19:51 ICT Thứ ba, 26/01/2021
tim kiem

Trang chủ

---Tìm kiếm thông tin Liệt sĩ
trang thong tin dien tu quang tri
trung tam tin hoc
nhan tim dong doi
nnts

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 12


Hôm nayHôm nay : 553

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 10354

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3497558

testlinks


Hỗ trợ trực tuyến

Nhà đón tiếp thân nhân Liệt sỹ
ĐT: 0533.524811

Văn phòng Sở Lao động Thương binh & Xã hội
ĐT: 0533.851395

Trang nhất » Tin Tức » Danh sách Liệt sĩ

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Vĩnh Thành

Thứ năm - 07/07/2011 10:09

 

 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Cao Xuân Thông

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1956

21-03-1978

,4,1,1

2

Hoàng Dàn

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1929

12/3/1951

,4,1,2

3

Nguyễn Lễ

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

19-02-1969

,4,1,3

4

Trần Văn Đào

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

15-01-1969

,4,1,4

5

Lê Công Bổn

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1959

25-04-1980

,4,1,5

6

Nguyễn Đình Toàn

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1925

16-07-1952

,4,1,6

7

Nguyễn Đình Phục

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

--

,4,1,7

8

Nguyễn Đình Phúc

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

21-06-1971

,4,1,8

9

Nguyễn Đình Thép

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

--

,4,1,9

10

Nguyễn Duy Mật

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

21-08-1968

,4,1,10

11

Phạm Thành Tựu

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

24-09-1967

,4,1,11

12

Phạm Quang Nam

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

4/9/1969

,4,2,12

13

Nguyễn Bích

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

10/4/1948

,4,2,13

14

Ngô Cống

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1900

7/4/1947

,4,2,14

15

Nguyễn Chánh

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

9/2/1948

,4,2,15

16

Nguyễn Chức

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

5/8/1949

,4,2,16

17

Hoàng Chước

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

27-06-1950

,4,2,17

18

Nguyễn Văn Lạc

, ,

 

15-04-1968

,4,2,18

19

Lưu Chư

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1918

-1959

,4,2,20

20

Lê Dõng

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

2/6/1947

,4,2,21

21

Lê Dạn

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

19-05-1950

,4,2,22

22

Nguyễn Khắc

Giao Xuân, Giao Thuỷ, Nam Hà

 

6/10/1964

,4,3,23

23

Phạm Kỉnh

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

27-01-1953

,4,3,24

24

Đinh Kiêm

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

--

,4,3,25

25

Bùi Hữu Trãi

Thái Hoà-Hợp Đồng, Chương Mỹ, Hà Tây

 

--

,4,3,28

26

Nguyễn Văn Giám

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

10/1/1950

,4,3,30

27

Nguyễn Đệ

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1918

8/9/1950

,4,3,31

28

Nguyễn Văn Đề

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1910

10/3/1948

,4,3,32

29

Dương Bá Khoa

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

17-04-1972

,4,3,33

30

Phạm Trọng Giãn

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1943

30-05-1967

,4,4,34

31

Hồ Thị Dạn

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

13-02-1950

,4,4,35

32

Hoàng Nguyện

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1923

12/3/1951

,4,4,36

33

Nguyễn Văn Mại

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1923

14-02-1949

,4,4,37

34

Nguyễn Lam

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

20-09-1948

,4,4,38

35

Nguyễn Văn Phúc

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1926

13-04-1947

,4,4,39

36

Phạm Văn Quýnh

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1922

27-01-1950

,4,4,41

37

Lê Tôn

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

16-08-1948

,4,4,44

38

Lê Thị Thoại

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

16-12-1953

,4,5,45

39

Nguyễn Thiệm

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

9/9/1947

,4,5,46

40

Đoàn Văn Tuyến

, ,

 

--

,4,5,47

41

Nguyễn Văn Thí

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1911

20-09-1948

,4,5,49

42

Nguyễn Thưởng

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1926

-1951

,4,5,50

43

Phạm Quang Đông

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1956

30-06-1978

,4,5,53

44

Phạm Tạo

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1910

-1955

,4,5,54

45

Nguyễn Văn Thân

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1942

29-05-1965

,4,5,55

46

Nguyễn Kim Tấn

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1959

21-09-1978

,4,6,56

47

Phạm Hữu Thuỷ

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1923

20-09-1948

,4,6,57

48

Phạm Toàn

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1921

20-02-1948

,4,6,58

49

Phạm Quang Vinh

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1929

8/5/1949

,4,6,60

50

Nguyễn Danh Vòi

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1909

21-04-1948

,4,6,61

51

Nguyễn Xoa

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

11/7/1952

,4,6,64

52

Nguyễn Thị ý

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1960

,4,6,65

53

Lê Hồi

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

23-11-1949

,4,6,66

54

Nguyễn Yến

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

20-10-1953

,4,7,67

55

Nguyễn Văn Hón

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1925

-1952

,4,7,68

56

Lê Tích Sửu

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1925

1950

,4,7,69

57

Lê Văn Ba

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1927

16-10-1967

,4,7,70

58

Nguyễn Văn Thuận

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1942

1/10/1967

,4,7,72

59

Nguyễn Khắc

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1951

,4,7,73

60

Nguyễn Đôn Khiêm

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1900

-1962

,4,7,74

61

Nguyễn Kiểm

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

-1971

,4,7,75

62

Trần Đạc

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1922

17-06-1949

,4,7,76

63

Hoàng Văn Đới

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1932

30-04-1968

,4,7,77

64

Phạm Hữu Liễm

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

23-07-1968

,3,1,78

65

Lê Thị Luột

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

19-04-1968

,3,1,79

66

Nguyễn Hữu Lê

Cam Thanh, Cam Lộ, Quảng Trị

1927

16-11-1967

,3,1,80

67

Nguyễn Thị Nhị

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1950

19-04-1968

,3,1,81

68

Đinh Hữu Nhạn

Tân Tiến-Yên Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

 

16-10-1964

,3,1,82

69

Đinh Thị Rạng

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

19-05-1968

,3,1,83

70

Lê Thị Trốn

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

19-04-1968

,3,1,84

71

Lê Trái

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1917

8/11/1972

,3,1,85

72

Phạm Văn Trong

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1929

19-05-1968

,3,1,86

73

Nguyễn Trường Thêm

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1957

24-01-1978

,3,1,87

74

Bùi Thị Tuyết

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1922

1/5/1968

,3,1,88

75

Lê Đăng Thuấn

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1938

15-06-1968

,3,1,92

76

Nguyễn Đình Xanh

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1928

19-04-1968

,3,1,93

77

Phạm Đức Độ

Quang Tung, Kiến Xương, Thái Bình

 

1/1/1972

,3,2,94

78

Nguyễn Phú Khu

, , Hà Tây

 

21-01-1968

,3,2,95

79

Lê Ngọc Uy

, ,

 

--

,3,2,96

80

Lê Duy Luật

Tam Hưng, Thanh Oai, Hà Tây

 

2/5/1968

,3,2,97

81

Nguyễn Đức Kinh

, ,

 

--

,3,2,98

82

Kiều Bàn

Ngọc Lập, Quốc Oai, Hà Tây

 

--

,3,2,99

83

Nguyễn Mạnh Sửu

Thọ An, Đại Lộc, Hà Tây

 

3/3/1968

,3,2,100

84

Bạch Ngọc Đào

Văn Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây

 

19-04-1968

,3,2,101

85

Lê Văn Thung

, ,

 

--

,3,2,102

86

Dương Văn Đa

, ,

 

--

,3,2,103

87

Hồ Hữu Hoạch

Minh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

 

21-01-1968

,3,2,104

88

Lê Văn Thành

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

20-05-1968

,3,2,106

89

Thái Văn Xuýnh

Bắc Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

 

22-05-1964

,3,2,107

90

Phạm Xuân Hoành

Quảng Tân, Quảng Trạch, Quảng Bình

Quảng Trạch

22-05-1965

,3,2,108

91

Đinh Mạnh Lục

, , Quảng Bình

 

18-12-1967

,3,2,109

92

Nguyễn Văn Le

Thái Hà, Thái Thuỵ, Thái Bình

Thái Thuỵ

7/10/1972

,3,3,110

93

Đoàn Cánh

Diễn Tân, Diễn Châu, Nghệ An

Diễn Châu

22-12-1967

,3,3,111

94

Lê Văn Tuyên

Vũ Việt, Vũ Thư, Thái Bình

Vũ Thư

10/11/1972

,3,3,112

95

Phạm Hữu Đăng

Quỳnh Mỹ, Quỳnh Côi, Thái Bình

Quỳnh Côi

14-11-1972

,3,3,113

96

Vũ Đình Chước

An Lược, Phú Dực, Thái Bình

Phú Dực

--

,3,3,115

97

Nguyễn Ngọc Sư

Tiên Phong, Tiên Hưng, Thái Bình

Tiên Hưng

--

,3,3,116

98

Phạm Xuân Mạc

Trần Phú, Đông Hưng, Thái Bình

Đông Hưng

3/9/1972

,3,3,117

99

Tạ Văn Bé

Vũ Khu, Hoài Đức, Hà Tây

Hoài Đức

6/4/1967

,3,3,118

100

Đinh Ngọc Gia

Giao An, Giao Thuỷ, Nam Hà

Giao Thuỷ

16-10-1964

,3,3,119

101

Đinh Văn Để

Xuân Vinh, Xuân Thuỷ, Nam Hà

Xuân Thuỷ

31-12-1972

,3,3,120

102

Lê Ngọc Thắng

Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà

Nam Ninh

15-06-1972

,3,3,121

103

Vũ Xuân Trường

, ,

 

1972

,3,3,122

104

Nguyễn Văn Thung

Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà

Lý Nhân

--

,3,3,123

105

Dương Quốc Hiệu

Tam Thanh, Vũ Bản, Nam Hà

Vũ Bản

26-09-1972

,3,3,124

106

Hoàng Văn Trí

, ,

 

--

,3,3,125

107

Nguyễn Quốc Thực

Giao Hải, Giao Thuỷ, Nam Hà

 

15-05-1968

,3,4,126

108

Phạm Xuân Khẩu

, , Ninh Bình

 

18-12-1967

,3,4,127

109

Vũ Văn Thích

, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

 

-1973

,3,4,128

110

Trần Văn Thảo

Đại Hợp, Kiến Thuỵ, Hải Phòng

 

26-01-1968

,3,4,129

111

Trần Công Tiệm

Cam Mỹ, Cam Lộ, Quảng Trị

1923

16-10-1968

,3,4,130

112

Hoàng Công Tiệm

Triệu Cơ, Triệu Phong, Quảng Trị

1932

--

,3,4,131

113

Nguyễn Châu

, Triệu Phong, Quảng Trị

 

--

,3,4,132

114

Lê Văn Sính

Triệu Tân, Triệu Phong, Quảng Trị

 

12/2/1968

,3,4,133

115

Lê Văn Thanh

Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị

 

12/6/1972

,3,4,134

116

Nguyễn Xuân Chiến

Tiên Phương, Tiên Lữ, Hải Hưng

 

26-01-1972

,3,4,137

117

Đào Văn Lạc

, , Hà Tây

 

15-04-1968

,3,4,138

118

Phạm Văn Kiểm

, ,

 

1972

,3,4,139

119

Vũ Ngọc Kim

Bắc Phong, Kỳ Sơn, Hoà Bình

 

22-07-1972

,3,4,140

120

Nguyễn Đình Hàm

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1927

-1954

,3,4,141

121

Hoàng Sỹ Trực

, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

 

28-10-1968

,3,5,142

122

Trần Minh Tâm

, ,

 

--

,3,5,143

123

Nguyễn Triều

Vĩnh Thành, Vĩnh linh, Quảng Trị

1923

19-09-1949

,3,5,144

124

Nguyễn Văn Hiệu

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1932

10/4/1950

,3,5,145

125

Nguyễn Nậy

Vĩnh Lâm, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

7/3/1968

,3,5,146

126

Nguyễn Minh

, ,

 

--

,3,5,147

127

Đặng Công Nhị

, ,

 

6/12/1972

,3,5,148

128

Dương Xuân Kiều

, ,

 

8/7/1968

,3,5,149

129

Phạm Xuân Toạ

Quỳnh Xá, Quỳnh Phụ, Thái Bình

 

26-08-1972

,3,5,150

130

Lương Xuân Khánh

Lê Lợi, Chí Linh, Hải Hưng

 

7/2/1973

,3,5,151

131

Tô Thanh Long

Vinh Quang, Bảo Lục, Cao Bằng

 

1968

,3,5,152

132

Nguyễn Văn Hiển

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1927

-1957

,3,5,153

133

Lê Hướng

Vĩnh Thành,   Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

17-08-1947

,3,5,154

134

Tô Đình Cứ

, , Nghệ An

 

3/2/1968

,3,6,160

135

Chuyển

, ,

 

--

,3,6,161

136

Đống chí: Dụng

, ,

 

--

,3,6,162

137

Phạm Văn Điển

, ,

 

8/5/1968

,3,6,163

138

Nguyễn Quang Hinh

, ,

 

30-12-1972

,3,6,165

139

Hoàng Khắc Kim

, ,

 

3/7/1968

,3,6,166

140

Nguyễn Văn Côi

Hồng Tiến, Kiến Xương, Thái Bình

 

1/6/1968

,3,6,167

141

Lê Văn Yết

HT: 315- 74R7, ,

 

18-12-1967

,3,6,168

142

Nguyễn Phúc

, ,

 

15-04-1968

,3,6,169

143

Phạm Quang Phàn

Lê Lợi, Chí Linh, Hải Hưng

 

10/8/1972

,3,6,170

144

Nguyễn Ngọc Oanh

Kỳ Ninh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

 

16-10-1964

,3,6,171

145

Văn Thiểm

, ,

 

18-12-1973

,3,6,172

146

Nguyễn Xuân Tiễn

, ,

 

4/9/1972

,3,6,173

147

Lê Tích Ngọ

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1942

31-01-1968

,1,1,174

148

Lê Tích Hỏn

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

4/8/1950

,1,1,175

149

Nguyễn Văn Thạo

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

19-02-1969

,1,1,176

150

Ngô Xuân Thiết

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

17-06-1969

,1,1,177

151

Nguyễn Nghê

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1939

5/5/1965

,1,1,178

152

Nguyễn Thuận Xây

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

--

,1,1,179

153

Nguyễn Đức Nhâm

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

20-05-1972

,1,1,180

154

Nguyễn Thoại

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1941

16-10-1966

,1,1,181

155

Nguyễn Kỷ

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1941

29-11-1966

,1,1,182

156

Nguyễn Chư

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1928

-1955

,1,1,183

157

Nguyễn Thuận Kinh

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

24-11-1953

,1,1,184

158

Lê Văn Hón

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1934

31-07-1968

,1,2,185

159

Nguyễn Dường

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

21-07-1967

,1,2,186

160

Nguyễn Thị Dạng

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1951

27-07-1971

1,2,187,

161

Lưu Ngọc Khả

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1956

26-03-1979

,1,2,188

162

Nguyễn Diệu

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1933

4/4/1968

,1,2,189

163

Hoàng Dục

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

12/3/1967

,1,2,190

164

Phạm Quang Cảnh

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

30-05-1967

,1,2,191

165

Trần Quang Chư

Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

30-08-1966

,1,2,192

166

Nguyễn Văn Biểu

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

15-06-1967

,1,2,193

167

Phạm Trọng ấn

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

4/4/1968

,1,2,194

168

Lê Công Quốc

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1958

21-07-1978

,1,2,195

169

Lê Phận

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1940

17-03-1967

,1,3,196

170

Lê Thanh Hiệu

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1948

30-01-1968

,1,3,197

171

Nguyễn Đình Huề

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

1/4/1968

,1,3,198

172

Nguyễn Công Hoá

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1949

16-12-1967

,1,3,199

173

Trần Huy Liệu

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

18-08-1972

,1,3,200

174

Lê Văn Phòng

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

4/7/1968

,1,3,201

175

Ngô Quang Phú

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1937

19-01-1968

,1,3,202

176

Phạm Quang Phú

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1932

30-05-1967

,1,3,203

177

Phạm Quang Phong

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

11/10/1967

,1,3,204

178

Nguyễn Văn Quang

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1935

4/4/1968

,1,3,205

179

Nguyễn Thị Quế

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1949

26-10-1967

,1,3,206

180

Nguyễn Hữu Ngạc

Ngọc Thắng, Nga Sơn, Thanh Hoá

1943

13-09-1968

,1,4,207

181

Phạm Ngọc Sính

Hải Ninh, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

 

26-09-1969

,1,4,208

182

Nguyễn Thế Thí

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1950

30-05-1967

,1,4,209

183

Nguyễn Văn Bảy

Xuân Lai, Thọ Xuân, Thanh Hoá

 

10/11/1967

,1,4,210

184

Lê Thương

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1942

30-05-1967

,1,4,211

185

Ngô Thị Thỏn

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

19-05-1968

,1,4,212

186

Lê Ngọc Tôn

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

15-11-1967

,1,4,213

187

Lê Tích Thìn

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1941

7/5/1972

,1,4,214

188

Nguyễn Thế Tuất

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

7/5/1972

,1,4,215

189

Nguyễn Thị Thiệp

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

1/4/1968

,1,4,216

190

Đinh Văn Duyệt

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1943

28-03-1966

,1,4,217

191

Phạm Xuân Nghĩa

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

29-09-1967

,1,5,218

192

Lê Thanh Cải

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1942

10/4/1970

,1,5,220

193

Đỗ Xuân Tôn

Định Công, Yên Định, Thanh Hoá

 

18-08-1972

,1,5,221

194

Đặng Thị Phán

Hoằng Đạt, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

31-07-1972

,1,5,222

195

Cao Đức Long

Thiệu Thịnh, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

 

18-08-1972

,1,5,223

196

Nguyễn Công Mạnh

, Thường Xuân, Thanh Hoá

 

18-01-1968

,1,5,224

197

Lê Xuân Quy

Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

22-07-1972

,1,5,225

198

Lê Xuân Miến

Định Công, Yên Định, Thanh Hoá

 

28-08-1972

,1,5,226

199

Lương Văn Đạt

Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hoá

 

22-07-1972

,1,5,227

200

Bùi Đức Linh

Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

1/9/1972

,1,5,228

201

Nguyễn Hữu Tình

Hoằng Phú, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

13-05-1968

,1,6,229

202

Đỗ Ngọc Thành

Xuân Ninh, Thọ Xuân, Thanh Hoá

 

8/8/1968

,1,6,230

203

Nguyễn Xuân Hồng

, Thọ Xuân, Thanh Hoá

 

8/5/1968

,1,6,231

204

Nguyễn Minh Diễn

, ,

 

--

,1,6,232

205

Lê Xuân Việt

, ,

 

--

,1,6,233

206

Lê Văn Sở

, ,

 

--

,1,6,234

207

Nguyễn Duy Nghĩa

Đông Vệ, Đông Sơn, Thanh Hoá

 

18-12-1967

,1,6,235

208

Mai Xuân Dụng

Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hoá

 

25-05-1965

,1,6,236

209

Nguyễn Xuân Đoan

Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hoá

 

22-05-1966

,1,6,237

210

Phạm Hữu Thiềng

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1943

15-07-1967

,1,6,238

211

Nguyễn Văn Đen

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

30-05-1972

,1,6,239

212

Lê Văn Thức

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

23-02-1972

,1,7,240

213

Năng Văn Năng

Hồng Thái, Văn Nguyên, Lạng Sơn

 

30-08-1972

,1,7,241

214

Lê Văn Quang

, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

 

1/3/1968

,1,7,243

215

Nguyễn Văn Biểu

Quảng Chức, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

16-10-1964

,1,7,244

216

Ngô Văn Đức

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1941

25-07-1967

,1,7,246

217

Lê Danh Hùng

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1960

13-03-1979

,1,7,247

218

Đào Văn Sách

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1959

9/6/1979

,1,7,248

219

Phạm Ngọc Giãn

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1943

30-05-1967

,1,7,249

220

Lương Quốc Xuân

Hoằng Lưu, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

17-06-1972

,1,7,250

221

Trần Thanh Bình

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

15-10-1967

,2,1,252

222

Đinh Thị Cưu

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1949

18-09-1967

,2,1,254

223

Nguyễt Việt Dũng

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

19-04-1968

,2,1,255

224

Lê Dương

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

27-10-1967

,2,1,256

225

Nguyễn Văn Dúng

, ,

 

--

,2,1,257

226

Lê Công Khê

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1958

19-02-1979

,2,1,258

227

Phạm Quang Đường

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1943

22-02-1968

,2,1,259

228

Nguyễn Văn Hiền

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1958

1/10/1978

,2,1,260

229

Nguyễn Gái

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1949

24-02-1968

,2,1,261

230

Hoàng Thị Hạnh

Vĩnh Thành, Vĩnh linh, Quảng Trị

1952

8/10/1972

,2,1,262

231

Lê Văn Hoá

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1922

1/5/1968

,2,1,263

232

Lê Văn Hiếu

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1927

2/9/1967

,2,1,264

233

Nguyễn Thế Hai

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1949

13-04-1967

,2,1,265

234

Phạm Hữu Hiền

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1947

15-01-1968

,2,1,266

235

Ngô Văn Hảo

Thường Lâm, Hiệp Hoà, Hà Bắc

 

6/4/1968

,2,2,267

236

Phạm Quang Hưng

Dương Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

 

10/10/1961

,2,2,268

237

Đậu Đình Quang

Cẩm Đức, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

 

24-01-1968

,2,2,269

238

Lê Đình Chính

Kỳ Trung, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

 

14-02-1969

,2,2,270

239

Lê Bùi Kỷ

Kỳ Thư, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

 

30-01-1968

,2,2,271

240

Dương Khương

, Hương Sơn, Hà Tĩnh

 

--

,2,2,272

241

Lê Đình Ngụ

Thạch Long, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

16-10-1964

,2,2,273

242

Lê Phước Biên

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1932

30-07-1985

,2,2,274

243

Lê Ngọc Khán

, Hương Sơn, Hà Tĩnh

 

--

,2,2,276

244

Mai Tăng

Kỳ Hải, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

 

4/11/1970

,2,2,277

245

Nguyễn Tiến Tâm

Kỳ Tân, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

 

1/3/1965

,2,2,278

246

Trần Xuân Thỉ

Thạch Ngọc, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

5/5/1965

,2,2,279

247

Chu Văn Tuấn

, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

 

4/3/1968

,2,2,280

248

Lê Văn Uyển

Thạch Quý, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

7/7/1967

,2,2,281

249

Trần Nam Thịnh

, Can Lộc, Hà Tĩnh

 

16-10-1964

,2,2,282

250

Nguyễn Văn Cầm

, ,

 

--

,2,3,283

251

Nguyễn Thị Hường

, Diễn Châu, Nghệ An

Diễn Châu

16-08-1972

,2,3,284

252

Nguyễn Xuân Điều

Hưng Long, Hưng Nguyên, Nghệ An

Hưng Nguyên

12/2/1972

,2,3,285

253

Trần Công Phúc

Nam Phú, Nam Đàn, Nghệ An

Nam Đàn

14-06-1962

,2,3,286

254

Nguyễn Đức

Tiến Thắng, Tiến Dũng, Nam Hà

Tiến Dũng

29-06-1972

,2,3,287

255

Đàm An Xuân

Thanh Cát, Thanh Chương, Nghệ An

Thanh Chương

21-01-1973

,2,3,288

256

Nguyễn Đình Hiến

Nghi Đức, Nghi Lộc, Nghệ An

Nghi Lộc

1/9/1972

,2,3,289

257

Nguyễn Ngọc Oai

, Yên Thành, Nghệ An

Yên Thành

8/8/1968

,2,3,290

258

Lương Xuân Khánh

Lê Lợi, Chí Linh, Hải Hưng

Chí Linh

7/2/1973

,2,3,291

259

Kiêm Văn Bảo

Thanh Bình, Quỳ Châu, Nghệ An

Quỳ Châu

19-05-1972

,2,3,292

260

Trần Xuân Lai

Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ An

Nam Đàn

30-07-1968

,2,3,293

261

Nguyễn Xuân Tèo

Đông Đô, Mỹ Hà, Thái Bình

Mỹ Hà

7/1/1973

,2,3,294

262

Đăng Văn Hoà

Trọng Quan, Đông Hưng, Thái Bình

Đông Hưng

31-08-1972

,2,3,295

263

Phạm Ngọc Lịch

Hải Quan, Quế Võ, Hà Bắc

Quế Võ

31-07-1972

,2,3,296

264

Đỗ Văn Tiến

Đông Hưng, Tiền Hải, Thái Bình

Tiền Hải

6/9/1972

,2,3,297

265

Nguyễn Hữu Huấn

Minh Đức, Việt Yên, Hà Bắc

Việt Yên

8/5/1968

,2,3,298

266

Nguyễn Công Lợi

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1957

14-09-1980

,2,4,299

267

Hoàng Hữu Tình

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1955

11/9/1978

,2,4,300

268

Nguyễn Văn Tú

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1959

26-06-1982

,2,4,301

269

Lê Văn Lương

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1958

17-11-1978

,2,4,302

270

Nguyễn Danh Lương

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1959

13-06-1980

,2,4,303

271

Lê Văn Ngởi

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

--

,2,4,304

272

Lương Văn Thanh

Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình

 

31-01-1973

,2,4,305

273

Phạm Hồng Sơn

Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội

 

22-07-1972

,2,4,306

274

Nguyễn Đăng Tiết

Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1944

16-10-1964

,2,4,307

275

Trần Ngọc Thắm

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1960

19-02-1983

,2,4,308

276

Bùi Công Cung

Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1939

29-05-1968

,2,4,309

277

Khương Ngọc Trung

Vĩnh Thái, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

7/2/1968

,2,4,310

278

Nguyễn Văn Chính

Vĩnh Lâm, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1957

9/10/1977

,2,4,311

279

Nguyễn Ngọc Tư

Vĩnh Hoà, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1937

16-10-1964

,2,4,312

280

Nguyễn Xuân Đăng

, ,

 

1961

,2,4,313

281

Nguyễn Xuân Chiến

Vũ Sơn, Vũ Tiến, Thái Bình

 

1/1/1968

,2,4,314

282

Nguyễn Đình Quốc

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1956

29-06-1980

,2,5,325

283

Trần Thanh

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1945

-1968

,2,5,326

284

Đặng Là

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

--

,2,5,327

285

Lê Đước

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1925

6/12/1967

,2,5,328

286

Nguyễn Văn Hà

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1910

1/6/1950

,2,5,329

287

Đinh Thái Sơn

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1959

14-02-1979

,2,5,330

288

Lê Văn Phòng

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1946

4/7/1968

,2,6,331

289

Nguyễn Văn Tiến

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1960

20-03-1979

,2,6,332

290

Nguyễn Trường Điệp

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1960

6/3/1982

,2,6,333

291

Lê Đức Thiện

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1922

7/11/1948

,2,6,334


Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn