Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS Đường 9 (8)

 

1751

Phạm Văn Hoà

Minh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1948

20-07-1979

C.hoa A,8,,7

1752

Hà Quang Đạo

Phùng Minh, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

 

2/10/1986

C.hoa A,8,,5

1753

Ngô Hùng Hạnh

Thiệu Thịnh, Thiệu Sơn, Thanh Hoá

1961

5/3/1981

C.hoa A,8,,6

1754

Nguyễn Văn Lương

Thái Hoà, Thiệu Sơn, Thanh Hoá

1958

9/2/1978

C.hoa A,8,,28

1755

Lê Xuân Vương

Hùng Thịnh, Thiệu Sơn, Thanh Hoá

1950

24-04-1970

C.hoa A,8,,25

1756

Đào Công Khiêm

Yên Châu, Định Sơn, Thanh Hoá

1962

8/8/1981

C.hoa A,8,,14

1757

Phạm Thị Liên

Phố Cống, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1954

-1984

C.hoa A,10,,12

1758

Hà Công Mão

Kiều Thọ, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1960

21-02-1982

C.hoa A,8,,16

1759

Lê Văn Lương

Tân Phúc, Lang Chánh, Thanh Hoá

1963

25-06-1986

C.hoa A,10,,1

1760

Phạm Văn Quyền

Giao An, Lang Chánh, Thanh Hoá

1962

5/8/1983

C.hoa A,8,,18

1761

Nguyễn Văn Thêu

Tân Phúc, Lang Chánh, Thanh Hoá

 

2/3/1967

C.hoa A,10,,17

1762

Lê Hải Châu

Hải Yến, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1959

28-05-1978

C.hoa A,9,,16

1763

Lê Minh Nguyệt

Trúc Lâm, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1958

21-08-1978

C.hoa A,8,,21

1764

Hồ Văn Phờ

Tân Dân, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1940

7/3/1972

C.hoa A,10,,6

1765

Lê Duy Dân

Thanh Sơn, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1950

16-04-1972

C.hoa A,10,,22

1766

Lê Ngọc Thanh

Tân Dương, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

 

1/1/1980

C.hoa A,9,,27

1767

Lê Đình Tâm

Nguyên Ninh, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1946

14-02-1976

C.hoa A,10,,11

1768

Mai Thanh Bình

Nga Thái, Nga Sơn, Thanh Hoá

1956

13-01-1980

C.hoa A,9,,17

1769

Mai Thu Huyền

Nga Thiệu, Nga Sơn, Thanh Hoá

1957

15-11-1980

C.hoa A,8,,22

1770

Đặng Ngọc Thức

Nga Điền, Nga Sơn, Thanh Hoá

1957

1/10/1985

C.hoa A,10,,27

1771

Nguyễn Ngọc Khảng

Thiệu Giang, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1938

1/10/1985

C.hoa A,8,,24

1772

Nguyễn Văn Lợi

, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

 

20-08-1975

C.hoa A,10,,5

1773

Nguyễn Xuân Nghiêm

Thiệu Phú, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1958

23-12-1979

C.hoa A,9,,21

1774

Lê Văn Năm

Thiệu Khánh, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1954

1/2/1973

C.hoa A,10,,28

1775

Lê Văn Thi

Thiệu Vân, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1958

23-12-1979

C.hoa A,9,,30

1776

Trần Văn Hưu

, Nam Ngạn, Thanh Hoá

1958

26-08-1978

C.hoa A,9,,8

1777

Hồ Như Phan

Số 578 Cầu sáng, Nam Ngạn, Thanh Hoá

1956

23-12-1979

C.hoa A,9,,13

1778

Phạm Văn Hương

Thạch Định, Thạch Thành, Thanh Hoá

1930

2/2/1972

C.hoa A,10,,7

1779

Nguyễn Mạnh Hùng

Thanh Lâm, Thành Thành, Thanh Hoá

 

14-01-1979

C.hoa A,9,,26

1780

Bùi Văn Ty

Thạch An, Thạch Thành, Thanh Hoá

 

14-01-1979

C.hoa A,9,,9

1781

Nguyễn Xuân Đào

Thanh Hưng, Thạch Thành, Thanh Hoá

1939

2/1/1970

C.hoa A,10,,21

1782

Hà Văn Tiên

Đình Thượng, Bá Thước, Thanh Hoá

 

2/1/1970

C.hoa A,10,,10

1783

Lê Văn Ty

Đào Tân, Thái Hoá, Thanh Hoá

 

20-03-1971

C.hoa A,10,,14

1784

Phạm Văn Danh

Cẩm Tú, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

1947

24-03-1970

C.hoa A,10,,24

1785

Nguyễn Tiến Anh

Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1960

24-03-1970

C.hoa A,10,,30

1786

Nguyễn Văn Vinh

Ban Công, Bá Thước, Thanh Hoá

1950

1970

C.hoa A,9,,15

1787

Phùng Văn Chánh

Vĩnh Ninh, Lệ Ninh, Quảng Bình

1947

15-03-1970

C.hoa A,5,,30

1788

Đỗ Văn Chút

Vĩnh Ninh, Lệ Ninh, Quảng Bình

1948

8/12/1969

C.hoa A,4,,12

1789

Phạm Ngọc Cường

Võ Ninh, Lệ Ninh, Quảng Bình

1948

29-12-1969

C.hoa A,6,,16

1790

Võ Văn Hạnh

An Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1950

28-10-1970

C.hoa A,6,,25

1791

Nguyễn Thanh Khê

Hồng Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1950

4/11/1969

C.hoa A,6,,21

1792

Lê Công Khởi

Liên Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1949

29-12-1969

C.hoa A,6,,17

1793

Phạm Văn Luật

Hàm Ninh, Lệ Ninh, Quảng Bình

1942

29-12-1969

C.hoa A,6,,29

1794

Lê Văn Linh

Xuân Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1949

15-03-1970

C.hoa A,5,,28

1795

Phạm Văn Lợi

Mỹ Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

 

21-04-1972

C.hoa A,6,,12

1796

Nguyễn Thanh Nghinh

Lộc Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1949

28-08-1972

C.hoa A,6,,5

1797

Ngô Đức Sế

Phong Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1940

28-12-1969

C.hoa A,6,,20

1798

Lê Thị Thiệp

Hiền Ninh, Lệ Ninh, Quảng Bình

1948

27-04-1969

C.hoa A,6,,20

1799

Võ Sỹ Thế

An Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1956

2/1/1978

C.hoa A,5,,6

1800

Trương Xuân Trường

Trường Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1941

30-05-1970

C.hoa A,6,,24

1801

Trần Văn Trúc

Võ Ninh, Lệ Ninh, Quảng Bình

1940

8/12/1980

C.hoa A,4,,14

1802

Nguyễn Hữu Vinh

Mai Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1949

30-11-1969

C.hoa A,6,,8

1803

Lê Thanh Vỹ

Hồng Thuỷ, Lệ Ninh, Quảng Bình

1949

28-11-1964

C.hoa A,6,,9

1804

Từ Văn Đúng

Vạn Ninh, Lệ Ninh, Quảng Bình

1948

28-02-1970

C.hoa A,5,,31

1805

Trần Ngọc Châu

Châu Hoá, Quảng Trạch, Quảng Bình

1948

10/3/1970

C.hoa A,6,,2

1806

Nguyễn Hữu Dương

Ba Đồn, Quảng Trạch, Quảng Bình

1942

13-02-1970

C.hoa A,5,,18

1807

Võ Văn Hiên

Quảng Thuỷ, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

9/1/1973

C.hoa A,4,,31

1808

Nguyễn Quang Hoà

Quảng Hợp, Quảng Trạch, Quảng Bình

1966

7/6/1985

C.hoa A,5,,4

1809

Trần Văn Huệ

Quảng Thọ, Quảng Trạch, Quảng Bình

1962

10/10/1981

C.hoa A,4,,2

1810

Nguyễn Đức Hường

Cảnh Dương, Quảng Trạch, Quảng Bình

1957

17-06-1983

C.hoa A,4,,19

1811

Nguyễn Ngọc Liêm

Quảng Tiên, Quảng Trạch, Quảng Bình

1949

15-03-1970

C.hoa A,6,,26

1812

Nguyễn Văn Miều

Quảng Long, Quảng Trạch, Quảng Bình

1944

1/11/1968

C.hoa A,4,,13

1813

Bùi Tiếp Ngà

Quảng Xuân, Quảng Trạch, Quảng Bình

1940

28-11-1969

C.hoa A,6,,7

1814

Nguyễn Xuân Ngạch

Quảng Phong, Quảng Trạch, Quảng Bình

1941

10/3/1970

C.hoa A,6,,1

1815

Nguyễn Hồng Phong

Quảng Phong, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

3/1/1973

C.hoa A,5,,31

1816

Hoàng Văn Phỏng

Quảng Minh, Quảng Trạch, Quảng Bình

1949

1/1/1970

C.hoa A,6,,19

1817

Trần Đình Phú

Quảng Sơn, Quảng Trạch, Quảng Bình

1957

8/6/1983

C.hoa A,4,,18

1818

Cao Ngọc Sa

Quảng Thọ, Quảng Trạch, Quảng Bình

1962

30-04-1981

C.hoa A,4,,1

1819

Nguyễn Văn Thái

Quảng Hoà, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

10/11/1978

C.hoa A,5,,7

1820

Nguyễn Xuân Thú

Quảng Hợp, Quảng Trạch, Quảng Bình

1960

11/12/1981

C.hoa A,5,,9

1821

Nguyễn Văn Trạch

Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Bình

1944

21-02-1970

C.hoa A,6,,3

1822

Võ Tình

Quảng Xuân, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

--

C.hoa A,4,,9

1823

Mai Xuân Đa

Quảng Lộc, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

--

C.hoa A,4,,11

1824

Nguyễn Ngọc Lanh

Lộc Ninh, Đồng Hới, Quảng Bình

1949

13-02-1970

C.hoa A,6,,27

1825

Lê Văn Sẩn

Nghĩa Ninh, Đồng Hới, Quảng Bình

1949

15-03-1970

C.hoa A,6,,4

1826

Hoàng Văn Thanh

Đức Ninh, Đồng Hới, Quảng Bình

 

30-11-1985

C.hoa A,4,,8

1827

Đào Xuân Thể

Bảo Ninh, Đồng Hới, Quảng Bình

1948

10/3/1970

C.hoa A,5,,29

1828

Nguyễn Văn Vấn

Bảo Ninh, Đồng Hới, Quảng Bình

1964

11/2/1985

C.hoa A,5,,2

1829

Hà Duy Bá

Mai Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

 

--

C.hoa A,5,,32

1830

Đinh Xuân Bể

Yên Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

 

--

C.hoa A,6,,22

1831

Đinh Xuân Hiền

Thanh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1960

20-02-1981

C.hoa A,5,,19

1832

Cao Xuân Long

Quang Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1962

2/4/1983

C.hoa A,5,,5

1833

Nguyễn Văn Lương

Thanh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1958

25-02-1981

C.hoa A,5,,27

1834

Lê Đình Lý

Thanh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1963

20-09-1978

C.hoa A,5,,14

1835

Cao Văn Mắt

Hợp Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1961

3/12/1983

C.hoa A,4,,22

1836

Hoàng Văn Phú

Thanh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1958

25-02-1981

C.hoa A,5,,25

1837

Đinh Thanh Sơn

Yên Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1961

2/4/1981

C.hoa A,5,,22

1838

Lê Văn Thắng

Thạch Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1963

22-10-1981

C.hoa A,4,,17b

1839

Cao Đức Tình

Minh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1961

6/3/1983

C.hoa A,5,,11

1840

Võ Xuân Tùng

Đông Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1958

18-09-1982

C.hoa A,4,,15

1841

Cao Bá Hà

Hương Xuân, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1948

24-05-1973

C.hoa A,2,,25

1842

Nguyễn Văn Hạ

Hương Thọ, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1958

2/10/1980

C.hoa A,3,,15

1843

Trần Văn Niệp

, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1950

6/11/1972

C.hoa A,2,,24

1844

Phạm Đình Song

Hoàng Mai, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1956

23-12-1979

C.hoa A,2,,6

1845

Nguyễn Chí Thanh

Hương Đô, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

 

14-08-1973

C.hoa A,11,,11

1846

Trương Ngọc Trinh

Hương Phong, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

 

29-01-1973

C.hoa A,1,,1

1847

Lê Hữu Tăng

Hương Xuân, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,3,,21

1848

Nguyễn Ngọc Diễn

Diễn Hạnh, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

 

29-01-1973

C.hoa A,1,,7

1849

Cao Hồng Hệ

Diễn Thanh, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

 

20-01-1972

C.hoa A,11,,28

1850

Hoàng Thu Lan

Hiền Lộc, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1964

15-01-1985

C.hoa A,3,,30

1851

Tạ Hữu Mản

Diễn Cát, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

 

9/4/1972

C.hoa A,11,,21

1852

Hoàng Hữu Nghiêm

Diễn Phú, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1957

10/8/1978

C.hoa A,2,,27

1853

Lê Văn Ngân

Diễn Kim, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

 

10/8/1978

C.hoa A,1,,20

1854

Cao Xuân Sơn

Diễn Thắng, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1948

8/12/1969

C.hoa A,11,,30

1855

Nguyễn Trọng ánh

Diễn Ninh, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1938

24-03-1970

C.hoa A,11,,6

1856

Đào Văn Chiến

Sơn Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

 

27-01-1982

C.hoa A,3,,13

1857

Trần Văn Hạnh

Quảng Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

 

27-01-1982

C.hoa A,11,,19

1858

Trần Quang Khoa

Vĩnh Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

 

27-01-1982

C.hoa A,11,,4

1859

Đặng Văn Long

Nhân Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

 

29-08-1985

C.hoa A,1,,3

1860

Nguyễn Hữu Thảo

Long Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,1,,16

1861

Nguyễn Văn Vượng

Mậu Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

 

5/3/1969

C.hoa A,11,,22

1862

Phà Văn Đặng

Phú Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1955

4/2/1970

C.hoa A,11,,24

1863

Nguyễn Hữu Hải

Nam Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1948

13-03-1971

C.hoa A,11,,15

1864

Phạm Văn Phùng

Hồng Lam, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

 

13-01-1973

C.hoa A,1,,6

1865

Lê Anh Hùng

Nam Nghĩa, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

 

13-01-1973

C.hoa A,1,,28

1866

Nguyễn Khắc

Nam Lộc, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

 

3/8/1985

C.hoa A,1,,4

1867

Nguyễn Thị Minh

Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1960

6/2/1983

C.hoa A,2,,8

1868

Phan Văn Nghiêm

Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

 

1/7/1963

C.hoa A,1,,5

1869

Hoàng Văn Tân

Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

 

2/2/1968

C.hoa A,11,,18

1870

Cao Thành Đồng

Nghĩa Mai, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

 

15-06-1971

C.hoa A,1,,18

1871

Nguyễn Bá Giang

Thạch Bàn, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

30-06-1969

C.hoa A,1,,12

1872

Đồng Chí Hiệt

Thạch Điền, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

1/1/1968

C.hoa A,3,,18

1873

Nguyễn Bá Luật

Thạch Việt, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1954

2/1/1979

C.hoa A,3,,25

1874

Nguyễn Xuân Lý

Thạch Điền, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

10/12/1988

C.hoa A,3,,6

1875

Lê Văn Minh

Nam Sơn, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

19-01-1970

C.hoa A,11,,26

1876

Nguyễn Hữu Nhơn

Thạch Minh, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,3,,14

1877

Trần Văn Thiết

Thạch Tài, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

9/1/1973

C.hoa A,1,,8

1878

Phạm Văn Tiến

Thạch Trị, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

1/2/1973

C.hoa A,2,,1

1879

Dương Huy Tập

Thạch Vinh, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

1/2/1973

C.hoa A,2,,12

1880

Nguyễn Trọng Vương

Thạch Lưu, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

14-08-1973

C.hoa A,11,,14

1881

Nguyễn Văn Xuân

Thạch Mỹ, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

5/1/1973

C.hoa A,1,,11

1882

Nguyễn Mậu Đường

Thạch Lưu, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

14-08-1976

C.hoa A,11,,12

1883

Dương Đình Đống

Thạch Phú, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

24-01-1972

C.hoa A,1,,30

1884

Hồ Văn Bảo

Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

 

8/1/1973

C.hoa A,1,,9

1885

Hoàng Đình Hưng

Quỳnh Sơn, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1961

1/1/1982

C.hoa A,3,,22

1886

Lê Văn Kha

Quỳnh Hoa, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

 

3/5/1967

C.hoa A,1,,15

1887

Trần Văn Khền

Quỳnh Hợp, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1952

8/2/1975

C.hoa A,1,,21

1888

Hồ Đức Quyết

Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1964

1/11/1987

C.hoa A,2,,29

1889

Lê Văn Hoan

Hậu Đức, Con Cuông, Nghệ Tĩnh

 

25-03-1973

C.hoa A,1,,10

1890

Nguyễn Trọng Lương

Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1947

10/3/1982

C.hoa A,3,,12

1891

Nguyễn Cảnh Nghi

Thanh Văn, Thanh chương, Nghệ Tĩnh

 

19-01-1968

C.hoa A,1,,13

1892

Nguyễn Hữu Tuấn

Thanh Tường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1952

12/10/1972

C.hoa A,2,,22

1893

Phạm Văn Bình

Hương Xuân, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

 

14-04-1968

C.hoa A,1,,14

1894

Nguyễn Văn Bồng

Hương Giang, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

 

18-04-1973

C.hoa A,3,,9

1895

Trần Văn Cương

Sơn Hoà, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

 

13-02-1973

C.hoa A,1,,29

1896

Phạm Thế Hương

, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

1950

2/10/1972

C.hoa A,11,,2

1897

Trần Văn Hảo

Sơn Phú, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

 

9/1/1973

C.hoa A,1,,24

1898

Nguyễn Văn Lộc

Sơn An, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,3,,10

1899

Lê Văn Toản

Sơn Trà, Hương sơn, Nghệ Tĩnh

1958

19-01-1979

C.hoa A,3,,24

1900

Trần Trọng Trạch

Sơn Hoà, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

 

19-12-1972

C.hoa A,1,,26

1901

Hoàng Quốc Việt

Sơn Châu, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

1959

22-03-1978

C.hoa A,2,,7

1902

Thái Ba

, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1954

1/12/1972

C.hoa A,2,,20

1903

Ngô Văn Bắc

Đại Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1948

28-02-1977

C.hoa A,2,,4

1904

Trần Thọ Cát

Quang Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1943

13-02-1971

C.hoa A,1,,17

1905

Nguyễn Huy Dục

Vương Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1943

4/3/1970

C.hoa A,3,,26

1906

Hoàng Văn Huê

Thịnh Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

 

25-08-1969

C.hoa A,11,,20

1907

Nguyễn Trọng Hảo

Tân Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1947

--

C.hoa A,3,,11

1908

Nguyễn Đức Liêm

, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1952

5/2/1973

C.hoa A,2,,19

1909

Phạm Duy Mạnh

Nga Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

 

13-01-1973

C.hoa A,1,,25

1910

Phạm Ngọc  Quyền

Nga Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

 

19-04-1973

C.hoa A,3,,19

1911

Nguyễn Đình Tài

Khánh Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1966

1/8/1986

C.hoa A,3,,5

1912

Lê Đình Bình

Bùi Xá, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

8/2/1973

C.hoa A,3,,20

1913

Thái Khắc Lâm

Đức Tân, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1958

30-05-1979

C.hoa A,3,,3

1914

Định Văn Ngụ

Đức Thanh, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

18-12-1971

C.hoa A,11,,5

1915

Lê Hồng Sơn

Đức La, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

7/2/1973

C.hoa A,2,,9

1916

Trần Văn Sơn

, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1951

29-12-1972

C.hoa A,2,,21

1917

Nguyễn Văn Sáu

, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1952

29-12-1972

C.hoa A,2,,17

1918

Dương Xuân Tha

Đức Tân, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1939

5/2/1973

C.hoa A,11,,27

1919

Lương Văn Thắng

Đức Sơn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1964

1/3/1986

C.hoa A,3,,28

1920

Bùi Trọng Tam

Đức Lập, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1942

29-12-1972

C.hoa A,3,,13

1921

Nguyễn Văn Tân

Đức Thịnh, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,11,,25

1922

Đinh Văn Tý

Đức Liên, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,3,,16

1923

Bùi Văn Viễn

Thị Trấn Đức Thọ, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

3/3/1970

C.hoa A,1,,19

1924

Nguyễn Đình Vân

, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1952

--

C.hoa A,2,,23

1925

Trần Đức Điền

Đức Diễn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

16-08-1976

C.hoa A,11,,13

1926

Nguyễn Trọng Đạt

Đức Dũng, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1945

24-03-1970

C.hoa A,3,,7

1927

Nguyễn Đình Hiền

Phúc Sơn, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

1950

--

C.hoa A,3,,8

1928

Nguyễn Đình Hiên

Phú Sơn, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

1950

--

C.hoa A,11,,1

1929

Phạm Văn Nhi

Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

1952

15-01-1973

C.hoa A,1,,22

1930

Nguyễn Tống Nậm

Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

1940

4/3/1971

C.hoa A,11,,16

1931

Nguyễn Hồng Luyện

Kỳ Lạc, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,2,,10

1932

Nguyễn Tiến Phụng

Kỳ Phú, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,2,,11

1933

Ngô Thị Quang

Xuân Hương, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,1,,23

1934

Hà Huy Trọng

Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,3,,23

1935

Hoàng Ngọc Điền

Kỳ Thịnh, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh

 

15-02-1968

C.hoa A,11,,17

1936

Nguyễn Văn Dân

Nghĩa Phú, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

 

31-12-1985

C.hoa A,1,,27

1937

Nguyễn Văn Huệ

Tân Xuân, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

 

1/8/1985

C.hoa A,2,,30

1938

Nguyễn Doãn Phi

Quang Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1955

1/12/1986

C.hoa A,3,,2

1939

Nguyễn Đức Phương

, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

 

21-02-1971

C.hoa A,11,,23

1940

Cao Văn Quý

Lam Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,2,,3

1941

Hoàng Như Xuân

Hoa Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1945

1/3/1971

C.hoa A,2,,5

1942

Nguyễn Văn Xuân

Văn Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1957

8/2/1978

C.hoa A,11,,3

1943

Nguyễn Viết Cường

Trung Đội Vinh, Vinh, Nghệ Tĩnh

1953

21-05-1987

C.hoa A,3,,29

1944

Nguyễn Văn Phú

Khu Phố 1, Vinh, Nghệ Tĩnh

 

16-03-1973

C.hoa A,2,,2

1945

Lê Xuân Hỷ

Xuân Thành, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

1938

2/3/1967

C.hoa A,11,,20

1946

Võ Văn Thường

Xuân Yên, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

1963

20-09-1985

C.hoa A,3,,4

1947

Trần Quốc Đạt

Xuân An, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,2,,14

1948

Dương Đức An

Hưng Thịnh, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

1949

22-09-1972

C.hoa A,2,,15

1949

Bạch Kim Ngọc

Hưng Khánh, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

1943

2/5/1987

C.hoa A,11,,7

1950

Nguyễn Văn Nhân

Hưng Long, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

1947

2/3/1987

C.hoa A,11,,8

1951

Phạm Minh Khương

Tây Huỳnh Sơn, Thị xã Hà Tĩnh, Nghệ Tĩnh

1941

24-03-1970

C.hoa A,11,,9

1952

Nguyễn Văn Khương

Xuân Nam, TX Hà Tĩnh, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,11,,10

1953

Lê Văn Mạnh

TD  Trường T.bình, TX Hà Tĩnh, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,2,,16

1954

Lê Đăng Tín

Vĩnh Yên - Thạch Linh, Thạch Hà, Hà Tĩnh

30/12/1947

3/1/1973

C.hoa A,2,,18

1955

Cao Văn Viên

Nghĩa Trung, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

1957

30-05-1978

C.hoa A,2,,26

1956

Nguyễn Văn Đại

Tâm Đinh, Chương Dương, Nghệ Tĩnh

1958

5/1/1978

C.hoa A,2,,28

1957

Quang Xuân Thuỷ

Thông Mông, Quảng Phong, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa A,3,,1

1958

Nguyễn Đắc Trinh

Nghi Mỹ, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

1949

28-11-1970

C.hoa A,3,,27

1959

Trần Hữu Khánh

Hương Mỹ, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

 

25-05-1978

C.hoa A,2,,13

1960

Nguyễn Văn Tưu

Lam Sơn, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

 

17-01-1967

C.hoa A,11,,29

1961

Nguyễn Văn Chuyên

An Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1950

5/8/1972

,BTThiên,1,9

1962

Lê Viết Chuyên

Thanh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1950

5/8/1972

,BTThiên,3,42

1963

Dương Du

Quảng Xuân, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

12/9/1972

,BTThiên,1,6

1964

Võ Đức Dục

, Lệ Ninh, Quảng Bình

 

--

,BTThiên,7,133

1965

Phạm Hữu Đại

Dương Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1952

3/8/1972

,BTThiên,1,13

1966

Trương Minh Đức

, Quảng Ninh, Quảng Bình

1940

3/12/1972

,BTThiên,5,83

1967

Đậu Như Hài

Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Bình

1949

8/12/1972

,BTThiên,6,102

1968

Trần Thanh Hải

Hưng Trạch, Quảng Trạch, Quảng Bình

1950

9/8/1972

,BTThiên,4,72

1969

Phạm Văn Hạnh

Quảng Hưng, Quảng Trạch, Quảng Bình

1952

26-04-1971

,BTThiên,7,118

1970

Lê Văn Hiển

Tiên Hoà, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1952

1/4/1972

,BTThiên,2,25

1971

Đinh Văn Hoạnh

Minh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1949

3/12/1972

,BTThiên,2,20

1972

Nguyễn Giáo Huấn

Ba Đồn, Quảng Trạch, Quảng Bình

1954

5/8/1972

,BTThiên,5,75

1973

Lưu Đức Khánh

Thanh Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

 

15-08-1972

,BTThiên,2,24

1974

Nguyễn Văn Khuyên

, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1953

3/12/1972

,BTThiên,7,113

1975

Phạm Xuân Kính

Quảng Trường, Quảng Trạch, Quảng Bình

1948

7/8/1972

,BTThiên,5,78

1976

Đinh Thanh Lan

Ngân Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1951

5/8/1972

,BTThiên,1,14

1977

Lê Ngọc Lâm

Quảng Thọ, Quảng Trạch, Quảng Bình

1952

28-08-1972

,BTThiên,3,52

1978

Phạm Mẫu Lân

Thanh Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

1954

28-08-1972

,BTThiên,4,68

1979

Mai Văn Lẹ

Xuân Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1950

1/4/1972

,BTThiên,1,15

1980

Hồ Khắc Liên

Hải Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

1951

20-06-1972

,BTThiên,6,107

1981

Trần Văn Liểu

Quảng Ninh, Quảng Trạch, Quảng Bình

 

22-10-1972

,BTThiên,1,10

1982

Đinh Tiến Lộc

Hồng Hoá, Minh Hoá, Quảng Bình

1949

30-10-1972

,BTThiên,3,44

1983

Trần Văn Lục

Quảng Văn, Quảng Trạch, Quảng Bình

1952

11/7/1972

,BTThiên,6,104

1984

Võ Văn Lương

Hợp Hoá, Minh Hoá, Quảng Bình

 

--

,BTThiên,4,55

1985

Đinh Duy Lý

Sơn Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1948

8/8/1972

,BTThiên,7,111

1986

Trần Xuân Mậu

Thạch Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1947

24-05-1972

,BTThiên,1,17

1987

Nguyễn Xuân Mưu

Hàm Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

1949

7/8/1972

,BTThiên,6,91

1988

Nguyễn Văn Nắng

Đồng Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

1951

5/8/1972

,BTThiên,3,39

1989

Hoàng Văn Nghèo

Bảo Ninh, Đồng Hới, Quảng Bình

1946

8/9/1972

,BTThiên,5,73

1990

Trần Trung Nhâm

Thạch Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1955

10/8/1972

,BTThiên,1,12

1991

Lê Văn Nhân

Hồng Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1953

5/8/1972

,BTThiên,1,18

1992

Nguyễn Thành Nhân

Quảng  Đông, Quảng Trạch, Quảng Bình

1949

5/1/1973

,BTThiên,1,11

1993

Nguyễn Ngọc Oai

Thanh Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

 

1/5/1968

,BTThiên,4,

1994

Đặng Pháp

Đức Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

1953

5/2/1972

,BTThiên,7,112

1995

Trần Hữu Phúc

Quảng Minh, Quảng Trạch, Quảng Bình

1952

19-08-1972

,BTThiên,3,38

1996

Võ Hồng Quang

Lộc Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1953

8/4/1972

,BTThiên,7,126

1997

Cao Văn Quyết

Yên Hoá, Minh Hoá, Quảng Bình

 

-1974

,BTThiên,3,

1998

Nguyễn Văn Sơn

An Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1950

5/8/1972

,BTThiên,3,40

1999

Nguyễn Quốc Tế

Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình

1954

19-04-1971

,BTThiên,3,45