19:44 ICT Thứ ba, 26/01/2021
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 14


Hôm nayHôm nay : 533

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 10334

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3497538

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Vĩnh Tân

Thứ năm - 07/07/2011 10:07

 

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Nguyễn Văn Bỉnh

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1959

,,1,1

2

Nguyễn Văn Con

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1929

3/7/1949

,,1,2

3

Nguyễn Bá Đà

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1928

3/7/1954

,,1,3

4

Nguyễn Đức Hựu

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1950

,,1,4

5

Nguyễn Quang Khắc

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1926

11/3/1954

,,1,5

6

Phùng Khí

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1926

-1956

,,1,6

7

Bùi Mỳ

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1951

,,1,8

8

Phùng Khiêm

, ,

 

--

,,2,9

9

Nguyễn Xuân

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1930

2/8/1948

,,2,10

10

Bùi Tuần

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1951

,,2,11

11

Phùng Tịnh

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1928

16-07-1947

,,2,13

12

Nguyễn Văn Tư

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1928

10/2/1953

,,2,14

13

Nguyễn Quang Ngợi

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1923

1/1/1946

,,2,15

14

Nguyễn Văn Nước

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

6/4/1968

,,3,102

15

Bùi Thị Nước

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

27-05-1968

,,3,101

16

Phùng Thị Thuỵ

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1930

9/3/1968

,,3,103

17

Nguyễn Quang Toán

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1920

20-11-1967

,,3,104

18

Bùi Công Tâm

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1925

15-10-1967

,,3,105

19

Nguyễn Thế Sản

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1938

15-10-1967

,,4,106

20

Nguyễn Quang Uynh

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1942

1/5/1968

,,4,107

21

Phùng Thế Sở

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1940

3/5/1968

,,4,108

22

Bùi Thiết Kế

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

22-02-1966

,,4,109

23

Nguyễn Đỗ Hồng

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1953

24-11-1972

,,4,110

24

Nguyễn Thế Đàn

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1943

15-01-1968

,,4,111

25

Nguyễn Du

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1943

28-12-1968

,,4,112

26

Nguyễn Thế Giỏ

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1953

29-01-1972

,,4,113

27

Nguyễn Thế Hợi

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1938

24-05-1968

,,4,142

28

Nguyễn Kỉnh

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1955

,,,

29

Nguyễn Như Hoá

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

6/5/1968

,,5,143

30

Nguyễn Thị Hai

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

15-10-1967

,,5,144

31

Bùi Thị Điểm

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1943

11/9/1968

,,5,145

32

Nguyễn Thế Dỹ

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1942

8/3/1968

,,5,146

33

Ngô Chí

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1929

5/12/1967

,,5,147

34

Nguyễn Viết Cư

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

21-09-1968

,,5,148

35

Nguyễn Công

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1949

16-07-1968

,,5,149

36

Nguyễn Quang Chưởng

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

15-10-1967

,,5,150

37

Trần Mạnh Hiệp

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1959

10/1/1979

,,5,151

38

Nguyễn Quang Hoặc

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

15-10-1967

,,5,152

39

Nguyễn Thị Kiểm

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1949

8/4/1968

,,5,153

40

Thái Văn Cừ

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1936

10/10/1968

,,5,154

41

Bùi Công Giãn

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1943

24-11-1969

,,6,155

42

Bùi Công Lợi

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1920

24-08-1967

,,6,156

43

Nguyễn Thị Mụn

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

1/10/1967

,,6,157

44

Mai Thị Mới

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1937

9/3/1968

,,6,158

45

Bùi Công Nước

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

21-01-1968

,,6,159

46

Nguyễn Nhàn

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1937

9/5/1968

,,6,160

47

Trần Văn Thương

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

1/10/1967

,,6,161

48

Nguyễn Cẩn

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

1/10/1967

,,6,162

49

Nguyễn Thế Rương

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

1/10/1967

,,6,163

50

Lê Phong

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1/10/1967

,,6,164

51

Nguyễn Thị Phi

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

27-07-1968

,,6,165

52

Phùng Ngọc Phương

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1941

30-09-1969

,,6,166

53

Nguyễn Thế Phán

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1949

15-10-1967

,,6,167

54

Nguyễn Thế Dẫu

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1942

11/7/1964

,,6,114

55

Trần Văn Biên

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

8/9/1968

,,6,115

56

Lê Văn Lưu

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1942

18-03-1966

,,6,117

57

Nguyễn Văn Nghiễm

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1960

2/6/1985

,,6,118

58

Nguyễn Viết Phương

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

28-02-1971

,,7,119

59

Bùi Công Sơn

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

21-01-1968

,,7,121

60

Bùi Công Sửa

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

15-07-1967

,,7,122

61

Bùi Công Tiếp

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

30-03-1970

,,7,123

62

Nguyễn Thạnh

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

21-12-1967

,,7,124

63

Nguyễn Quang Bồng

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

8/11/1967

,,7,125

64

Nguyễn Thế Bá

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1942

1/10/1967

,,7,126

65

Nguyễn Như ái

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1951

12/4/1972

,,7,127

66

Nguyễn Văn Thương

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1957

5/2/1979

,,7,128

67

Nguyễn Văn Thuận

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

30-12-1971

,,7,129

68

Nguyễn Quang Xưởng

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

23-08-1969

,,7,130

69

Nguyễn Đức Việt

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1959

15-04-1978

,,7,131

70

Nguyễn Thế Thường

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

27-05-1967

,,7,132

71

Nguyễn Thế Bính

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1955

30-06-1980

,,8,133

72

Nguyễn Thế Phát

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1951

15-08-1972

,,8,134

73

Bùi Công Cung

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1939

29-05-1968

,,8,135

74

Lê Thị Cháu

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1949

15-10-1964

,,8,136

75

Nguyễn Châu

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

16-06-1968

,,8,137

76

Nguyễn Khả

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1937

3/9/1967

,,8,138

77

Nguyễn Chất

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1942

3/2/1968

,,8,139

78

Nguyễn Thị Chiểu

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

3/2/1968

,,8,140

79

Bùi Công Hồng

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

11/5/1968

,,8,141

80

Nguyễn Phi Nhâm

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1958

10/12/1978

,,8,168

81

Nguyễn Thị Nga

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

27-07-1968

,,8,169

82

Nguyễn Đăng Trân

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

16-01-1973

,,8,170

83

Nguyễn Thị Tải

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

8/4/1968

,,8,171

84

Nguyễn Thế Tẩn

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

15-10-1967

,,8,172

85

Nguyễn Tiết

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1951

9/2/1968

,,8,173

86

Nguyễn Thị Tùng

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

1/10/1967

,,8,174

87

Nguyễn Thị Thuấn

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

11/9/1968

,,9,173

88

Nguyễn Trực

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

1/5/1968

,,9,174

89

Nguyễn Thị Thảo

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

30-08-1967

,,9,175

90

Nguyễn Thị

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1968

,,9,176

91

Nguyễn Thuận

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

10/12/1971

,,9,177

92

Nguyễn Văn Xảo

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1942

28-12-1968

,,9,178

93

Bùi Thị Xuyên

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

6/2/1968

,,9,179

94

Phùng Xinh

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

16-10-1968

,,9,180

95

Nguyễn Quang Vinh

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

21-09-1968

,,9,181

96

Nguyễn Văn Hồ

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1910

12/2/1950

,,9,182

97

Nguyễn Chí Kiên

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

--

,,9,183

98

Phùng Xuân Trần

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

5/2/1966

,,9,184

99

Phùng Thị Xanh

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

20-10-1967

,,9,185

100

Nguyễn Kính

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1921

8/8/1947

,,10,186

101

Nguyễn Trí

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

20-07-1949

,,10,187

102

Đồng Chí Hoành

, ,

 

--

,,10,19

103

Đồng chí Tửu

, ,

 

--

,,10,20

104

Phạm Văn Tuệ

, ,

 

29-05-1968

,,10,21

105

Nguyễn Văn Dâu

, ,

 

1968

,,10,22

106

Hoàng Bích

, ,

 

--

,,10,23

107

Hoàng Như Phấn

, ,

 

--

,,10,24

108

Hồ Khắc Thành

Thạch Thắng, Thạch Hà, Hà Tĩnh

Thạch Hà

1/1/1970

,,10,25

109

Nguyễn Tựa

Song Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

Can Lộc

1/1/1970

,,10,26

110

Hà Thanh Liêm

Thanh Liêm, Thanh Chương, Nghệ An

Thanh Chương

3/7/1970

,,10,27

111

Phạm Văn Khánh

Diễn Hoà, Diễn Châu, Nghệ An

Diễn Châu

20-02-1968

,,10,28

112

Nguyễn Hữu Hai

Quỳnh Phong, Quỳnh Lưu, Nghệ An

Quỳnh Lưu

31-01-1968

,,10,29

113

Vũ Xuân Hiêng

Quỳnh Liên, Quỳnh Lưu, Nghệ An

Quỳnh Lưu

22-06-1969

,,10,30

114

Nguyễn Diến An

Diễn Thành, Diễn Châu, Nghệ An

Diễn Châu

17-05-1972

,,10,31

115

Trương Đình Dụ

Hiền Minh, Quảng Ninh, Quảng Bình

Quảng Ninh

1/4/1972

,,10,32

116

Cao Xuân Phong

Xuân Thanh, Xuân Tân, Hà Nam Ninh

Xuân Tân

1/10/1970

,,11,33

117

Phạm Bá Ngỏ

Sơn Hoà, Ninh Khánh, Ninh Bình

Ninh Khánh

20-08-1968

,,11,34

118

Trần Đăng Khoa

Hưng Công, Bình Lục, Nam Hà

Bình Lục

1968

,,11,35

119

Nguyễn Minh Niệm

Thượng Hoà, Nho quan, Ninh Bình

Nho quan

1/1/1970

,,11,35

120

Phạm Mạnh Hùng

Khánh Tiên, Yên Khánh, Ninh Bình

Yên Khánh

1968

,,11,37

121

Trần Xuân Giác

Hồng Thuận, Xuân Thuỷ, Nam Hà

Xuân Thuỷ

1/4/1972

,,11,38

122

Nguyễn Xuân Đăng

Hải Phú, Hải Hậu, Nam Hà

Hải Hậu

25-02-1968

,,11,39

123

Vũ Đình Canh

Xuân Đài, Xuân Trường, Nam Hà

Xuân Trường

31-01-1968

,,11,40

124

Nguyễn Văn Sơn

, Yên Khánh, Ninh Bình

Yên Khánh

4/3/1968

,,11,41

125

Phạm Văn Tầm

Quảng Hùng, Quảng Xương, Thanh Hoá

Quảng Xương

13-04-1972

,,11,42

126

Trần Văn Tý

Lưu Sơn, Đô Lương, Nghệ An

Đô Lương

2/4/1972

,,12,43

127

Lê Trọng Giảng

Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hoá

Quảng Xương

1/4/1972

,,12,44

128

Nguyễn Văn Bảng

Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hoá

Hà Trung

1/4/1972

,,12,45

129

Lê Hồng Quang

Phú Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

Hậu Lộc

1/1/1972

,,12,46

130

Vũ Đình Thành

Quảng Châu, Quảng Xương, Thanh Hoá

Quảng Xương

3/7/1972

,,12,47

131

Nguyễn Hữu Trí

Tân Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hoá

Triệu Sơn

1/9/1970

,,12,48

132

Lê Văn Thìn

Hoằng Trường, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

Hoằng Hoá

27-07-1968

,,12,49

133

Trịnh Ngọc Thảo

Hà Lai, Hà Trung, Thanh Hoá

Hà Trung

13-04-1968

,,12,50

134

Nguyễn Văn Sính

Trực Định, Trực Ninh, Nam Hà

Trực Ninh

6/4/1972

,,12,51

135

Trần Văn Sơn

Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà

Trực Ninh

17-06-1969

,,12,52

136

Nguyễn Văn Thi

Nghĩa Hùng, Nghĩa Hưng, Nam Hà

Nghĩa Hưng

11/5/1968

,,12,53

137

Trịnh Xuân Thiểm

Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình

Kim Sơn

9/5/1968

,,12,54

138

Đoàn Minh Thuấn

Gia Phong, Gia Khánh, Ninh Bình

Gia Khánh

4/4/1972

,,13,55

139

Bùi Xuân Bầy

Thuỵ Dương, Thuỵ Anh, Thái Bình

Thuỵ Anh

6/4/1972

,,13,56

140

Đỗ Ngọc Bích

Hiệp Hoà, Vũ Thư, Thái Bình

Vũ Thư

6/4/1972

,,13,57

141

Nguyễn Công Chính

THuỵ Liêm, Thuỵ Anh, Thái Bình

Thuỵ Anh

16-01-1969

,,13,58

142

Phạm Văn Chuân

Thái Ninh, Thái Thuỵ, Thái Bình

Thái Thuỵ

20-02-1968

,,13,59

143

Nguyễn Văn Đức

An Bình, Nam Sách, Hải Hưng

Nam Sách

28-04-1968

,,13,60

144

Nguyễn Tiến Danh

Long Mai, Kim Động, Hải Hưng

Kim Động

1/1/1970

,,13,61

145

Bùi Tiến Thuìy

Nam Bình, Kiến Xương, Thái Bình

Kiến Xương

21-02-1968

,,14,62

146

Hà Quyết Tiến

Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình

Tiền Hải

1/1/1970

,,14,63

147

Trần Đăng Phú

Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình

Tiền Hải

18-04-1968

,,14,64

148

Phạm Quang Oanh

Thái Dương, Thái Thuỵ, Thái Bình

Thái Thuỵ

1/1/1970

,,14,65

149

Lê Đăng Nhuận

Tam Nông, Duyên Hà, Thái Bình

Duyên Hà

1/1/1970

,,14,66

150

Nguyễn Trọng Khoa

An Phụ, Quỳnh Phụ, Thái Bình

Quỳnh Phụ

13-04-1972

,,14,67

151

Đặng Văn Hỷ

Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình

Tiền Hải

1/1/1970

,,14,68

152

Đào Văn Giáp

Thuỵ Văn, Thuỵ Anh, Thái Bình

Thuỵ Anh

1/1/1970

,,14,69

153

Nguyễn Duy Nhi

Phượng Hoàng, Thanh Hà, Hải Hưng

Thanh Hà

20-02-1968

,,14,70

154

Nguyễn Như Phấn

Kim Thành, Cố Dũng, Hải Hưng

Cố Dũng

29-04-1968

,,14,71

155

Bùi Đức Trọng

Phú Cừ, Cố Dũng, Hải Hưng

Cố Dũng

13-04-1972

,,14,72

156

Nguyễn Quốc Việt

Phú Cừ, Cố Dũng, Hải Hưng

Cố Dũng

19-04-1968

,,14,73

157

Nguyễn Đăng Thuỵ

Phong Hải, Tiêng Hưng, Quảng Ninh

Tiêng Hưng

1/1/1970

,,14,84

158

Tô Văn Đằng

An Hoà, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

Vĩnh Bảo

19-12-1968

,,15,74

159

Nguyễn Duy Hoài

Đoàn Lập, An Hải, Hải Phòng

An Hải

31-01-1970

,,15,75

160

Phạm Quốc Phòng

Hoà Quang, Cát Bà, Hải Phòng

Cát Bà

1/1/1970

,,15,76

161

Nguyễn Hữu Tuấn

Bàng Lo, Kiến Thuỵ, Hải Phòng

Kiến Thuỵ

13-03-1968

,,15,77

162

Nguyễn Đình Xuân

Nam Hải, An Hải, Hải Phòng

An Hải

1/1/1970

,,15,78

163

Bùi Xuân Bường

Phong Cốc, Tiên Hưng, Quảng Ninh

Tiên Hưng

1/1/1970

,,15,79

164

Trần Việt Khoa

, Từ Liêm, Hà Nội

Từ Liêm

7/5/1968

,,15,80

165

Lê Văn Sơn

Hồng Kỳ, Đa Phúca, Vĩnh Phú

Đa Phúca

1/1/1970

,,15,81

166

Ngô Văn Sánh

Đại Đồng, Vĩnh Trường, Vĩnh Phú

Vĩnh Trường

10/12/1969

,,15,82

167

Nguyễn Tiếp Ban

Trung giả, Đa Phúc, Vĩnh Phú

 

1/1/1970

,,16,83

168

Mach Văn Tường

An Sinh, Đông Triều, Quảng Ninh

 

22-10-1969

,,16,85

169

Vi Thái Thượng

Van Xuân, Móng Cái, Quảng Ninh

 

10/4/1972

,,16,86

170

Phùng Văn Khiêm

An Hải, Tiên Hưng, Quảng Ninh

 

1/6/1969

,,16,87

171

Hoàng Thanh Chuyên

Lê Lợi, Hoành Bồ, Quảng Ninh

 

11/6/1969

,,16,88

172

Trần Việt Cường

La Thành, Đống Đa, Hà Nội

 

9/5/1972

,,16,89

173

Nguyễn Khắc Trung

Hoà Nam, ứng Hoà, Hà Tây

1914

3/1/1968

,,16,90

174

Lương Tiến Thanh

Quốc Phong, Quảng Hà, Cao Bằng

1932

13-10-1972

,,17,91

175

Dương Tất Đỗ

Thái Nguyên, Đông Hỷ, Bắc Thái

1924

10/3/1970

,,17,92

176

Bạch Gia Khánh

Kinh Bắc, Bắc Ninh, Hà Bắc

1934

10/3/1970

,,17,93

177

Bùi Quang Cầm

Nghĩa Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng

1932

21-05-1968

,,17,94

178

Bùi Đức Xoang

Phú ứng, Sơn Dương, Tuyên Quang

1925

31-03-1972

,,17,95

179

Đinh Xuân Liễu

Minh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1944

11/12/1953

,,18,96

180

Hoàng Văn Vải

Tân Châu, Cát Bà, Hải Phòng

1924

30-03-1972

,,17,97

181

Đinh Xuân Khê

Tân Hoá, Minh Hoá, Quảng Bình

1945

13-03-1968

,,18,98

182

Trịnh Đình Ân

Trung Giang, Triệu Phong, Quảng Trị

1938

20-05-1968

,,18,99

183

Nguyễn Hữu Phước

Hải Lệ, Hải Lăng, Quảng Trị

1937

20-10-1972

,,18,100

184

Hà Văn Chương

Thuỵ Xuân, Thuỵ Anh, Thái Bình

 

18-04-1968

,,18,186


Tổng số điểm của bài viết là: 40 trong 10 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn