307

Hồ Văn Hý

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

23-01-1950

,2,4,390

308

Võ Định

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1902

4/1/1949

,2,4,391

309

Võ Thị Hằng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1932

27-07-1952

,2,4,392

310

Lương Huỳnh

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1920

20-02-1949

,2,4,393

311

Phùng Thế Tú

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1919

1/2/1948

,2,4,394

312

Trần Đình Thắng

Cẩm Quang, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

 

13-08-1969

,2,5,396

313

Trần Văn Quang

, Nam Đàn, Nghệ An

 

3/10/1972

,2,5,398

314

Hoàng Văn Thi

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

24-09-1967

,2,5,399

315

Trần Văn Tao

, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

24-09-1967

,2,5,400

316

Ngô Mão

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1922

1951

,2,5,401

317

Lê Săn

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

--

,2,5,402

318

Ngô Thương

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1917

18-04-1950

,2,5,403

319

Ngô Thái

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1952

,2,5,404

320

Ngô Ca

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1928

1/6/1950

,2,5,405

321

Ngô Trung

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1961

,2,5,406

322

Ngô Đước

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1943

-1960

,2,5,407

323

Nguyễn Uẩn

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1958

,2,5,408

324

Bùi Tình Thuỷ

Diễn Văn, Diễn Châu, Nghệ An

 

12/5/1969

,2,6,409

325

Trần Hữu Trà

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

2/6/1967

,2,6,411

326

Nguyễn Văn Phiếu

Vĩnh Chấp, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

24-09-1967

,2,6,412

327

Chu Văn Hoạt

, Diễn Châu, Nghệ An

 

26-03-1971

,2,6,413

328

Cao Thị Dôi

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1952

,2,6,414

329

Lê Văn Thảo

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1/5/1947

,2,6,415

330

Lê Con

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1956

,2,6,416

331

Nguyễn Nhuộn

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

--

,2,6,417

332

Nguyễn Thỏn

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

4/6/1951

,2,6,418

333

Lê Tuy

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1929

16-08-1947

,2,6,419

334

Ngô Đồi

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1926

9/9/1948

,2,6,420

335

Phan Cường

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

24-05-1951

,2,7,42

336

Nguyễn Thanh Quang

Vĩnh Long, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

1/9/1967

,2,7,423

337

Nguyễn Thư

, Việt Yên, Hà Bắc

 

21-05-1968

,2,7,424

338

Trần Bá Súng

Vĩnh Chấp, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

1/9/1967

,2,7,425

339

Trương Chí Nguyên

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

25-02-1969

,2,7,426

340

Trần Văn Thệ

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1930

1/11/1949

,2,7,427

341

Trần Cận

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1924

1/11/1949

,2,7,428

342

Trần Vẽ

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1932

4/4/1954

,2,7,429

343

Nguyễn Đồi

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

10/3/1947

,2,7,430

344

Phùng Thế Ngậu

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1930

11/9/1951

,2,7,430

345

Trương Tìm

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

15-05-1947

,2,7,432

346

Tạ Quang Loan

, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

5/8/1943

12/7/1967

,3,3,

347

Phùng Thế Truyền

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1968

15-10-1985

,3,1,445


Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn