12:05 ICT Thứ sáu, 07/08/2020
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 15


Hôm nayHôm nay : 487

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 4937

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3392203

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Vĩnh Thạch

Thứ năm - 07/07/2011 10:08

 

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Nguyễn Đình Cáo

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1923

3/8/1972

,1,1,2

2

Nguyễn Như Châu

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

3/8/1972

,1,1,3

3

Trần Bách

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1945

,1,2,4

4

Nguyễn Ngọc Lự

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

5/8/1968

,1,2,5

5

Hoàng Chí Tình

Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

4/3/1968

,2,3,61

6

Bùi Công Y

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1949

12/8/1972

,3,1,78

7

Bùi Công Lạch

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

7/7/1968

,3,1,79

8

Bùi Công Trản

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1929

7/7/1978

,3,1,80

9

Bùi Công Tiệc

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

26-04-1967

,3,1,81

10

Bùi Công Tự

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1979

,3,1,82

11

Nguyễn Quang Tịnh

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1939

19-10-1967

,3,2,83

12

Nguyễn Quang Thiên

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

22-09-1967

,3,2,84

13

Lê Văn Tựu

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1934

30-09-1967

,3,2,85

14

Nguyễn Đinh

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

7/7/1968

,3,2,86

15

Nguyễn Thình

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

6/7/1967

,3,2,87

16

Lê Thị Hạnh

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

7/7/1968

,3,2,88

17

Nguyễn Thị Chẩm

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

6/7/1968

,3,2,89

18

Nguyễn Văn Chung

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

21-01-1967

,3,3,90

19

Nguyễn Quang Nguyên

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1943

21-01-1967

,3,3,91

20

Nguyễn Văn Thỉnh

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1845

31-11-1967

,3,3,92

21

Nguyễn Văn Trọng

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

21-11-1967

,3,3,93

22

Nguyễn Văn Khả

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1927

10/5/1968

,3,3,95

23

Trần Duyệt

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1940

3/9/1968

,3,3,96

24

Nguyễn Bá Ơn

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1940

30-09-1967

,3,3,97

25

Nguyễn Viết Dần

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1970

,3,4,100

26

Nguyễn Bảo

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

12/5/1950

,3,4,101

27

Nguyễn Văn Bản

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

13-05-1968

,3,4,102

28

Cao Viết Dục

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

15-04-1966

,3,4,103

29

Cao Viết Nấng

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

25-07-1972

,3,4,104

30

Nguyễn Như Mẫn

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1937

,5,1,112

31

Nguyễn Thị ấn

Vĩnh Hoà, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1936

,5,1,

32

Ngô Văn Đoàn

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1939

29-09-1967

,5,1,114

33

Cao Cổn

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1919

26-05-1967

,5,2,

34

Nguyễn An

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1931

5/9/1965

,5,2,116

35

Trần Lạnh

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1938

29-05-1965

,5,2,117

36

Phan Thị Siếc

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1950

26-10-1968

,5,2,118

37

Phạm Ngọc Sinh

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

9/6/1972

,5,2,120

38

Nguyễn Đức Sính

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1936

26-10-1968

,5,2,121

39

Trần Ngọc Niềm

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

3/9/1968

,5,2,122

40

Nguyễn Như Thị

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1954

,5,2,123

41

Nguyễn Văn Sung

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1936

24-02-1968

,5,3,124

42

Nguyễn Quang Tính

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1920

18-04-1950

,5,3,125

43

Nguyễn Bá Đạt

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1915

21-10-1948

,5,3,126

44

Nguyễn Yêng

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

9/9/1949

,5,3,127

45

Lê Mộng

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1919

5/3/1949

,5,3,128

46

Nguyễn Đức Sắt

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1927

10/10/1968

,5,3,129

47

Nguyễn Bá Thiêm

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1918

27-10-1967

,5,3,130

48

Nguyễn Văn Uynh

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1942

29-09-1967

,5,4,131

49

Nguyễn Cưởng

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

23-01-1953

,5,4,132

50

Nguyễn Quang Xuân

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1940

20-11-1967

,5,4,133

51

Nguyễn Văn Miễn

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

8/6/1968

,5,4,134

52

Trần Nghiểm

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1936

3/9/1972

,5,4,135

53

Nguyễn Như Thiệt

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

15-01-1968

,5,4,136

54

Bùi Sỏ

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1928

11/2/1951

,5,4,137

55

Phùng Thính

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1965

,5,4,138

56

Nguyễn Như Xanh

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

12/10/1949

,5,5,139

57

Nguyễn Thị Hoa

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1940

24-11-1967

,5,5,140

58

Bùi Công Cũng

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1925

10/5/1952

,5,5,141

59

Nguyễn Quang Vinh

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1939

7/8/1970

,5,5,142

60

Bùi Công Viết

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1949

7/7/1968

,5,5,143

61

Bùi Công Viên

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

23-10-1967

,5,5,144

62

Hồ Văn Sanh

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

17-10-1967

,5,5,145

63

Lê Thị Lể

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1930

10/7/1952

,5,5,146

64

Nguyễn Hán

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1925

12/7/1949

,5,6,147

65

Nguyễn Thị Cúc

Vĩnh Hiền, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

9/7/1949

,5,6,148

66

Hoàng Quê

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1939

29-09-1967

,5,6,149

67

Trần Minh Lội

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

19-11-1967

,5,6,150

68

Lê Văn Tô

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1950

26-10-1968

,5,6,151

69

Nguyễn Mản

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1948

,5,6,152

70

Lê Văn Thứ

Vĩnh Hoà, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

27-04-1948

,5,6,153

71

Lê Trọng

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

10/3/1946

,5,6,154

72

Nguyễn Thị Tư

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1949

24-08-1967

,4,1,155

73

Nguyễn Thị Nữ

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

24-08-1967

,4,1,156

74

Lâm Hoá

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1941

1/7/1968

,4,1,157

75

Dương Văn Kỷ

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1928

3/9/1968

,4,1,158

76

Nguyễn Sừng

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

15-10-1967

,4,1,159

77

Nguyễn Thị Khương

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1943

24-08-1967

,4,2,160

78

Nguyễn Thị Thường

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

24-11-1967

,4,2,161

79

Lê Văn Thi

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

15-05-1954

,4,2,162

80

Nguyễn Văn Hùng

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1930

24-08-1967

,4,2,163

81

Nguyễn Thị Luộc

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1950

24-08-1967

,4,2,164

82

Nguyễn Thị Thanh

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

24-08-1967

,4,2,165

83

Nguyễn Thị Thí

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1942

24-01-1967

,4,2,166

84

Hoàng Đức Các

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

28-08-1968

,4,2,167

85

Nguyễn Bá Quang

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1928

24-08-1967

,4,3,169

86

Lê Chẩn

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1930

8/9/1967

,4,3,170

87

Nguyễn Thị Giao

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

18-11-1969

,4,3,171

88

Trần Xuân Tuy

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1923

2/2/1968

,4,3,172

89

Hoàng Văn Quảng

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1942

6/10/1967

,4,3,173

90

Bùi Văn Khoá

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1938

1/10/1965

,4,3,174

91

Bùi Công Lương

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1959

30-04-1981

,4,3,175

92

Phùng Thế Kỉnh

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1949

4/10/1968

,4,4,176

93

Nguyễn Thanh Minh

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

30-12-1966

,4,4,177

94

Nguyễn Văn Thử

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

23-09-1967

,4,4,178

95

Trần Song

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

quân đội

16-04-1967

,4,4,179

96

Nguyễn Quang Giáo

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

2/5/1967

,3,1,180

97

Nguyễn Triêm

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1919

11/5/1948

,3,1,

98

Nguyễn Văn Việt

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1942

6/7/1967

,4,4,

99

Nguyễn Văn Tuyết

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1959

24-08-1961

,4,4,

100

Dương Văn Hưởng

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

23-09-1967

,4,1,

101

Nguyễn Văn Tinh

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

31-12-1981

,4,1,

102

Nguyễn Văn Mùi

Hợp Thành, Mỹ Đức, Hà Tây

 

13-2-1970

,1,3,6

103

Nguyễn Thì

, , Thanh Hoá

 

1967

,1,3,7

104

Lê Quang Dậu

Lệ Xá, Kim Môn, Hải Hưng

 

19-05-1968

,1,3,13

105

Bùi Đức Dù

, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

5/12/1967

,1,4,15

106

Nguyễn Văn Tổn

Vĩnh Tiến, Yên Khánh, Ninh Bình

 

5/12/1970

,1,4,16

107

Nguyễn Văn á

, Gia Viễn, Ninh Bình

 

10/5/1968

,1,4,17

108

Phan Đình Cát

Đông á, Đông Quan, Thái Bình

 

1972

,1,4,19

109

Nguyễn Mùi

, , Thái Bình

 

4/3/1968

,1,4,20

110

Phan Hữu Đức

Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

4/3/1968

,1,4,21

111

Nguyễn Hữu Chất

Cẩm Thạch, Cẩm xuyên, Hà Tĩnh

 

12/6/1967

,1,5,28

112

Trần Văn Đạt

, Đô Lương, Nghệ An

 

-1980

,1,5,29

113

Nguyễn Văn Sản

Cam Mỹ, Cam Lộ, Quảng Trị

 

9/9/1966

,1,6,30

114

Cao Xuân Chuẩn

Liên Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1951

8/8/1967

,1,6,34

115

Lê Ngọc Quân

, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

-1980

,1,6,36

116

Nguyễn Văn Mậu

Phú Lảng, Gia Lương, Hà Bắc

 

4/3/1968

,2,2,53

117

Lê Đức Ngưu

Trung Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

 

13-10-1967

,2,3,55

118

Lê Thanh Đường

Tân Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

 

13-10-1967

,2,3,56

119

Lê Văn Lộc

Tiến Nông, Triệu Sơn, Thanh Hoá

 

1/10/1968

,2,4,69

120

Nguyễn Văn Nhĩ

Phú Yên, Thọ Xuân, Thanh Hoá

 

29-06-1967

,3,5,108

121

Lê Phước Hưng

Hải Quang, Hải Lăng, Quảng Trị

 

5/9/1967

,5,2,129

122

Nguyễn Đức Du

Hải Quang, Hải Lăng, Quảng Trị

 

5/11/1970

,4,3,168

123

Lê Châu

Hải Quang, Hải Lăng, Quảng Trị

 

--

,3,5,109

124

Nguyễn Kiên

Hải Quang, Hải Lăng, Quảng Trị

 

--

,3,5,110

125

Võ Văn Thuỳ

Hải Quang, Hải Lăng, Quảng Trị

 

--

,3,5,111

126

Lê Văn Việt

Hải Quang, Hải Lăng, Quảng Trị

1951

21-01-1967

,3,5,105

127

Trần Dưởng

, ,

 

--

,3,5,106

128

Đoàn Ngoãn

, ,

 

--

,3,4,99

129

Dương Văn Nhĩ

, ,

 

21-01-1968

,3,3,94

130

Trương Minh Thiết

, ,

 

1972

,2,5,77

131

Trương Văn Miền

, ,

 

--

,2,5,76

132

Chu Hồng Đối

, ,

 

--

,2,5,75

133

N guyễn Phu

, ,

 

--

,2,5,74

134

Lê Văn Phi

, ,

 

1967

,2,5,71

135

Đào Minh Liêu

, ,

 

20-02-1971

,2,4,67

136

Chu Minh Thành

, ,

 

--

,2,4,66

137

Lưu Trí Thành

, ,

 

-1972

,2,4,65

138

Lê Đức Thắng

, ,

 

13-10-1967

,2,4,63

139

Mai Văn Xuân

, ,

 

--

,2,4,62

140

Nguyễn Văn Hiền

, ,

 

--

,2,3,60

141

Nguyễn Quốc Đạt

, ,

 

--

,2,3,59

142

Nguyễn Quang Vinh

, ,

 

--

,2,3,58

143

Lê Văn Thịnh

, ,

 

--

,2,3,57

144

Chí Bá Linh

, ,

 

--

,2,3,54

145

Trần Minh Thanh

, ,

8/8/1950

1/9/1972

,1,3,8

146

Phan Thắng

, ,

30-02-1939

24-04-1967

,1,3,9

147

Lê Đức Hồng

, ,

 

3/4/1967

,1,3,10

148

Dương Văn Tuyết

, ,

 

28-04-1968

,1,3,11

149

Trần Phê

, ,

24-04-1929

--

,1,3,12

150

Trần Sắt

, ,

8/6/1935

3/3/1962

,1,4,18

151

Lê Hồng Phe

, ,

6/7/1956

27-08-1972

,1,5,23

152

Trần Dưỡng

, ,

20-07-1948

27-08-1972

,1,5,24

153

Phan Văn Thì

, ,

8/8/1956

27-08-1972

,1,5,25

154

Nguyễn Yên

, ,

########

13-12-1967

,1,5,26

155

Vương Lạng

, ,

10/9/1933

12/6/1967

,1,5,27

156

Trần Văn Trí

, ,

 

--

,1,6,31

157

Nguyễn Văn Huyến

, ,

 

--

,1,6,32

158

Nguyễn Đức Thảo

, ,

 

--

,1,6,33

159

Đỗ Minh Hà

, ,

 

-1980

,1,6,35

160

Lê Minh Đức

, ,

30-02-1937

1/5/1968

,1,6,37

161

Nguyễn Trung Tình

, ,

20-06-1931

4/3/1968

,2,1,38

162

Lê Công Nóng

, ,

12/2/1947

13-07-1967

,2,1,39

163

Lê Văn Việt

, ,

13-05-1924

2/7/1967

,2,1,41

164

Nguyễn Quang trung

, ,

 

--

,2,1,42

165

Ngô Quyên

, ,

7/1/1948

1968

,2,1,44

166

Lê Đăng Hồng

, ,

 

--

,2,1,45

167

Nguyễn Hữu Đáp

, ,

10/7/1950

11/3/1968

,2,2,46

168

Nguyễn Văn Thi

, ,

16-01-1949

11/9/1968

,2,2,47

169

Trọng Viêng

, ,

30-04-1935

1967

,2,2,48

170

Nguyễn Văn Độ

, ,

31-03-1947

19-02-1970

,2,2,49

171

Hoàng Khai

, ,

 

--

,2,2,51

172

Trần Thương

, ,

24-03-1930

--

,2,2,52

173

Dương Văn Thành

, ,

20-10-1940

--

,3,5,107

174

Nguyễn Linh Đức

, ,

 

1949

,1,1,1

175

Nguyễn Quang Vinh

, ,

14-10-1947

20-02-1971

,2,4,68

176

Nguyễn Ngãi

Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

19-08-1952

,1,2,


Tổng số điểm của bài viết là: 22 trong 6 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn