Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại NTLS xã Hải Phú 2

 

 

251

Trần Trọng Trắc

Nhân Tiến, Lý Nhân, Nam Hà

1950

14-07-1974

B,QKT.Thiên,22,9

252

Phạm Xuân Trường

, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

1948

13-05-1972

B,QKT.Thiên,22,8

253

Vi Văn Tự

Trung Dũng, Lạc Bình, Lạng Sơn

1952

7/12/1974

B,QKT.Thiên,22,7

254

Trần Quang Trung

Mai Hoa, Tuyên Hoá, Quảng Bình

 

29-12-1974

B,QKT.Thiên,22,6

255

Nguyễn Quyết Tiến

Yên Trung, ý Yên, Nam Hà

1950

12/5/1975

B,QKT.Thiên,22,5

256

Phạm Hồng Thái

, ,

 

--

B,QKT.Thiên,22,4

257

Nguyễn Văn Tam

, Nga Sơn, Thanh Hoá

 

30-09-1970

B,QKT.Thiên,22,3

258

Trần Thịnh Tâm Thanh

, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

 

12/7/1972

B,QKT.Thiên,22,2

259

Nguyễn Văn Thưởng

, , Quảng Ninh

 

4/9/1972

B,QKT.Thiên,22,1

260

Nguyễn Văn Thái

Hải Bắc, Hải Hậu, Nam Hà

 

1/8/1972

B,QKT.Thiên,21,20

261

Nguyễn Tích

, , Trà Vinh

 

4/9/1972

B,QKT.Thiên,21,19

262

Lê Văn Thắng

Thanh Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

1950

28-05-1972

B,QKT.Thiên,21,18

263

Hoá Văn Thì

Đồng Kỳ, Yên Thế, Hà Bắc

1950

--

B,QKT.Thiên,21,17

264

Đinh Công Tam

, ,

 

12/4/1974

B,QKT.Thiên,21,16

265

Nguyễn Trung Tình

Ninh Tâm, Ninh Giang, Hải Hưng

 

-1986

B,QKT.Thiên,21,15

266

Đào Văn Tân

Yên Thịnh, Phú Cương, Hà Bắc

1933

15-07-1971

B,QKT.Thiên,21,14

267

Vũ Công Tiêu

Vũ Tây, Kiến Xương, Thái Bình

1951

15-07-1971

B,QKT.Thiên,21,13

268

Hoàng Văn Thế

Mường Yên, Văn Bàn, Yên Bái

1945

1/2/1972

B,QKT.Thiên,21,12

269

Đing Viết Tiến

Cẩm Lạc, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

 

21-10-1969

B,QKT.Thiên,21,11

270

Đào Thuyết

, ,

 

--

B,QKT.Thiên,21,10

271

Quách Đinh Thương

Thái Phụ, Thái Ninh, Thái Bình

1940

13-12-1969

B,QKT.Thiên,21,9

272

Lê Văn Tuân

Cẩm Lạc, Cẩm xuyên, Hà Tĩnh

1949

--

B,QKT.Thiên,21,8

273

Đậu Văn Tâm

Thuỵ Cung, Thạch An, Cao Bằng

1935

2/4/1969

B,QKT.Thiên,21,7

274

Nguyễn Văn Tân

Cường Lập, Tân Yên, Hà Bắc

 

30-05-1972

B,QKT.Thiên,21,6

275

Vũ Xuân Thìn

, Lai Cách, Hải Hưng

1951

21-01-1972

B,QKT.Thiên,21,5

276

Nguyễn Trọng Tư

Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ An

1954

6/12/1974

B,QKT.Thiên,21,4

277

Nguyễn Diên Tam

Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An

1948

8/11/1973

B,QKT.Thiên,21,3

278

Đăng Anh Tuấn

Cộng Hoà, Yên Hưng, Quảng Ninh

 

23-06-1972

B,QKT.Thiên,21,2

279

Mai Trọng Tuấn

Yên Lâm, Yên Mô, Ninh Bình

1944

13-02-1973

B,QKT.Thiên,21,1

280

Tô Bá Thầm

Tân An, Tiền Hải, Thái Bình

1939

13-12-1969

B,QKT.Thiên,20,20

281

Hồ Văn Thiên

Hướng Phong, Hướng Hoá, Quảng Trị

1942

13-01-1967

B,QKT.Thiên,20,19

282

Hồ Văn trơ

Phong An, Phong Điền, Thừa Thiên-Huế

1941

12/3/1975

B,QKT.Thiên,20,18

283

Lê Văn Thừa

Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1943

13-03-1969

B,QKT.Thiên,20,17

284

Nguyễn Văn Tống

, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1952

25-12-1972

B,QKT.Thiên,20,16

285

Trịnh Quang Toản

Yên Đồng, ý Yên, Nam Hà

1936

25-10-1972

B,QKT.Thiên,20,15

286

Nguyễn Thành Thanh

Thiệu Chính, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1952

8/4/1975

B,QKT.Thiên,20,14

287

Trần Doãn Thể

Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1947

-1984

B,QKT.Thiên,20,13

288

Trịnh Văn Tiến

Lâm Lợi, Hạ Hoành, Vĩnh Phú

1952

20-11-1973

B,QKT.Thiên,20,12

289

Lê Văn Thước

Minh Lộc, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1946

25-09-1967

B,QKT.Thiên,20,11

290

Ngô Bá Thuỵ

, Đức Hồng, Cao Lạng

 

3/10/1973

B,QKT.Thiên,20,10

291

Bùi Công Trình

Nga Thuỷ, Nga Sơn, Thanh Hoá

 

7/5/1975

B,QKT.Thiên,20,9

292

Lương Khắc Thạc

Lạng Sơn, Đồ Sơn, Hải Phòng

 

21-05-1971

B,QKT.Thiên,20,8

293

Nguyện Văn Thục

, ,

 

12/5/1973

B,QKT.Thiên,20,7

294

Ngô Quang Tuấn

Thanh Hồng, Thanh Hằng, Hải Phòng

1953

18-09-1975

B,QKT.Thiên,20,6

295

Nguyễn Đức Thọ

Phú Lỗ, Phú Ninh, Vĩnh Phú

 

21-03-1975

B,QKT.Thiên,20,5

296

Đỗ Văn Thịnh

Yên Hưng, ý Yên, Nam Hà

1951

27-02-1969

B,QKT.Thiên,20,4

297

Trần Đình Trọng

Hồng Tiến, Kiến Xương, Thái Bình

1951

20-05-1972

B,QKT.Thiên,20,3

298

Đặng Văn Tuyển

Tây Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Dương

1954

3/3/1975

B,QKT.Thiên,20,2

299

Phạm Văn Thuần

Kỳ Lâm, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

1950

15-09-1972

B,QKT.Thiên,20,1

300

Bùi Văn Xá

, Kim Bôi, Hoà Bình

1950

23-11-1974

B,QKT.Thiên,19,22

301

Cao Viết Tuy

Mỹ Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

 

11/10/1973

B,QKT.Thiên,19,21

302

Trần Văn Thông

Xuân Trương, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

1948

24-04-1970

B,QKT.Thiên,19,20

303

Nguyễn Công Túc

Thạch Mỹ, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

10/1/1972

B,QKT.Thiên,19,19

304

Nguyễn Văn Thiên

, Cẩm Khê, Vĩnh Phú

1948

16-06-1972

B,QKT.Thiên,19,18

305

Nguyễn Văn Thuyết

Khánh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

1947

28-04-1972

B,QKT.Thiên,19,17

306

Trần Văn Tươi

, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

 

26-07-1973

B,QKT.Thiên,19,16

307

Bùi Công Thành

Xuân Giang, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

 

--

B,QKT.Thiên,19,15

308

Vũ Quang Thiên

, Diễn Châu, Nghệ An

1947

2/11/1972

B,QKT.Thiên,19,14

309

Hoàng Văn Thường

Nam Dương, Nam Đàn, Nghệ An

1949

28-12-1968

B,QKT.Thiên,19,13

310

Lưu Văn Tựu

Tâm Đông, Xuyên Lãng, Vĩnh Phú

 

15-11-1970

B,QKT.Thiên,19,12

311

Bùi Sĩ Thiên

Phong Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1953

26-09-1974

B,QKT.Thiên,19,11

312

Nguyễn Ngọc Toàn

Gia Thuỷ, Gia Lâm, Hà Nội

1950

27-11-1968

B,QKT.Thiên,19,10

313

Nguyễn Hồng Thái

Ngọc Vạn, Tân Yên, Hà Bắc

1947

2/1/1970

B,QKT.Thiên,19,9

314

Ngô Thống

Xuân Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

 

7/5/1975

B,QKT.Thiên,19,8

315

Bùi Huy Thục

Cỗ Bi, Gia Lâm, Hà Nội

1947

6/4/1969

B,QKT.Thiên,19,7

316

Nguyễn Văn Thơm

, Tú Kỳ, Hải Phòng

 

1/3/1970

B,QKT.Thiên,19,6

317

Ma Văn Tích

Yên Thượng, Phú Bình, Bắc Thái

1948

27-01-1973

B,QKT.Thiên,19,5

318

Dương Văn Thắng

Th.Hoa, Ngân Sơn, Bắc Thái

1940

16-01-1970

B,QKT.Thiên,19,4

319

Nguyễn Như Tạo

Vĩnh Nam, Vĩnh Linh, Quảng Trị

 

13-01-1967

B,QKT.Thiên,19,3

320

Phạm Kim Thanh

, Yên Mô, Ninh Bình

 

8/12/1971

B,QKT.Thiên,19,2

321

Nguyễn Khắc Toàn

Triệu Đề, Lập Thạch, Vĩnh Phú

1949

4/4/1975

B,QKT.Thiên,19,1

322

Hồ Văn Tứ

Hồng Trùng, Phong Điền, Thừa Thiên-Huế

1945

-1976

B,QKT.Thiên,18,22

323

Nguyễn Văn Thạch

, ,

 

--

B,QKT.Thiên,18,21

324

Vũ Văn Thái

Nguyễn Công Trứ, Thị xã Thái Bình, Thái Bình

 

1/5/1972

B,QKT.Thiên,18,20

325

Hồ Văn Thanh

Quỳnh Đội, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1941

25-01-1970

B,QKT.Thiên,18,19

326

Phạm Trọng Tần

Phục Lễ, Thuỵ Nguyên, Hải Phòng

 

25-10-1975

B,QKT.Thiên,18,18

327

Nguyễn Đình Thắng

, Thái Thuỵ, Thái Bình

 

26-12-1972

B,QKT.Thiên,18,17

328

Trần Công Tình

Trung Kiên, Văn Lâm, Hải Hưng

 

25-12-1972

B,QKT.Thiên,18,16

329

Nguyễn Văn Thường

Hoà Bình, Kiến Xương, Thái Bình

1951

10/5/1971

B,QKT.Thiên,18,15

330

Bùi Xuân Truyền

Số 51/Kiến Thiết, Hồng Bàng, Hải Phòng

1950

19-03-1971

B,QKT.Thiên,18,14

331

Trần Hữu Trúc

Xuyên Tân, ý Yên, Hà Nam

 

25-04-1970

B,QKT.Thiên,18,13

332

Nguyễn Văn Tạo

Thương Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

 

28-12-1972

B,QKT.Thiên,18,12

333

Hoàng Văn Sói

Phong An, Phong Điền, Thừa Thiên-Huế

1951

16-07-1968

B,QKT.Thiên,18,11

334

Đào Quang Sáu

, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình

1947

14-11-1974

B,QKT.Thiên,18,10

335

Lục Văn Sắc

Tuấn Lộc, Can Lộc, Nghệ An

 

13-03-1975

B,QKT.Thiên,18,9

336

Lê Xuân Sáng

Khánh Hội, Yên Khánh, Ninh Bình

1953

10/1/1975

B,QKT.Thiên,18,8

337

Nguyễn Thị Sữu

, ,

 

22-09-1972

B,QKT.Thiên,18,7

338

Phạm Ngọc Sỹ

Quán Bình, Bạch Thông, Bắc Thái

1950

25-10-1972

B,QKT.Thiên,18,6

339

Lý Thanh Sỹ

Phú Thanh, Phú Vang, Thừa Thiên-Huế

 

11/5/1972

B,QKT.Thiên,18,5

340

Phạm Văn Sinh

Yên Thanh, Yên Thành, Nghệ An

 

6/9/1970

B,QKT.Thiên,18,4

341

Trịnh Bá Sang

Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc

1948

21-01-1971

B,QKT.Thiên,18,3

342

Vũ Minh Sơn

Chải Ninh, Hải Hậu, Nam Hà

1944

10/1/1970

B,QKT.Thiên,18,2

343

Phạm Huy Sữu

Diễn Thuỷ, Diễn Châu, Nghệ An

1950

5/4/1969

B,QKT.Thiên,18,1

344

Lê Văn ổn

Nga Thuỷ, Nga Sơn, Thanh Hoá

1948

13-11-1968

B,QKT.Thiên,17,24

345

Đỗ Hùng Quân

Miên Hà, Đông Anh, Hà Nội

 

14-07-1973

B,QKT.Thiên,17,23

346

Trần Văn Quynh

Thanh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

 

24-12-1972

B,QKT.Thiên,17,22

347

Nguyễn Xuân Quế

Tiến Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1953

24-12-1972

B,QKT.Thiên,17,21

348

Nguyễn Sĩ Quang

Thạch Việt, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

17-11-1972

B,QKT.Thiên,17,20

349

Lạc Văn Quang

Châu Quang, Kim Băng, Nam Hà

1947

21-03-1975

B,QKT.Thiên,17,19

350

Lương Quế

, Gia Lương, Hà Bắc

1950

28-01-1973

B,QKT.Thiên,17,18

351

Phan Duy Quýnh

, Thường Tín, Hà Tây

1947

27-07-1974

B,QKT.Thiên,17,17

352

Lê Hiếu Quý

, , Thanh Hoá

 

22-02-1968

B,QKT.Thiên,17,16

353

Căn Phách

Nam Sơn, Quân 1, Thừa Thiên-Huế

 

1969

B,QKT.Thiên,17,15

354

Trương Đinh Phóng

Thạch Hạ, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

22-09-1972

B,QKT.Thiên,17,14

355

Ngô Xuân Phương

Trương Gia, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1950

31-03-1975

B,QKT.Thiên,17,13

356

Nguyễn Văn Phong

Xuân Phong, Xuân Trường, Nam Hà

 

7/5/1975

B,QKT.Thiên,17,12

357

Hà Duy Phùng

Thanh Giang, Thanh Chương, Nghệ An

 

1/2/1970

B,QKT.Thiên,17,11

358

Nguyễn Duy Phiệt

Vĩnh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

1947

19-05-1973

B,QKT.Thiên,17,10

359

Nguyễn Quốc Phú

Hạ Bố, Tân Yên, Hà Bắc

1949

10/4/1972

B,QKT.Thiên,17,9

360

Nguyễn Hữu Phượng

Hải Lệ, Hải Lăng, Quảng Trị

1933

18-03-1973

B,QKT.Thiên,17,8

361

Phạm Duy Phần

, Hà Trung, Thanh Hoá

 

2/12/1968

B,QKT.Thiên,17,7

362

Nguyễn Văn Phùng

Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1953

11/2/1972

B,QKT.Thiên,17,6

363

Nguyễn Xuân Phùng

Tiến Hoà, Hoà Vang, Đà Nẵng

1919

28-08-1972

B,QKT.Thiên,17,5

364

Đào Văn Phúc

Xuân Lãng, Lâm Thao, Vĩnh Phú

1953

11/9/1974

B,QKT.Thiên,17,4

365

Nguyễn Đình Phát

Tiến Dũng, Hưng Hoà, Thái Bình

1928

13-08-1973

B,QKT.Thiên,17,3

366

Hà Hữu Phan

Thiện Xương, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1942

11/11/1967

B,QKT.Thiên,17,2

367

Ngô Văn Phận

Thái Bình, Việt Yên, Hà Bắc

1947

2/12/1968

B,QKT.Thiên,17,1

368

Nguyễn Duy Nghĩa

Thịnh Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh

1953

24-12-1972

B,QKT.Thiên,16,23

369

Vũ Đình Ngọ

, Đồng Lân, Hà Nam Ninh

1954

30-05-1974

B,QKT.Thiên,16,22

370

Cao Xuân Ngọc

Cẩm Thuý, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

 

14-07-1974

B,QKT.Thiên,16,21

371

Đinh Văn Nghị

Phẩn Nù, Phú Lương, Hà Bắc

1947

3/2/1974

B,QKT.Thiên,16,20

372

Nguyễn Xuân Ngọ

Phố Lý Thường Kiệt, , Hà Nội

 

--

B,QKT.Thiên,16,19

373

Trần Văn Nhị

Thạch Hội, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

27-04-1971

B,QKT.Thiên,16,18

374

Hà Thanh Nghị

, ,

 

22-09-1972

B,QKT.Thiên,16,17

375

Nguyễn Văn Ngân

, ,

 

13-12-1969

B,QKT.Thiên,16,16

376

Nguyễn Văn Nhị

Đức Thành, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1948

12/3/1973

B,QKT.Thiên,16,15

377

Nguyễn Quang Nam

Cũ Cường, Tiên Sơn, Hà Bắc

 

23-07-1973

B,QKT.Thiên,16,14

378

Trần Đức Nhuận

, Duy Tiên, Nam Hà

1949

5/3/1974

B,QKT.Thiên,16,13

379

Tô Văn Nhoà

, Quỳnh Lưu, Nghệ An

1949

30-05-1971

B,QKT.Thiên,16,12

380

Nguyễn Vương Nhậm

Thái Hoà, Lập Thạch, Vĩnh Phú

1952

4/6/1975

B,QKT.Thiên,16,11

381

Vũ Văn Nhơn

, Tiên Lãng, Hải Hưng

1953

4/12/1972

B,QKT.Thiên,16,10

382

Nguyễn Văn Nga

Xương Thịnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú

1953

21-01-1974

B,QKT.Thiên,16,9

383

Vũ Xuân Nam

Đồng Tâm, Vũ Rãn, Nam Hà

1951

14-11-1974

B,QKT.Thiên,16,8

384

Lê Xuân Ngũ

Kiệu Ky, Gia Lâm, Hà Nội

1954

9/2/1975

B,QKT.Thiên,16,7

385

Hà Quang Nghiễm

Mỹ Đông, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

1944

15-08-1968

B,QKT.Thiên,16,6

386

Hoàng Văn Nam

Tân Sơn, Đô Lương, Nghệ An

1928

27-04-1975

B,QKT.Thiên,16,5

387

Nguyễn Văn Ngợi

Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình

1936

3/7/1970

B,QKT.Thiên,16,4

388

Trần Trọng Ngọc

Nhân Tiến, Lý Nhân, Nam Hà

1944

22-12-1969

B,QKT.Thiên,16,3

389

Lê Văn Nhuần

Nam Yên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

 

2/1/1973

B,QKT.Thiên,16,2

390

Đặng Văn Nghiễn

Quy Tạc, Tiên Lãng, Hải Phòng

 

21-06-1969

B,QKT.Thiên,16,1

391

Đỗ Ngọc Minh

, ,

 

--

B,QKT.Thiên,15,22

392

Hồ Mười

A Sóc, Hướng Hoá, Quảng Trị

1940

27-10-1972

B,QKT.Thiên,15,21

393

Đỗ Ngọc Minh

Số 21 Lỗ 9, Hai Bà Trưng, Hà Nội

1953

--

B,QKT.Thiên,15,20

394

Quách Văn Miên

Thạch Sơn, Thạch Hà, Thanh Hoá

 

--

B,QKT.Thiên,15,19

395

Trần Tô Mát

Quảng Long, Quảng Trạch, Quảng Bình

1952

28-06-1972

B,QKT.Thiên,15,18

396

Nguyễn Văn Mão

Vĩnh Khế, Đông Triều, Quảng Ninh

 

8/8/1972

B,QKT.Thiên,15,17

397

Lý Hồng Miên

Lâm Thương, Lục Yên, Yên Bái

1947

24-05-1969

B,QKT.Thiên,15,16

398

Phạm Đăng Mão

Thái Lộc, Bình Giang, Hải Hưng

1930

13-03-1969

B,QKT.Thiên,15,15

399

Chu Văn Mộc

Việt Xuân, Ninh Tường, Vĩnh Phú

 

16-05-1971

B,QKT.Thiên,15,14

400

Phạm Văn Minh

Hồng Thuỷ, Hương Trà, Thừa Thiên-Huế

1912

18-01-1961

B,QKT.Thiên,15,13

401

Nguyễn Lương Mận

Đại Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

 

9/1/1969

B,QKT.Thiên,15,12

402

Nguyễn Thanh Lâm

Hoà Tiên, Yên Phong, Hà Bắc

1952

--

B,QKT.Thiên,15,11

403

Phạm Công Lành

, Bá Thước, Thanh Hoá

1946

14-07-1974

B,QKT.Thiên,15,9

404

Ngọc Văn Lượng

, ,

 

--

B,QKT.Thiên,15,8

405

Nguyễn Đức Lượng

Số 46 Phùng Liệu, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

 

30-01-1972

B,QKT.Thiên,15,7

406

Long

, ,

 

22-09-1972

B,QKT.Thiên,15,6

407

Phạm Đình Lê

, ,

 

30-03-1972

B,QKT.Thiên,15,5

408

Ngọc Văn Lương

, Sơn Đông, Hà Bắc

 

14-08-1973

B,QKT.Thiên,15,10

409

Hồ Ngọc Liên

Quảng Thiện, Quảng Điền, Thừa Thiên-Huế

1946

18-07-1970

B,QKT.Thiên,15,4

410

Trần Văn Lành

Th.Giang, Tiến Sơn, Hà Bắc

 

12/2/1969

B,QKT.Thiên,15,3

411

Trần Thanh Lan

Quảng Hoá, Quảng Điền, Thừa Thiên-Huế

 

13-12-1969

B,QKT.Thiên,15,2

412

Đinh Văn Luân

Thạch Yên, Tam Nông, Vĩnh Phú

 

13-12-1969

B,QKT.Thiên,15,1

413

Phùng Đắc Lư

Tân Mỹ, Tân Hoá, Tuyên Quang

 

8/1/1974

B,QKT.Thiên,14,20

414

Trần Hữu Liêu

Lộc Ninh, Quang Ninh, Quảng Bình

 

14-06-1971

B,QKT.Thiên,14,19

415

Bùi Đình Luân

Hoa Lư, Tuyên Hưng, Thái Bình

1948

15-08-1972

B,QKT.Thiên,14,18

416

Phạm Văn Liêng

Nguyên Xá, Thủ Trình, Thái Bình

1936

28-01-1968

B,QKT.Thiên,14,17

417

Lư Văn Lâm

Thái Hoà, Khoái Châu, Hải Hưng

 

8/9/1970

B,QKT.Thiên,14,16

418

Võ Quốc Lương

Yên Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

1953

21-03-1975

B,QKT.Thiên,14,15

419

Căn Lý

Nam Sơn, Quận 1, Thừa Thiên-Huế

1945

1969

B,QKT.Thiên,14,14

420

Trần Văn Lý

Số 45 Thạch Yên, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1945

27-04-1968

B,QKT.Thiên,14,13

421

Phạm Doãn Lộc

Đức Sơn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

8/8/1972

B,QKT.Thiên,14,12

422

Đồng Viết Lộc

, ,

1945

--

B,QKT.Thiên,14,11

423

Đinh Hồng Lợi

, ,

1943

-1981

B,QKT.Thiên,14,10

424

Võ Lương

Hải Tân, Hải Lăng, Quảng Trị

1918

17-05-1969

B,QKT.Thiên,14,9

425

Đoàn Văn Kệ

Xuân Khu, Xuân Trường, Nam Hà

1948

11/2/1969

B,QKT.Thiên,14,8

426

Hà Văn Kết

Cẩm Khê, Như Xuân, Thanh Hoá

1952

24-12-1972

B,QKT.Thiên,14,7

427

Hà Văn Kiên

Tiến Hải, Lai Châu, Hoà Bình

1945

13-05-1975

B,QKT.Thiên,14,6

428

Hoàng Minh Khâm

ý Định, Chi Lăng, Lạng Sơn

1954

4/8/1974

B,QKT.Thiên,14,5

429

Nguyễn Quang Kết

, Gia Lượng, Hà Bắc

 

17-09-1972

B,QKT.Thiên,17,4

430

Vũ Xuân Kịch

Ninh Hồng, Nam Định, Nam Hà

1943

5/2/1973

B,QKT.Thiên,14,3

431

Vũ Văn Khiếu

Thuỵ Diên, Thuỵ Anh, Thái Bình

1947

28-05-1973

B,QKT.Thiên,14,2

432

Ngô Văn Kiểm

Thạch An, Thạch Hà, Hải Hưng

1953

3/2/1972

B,QKT.Thiên,14,1

433

Trần Đình Khôi

Xuân Giang, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

1946

18-02-1972

B,QKT.Thiên,13,19

434

Đặng Khoa

, ,

 

--

B,QKT.Thiên,13,18

435

Hoàng Văn Kiêm

, Ân Thi, Hải Hưng

 

9/10/1968

B,QKT.Thiên,13,17

436

Nguyễn Văn Khiếu

Tiên Nội, Duy Tiên, Hà Nam

1947

19-04-1972

B,QKT.Thiên,13,16

437

Đoàn Khắc Ky

Xuân Khu, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

 

5/6/1969

B,QKT.Thiên,13,15

438

Đặng Văn Kinh

, An Lão, Hải Phòng

 

29-04-1970

B,QKT.Thiên,13,14

439

Triệu Trung Kiên

, , Nam Hà

 

10/8/1972

B,QKT.Thiên,13,13

440

Dương Văn Khuynh

Dương Nội, Hà Đức, Hà Tây

 

--

B,QKT.Thiên,13,12

441

Nguyễn Phi Khanh

Xuân Liệu, Nghi Xuân, Hà Tĩnh

1947

16-03-1969

B,QKT.Thiên,13,11

442

Phạm Văn Kỳ

, ,

 

16-04-1967

B,QKT.Thiên,13,10

443

Quách Văn Kiểm

Cao Xá, Lâm Thao, Phú Thọ

1950

18-06-1969

B,QKT.Thiên,13,9

444

Tô Quang Hợp

Thượng Vũ, Kim Thành, Hải Hưng

 

13-01-1973

B,QKT.Thiên,13,8

445

Mai Thế Hoà

Nga Trung, Nga Sơn, Thanh Hoá

1950

11/9/1974

B,QKT.Thiên,13,7

446

Nguyễn Văn Hải

An Ninh, Đông Triều, Quảng Ninh

 

11/4/1971

B,QKT.Thiên,13,6

447

Chu Bá Hựu

Tây Từ, Từ Liêm, Hà Nội

1954

17-12-1974

B,QKT.Thiên,13,5

448

Phạm Thương Huyền

Cẩm Bình, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

1950

12/5/1975

B,QKT.Thiên,13,3

449

Trần Văn Hiệp

, ,

1943

12/5/1975

B,QKT.Thiên,13,2

450

Nguyễn Công Hoan

Minh Sơn, Hữu Lũng, Lạng Sơn

 

5/10/1974

B,QKT.Thiên,13,1

451

Vũ Viết Hùng

, ,

 

20-09-1970

B,QKT.Thiên,12,17

452

Phạm Cao Huyền

Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hà

1950

13-01-1975

B,QKT.Thiên,13,4

453

Nguyễn Thế Hiệp

Vạn Nông, Tam Quan, Vĩnh Phú

 

25-12-1972

B,QKT.Thiên,12,16

454

Trịnh Xuân Hương

Đông Hà, Yên Thế, Hà Bắc

1947

--

B,QKT.Thiên,12,15

455

Nguyễn Quang Huyến

Nghi Quang, Nghi Lộc, Nghệ An

 

--

B,QKT.Thiên,12,14

456

Phạm Bá Hoè

Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An

 

26-03-1972

B,QKT.Thiên,12,13

457

Ma Văn Hơn

Minh Giang, Chương Hoá, Quảng Ninh

1950

21-06-1974

B,QKT.Thiên,12,12

458

Tạ Đức Hạnh

Việt Hoá, Thái Thuỵ, Thái Bình

1950

26-10-1972

B,QKT.Thiên,12,11

459

Tạ Văn Hùng

, ,

 

30-03-1972

B,QKT.Thiên,12,10

460

Ma Văn Hơn

, Minh Quang, Quảng Ninh

1950

21-06-1974

B,QKT.Thiên,12,9

461

Trịnh Văn Hoè

, Thanh Chương, Nghệ An

 

25-10-1972

B,QKT.Thiên,12,8

462

Vũ Kh. Hùng

Tân Hưng, Tiền Hải, Thái Bình

1950

21-06-1974

B,QKT.Thiên,12,7

463

Nguyễn Mạnh Hùng

Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình

 

14-12-1972

B,QKT.Thiên,12,6

464

Võ Tá Hải

Thạch Lĩnh, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

6/6/1972

B,QKT.Thiên,12,5

465

Lê Hường

Sơn Hàng, Hương sơn, Nghệ Tĩnh

1933

25-05-1970

B,QKT.Thiên,12,4

466

Nguyễn Khắc Huân

Đồng Mầu, Yên Lạc, Vĩnh Phú

 

21-08-1974

B,QKT.Thiên,12,3

467

Phạm Văn Hoà

Kim Hoá, Tuyên Quang, Quảng Bình

1952

21-08-1974

B,QKT.Thiên,12,2

468

Trịnh Đức Hưu

Yên Tân, ý Yên, Nam Hà

 

26-04-1970

B,QKT.Thiên,12,1

469

Hoàng Văn Hướng

Đa Tốn, Gia Lâm, Hà Nội

1952

25-03-1975

B,QKT.Thiên,11,16

470

Nguyễn Khắc Hùng

Xuân Phượng, Phú Bình, Bắc Thái

1949

10/1/1970

B,QKT.Thiên,11,15

471

Phạm Hữu Hành

Nhân Thắng, Lý Nhân, Nam Hà

1933

10/6/1969

B,QKT.Thiên,11,14

472

Nguyễn Đăng Hùng

Bắc Thành, Yên Thành, Nghệ An

1937

7/3/1968

B,QKT.Thiên,11,13

473

Nguyễn Văn Hải

An Sinh, Đông Triều, Quảng Ninh

1949

4/6/1971

B,QKT.Thiên,11,12

474

Đặng Công Hân

Lê Lợi, Kiến Thương, Thái Bình

1943

23-12-1971

B,QKT.Thiên,11,11

475

Bùi Văn Huyền

, Kim Bôi, Hoà Bình

 

27-12-1972

B,QKT.Thiên,11,10

476

Lê Đoàn Hỷ

Đại Mổ, Từ Liêm, Hà Nội

 

12/6/1969

B,QKT.Thiên,11,9

477

Trương Quang Hùng

Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội

 

3/9/1969

B,QKT.Thiên,11,8

478

Trần Đình Huệ

Hương Mai, Hương Khê, Hà Tĩnh

1944

-1978

B,QKT.Thiên,11,7

479

Nguyễn Hữu Giao

Thạch Lưu, Thạch Hà, Hà Tĩnh

 

5/3/1973

B,QKT.Thiên,11,6

480

Lương Văn Giao

Châu Hồng, Quỳnh Hợp, Nghệ An

1952

12/3/1975

B,QKT.Thiên,11,5

481

Vũ Văn giang

Yên Hưng, ý Yên, Nam Hà

1926

21-10-1968

B,QKT.Thiên,11,4

482

Đỗ Thiết Giáp

Vân Hồ, Đông Anh, Hà Nội

 

15-10-1968

B,QKT.Thiên,11,3

483

Trịnh Văn Giao

Định Hưng, Yên Định, Thanh Hoá

 

26-12-1972

B,QKT.Thiên,11,2

484

Đinh Văn Du

, Mộc Hoá, Quảng Bình

1952

9/12/1975

B,QKT.Thiên,11,1

485

Trần Đường

Quảng Đại, Quảng Điền, Thừa Thiên-Huế

1933

6/6/1968

B,QKT.Thiên,10,14

486

Hồ Xuân Đương

Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Bình

1953

11/8/1973

B,QKT.Thiên,10,13

487

Vũ Đình Đoan

Thuỵ Phong, Thuỵ Khê, Thái Bình

 

11/3/1972

B,QKT.Thiên,10,12

488

Nguyễn Điệt

Nam Thượng, Nam Anh, Nam Hà

 

7/5/1972

B,QKT.Thiên,10,11

489

Nguyễn Duyên

Cẩm Huy, Cẩm Xuân, Hà Tĩnh

1945

27-10-1974

B,QKT.Thiên,10,10

490

Trần Ngọc Đuổi

Nhân Phúc, Lý Nhân, Nam Hà

1936

27-10-1974

B,QKT.Thiên,10,9

491

Hồ Đại

Cam Lâm, Cam  Lộ, Quảng Trị

 

3/12/1968

B,QKT.Thiên,10,8

492

Cao Tiến Dần

, ,

 

22-09-1972

B,QKT.Thiên,10,7

493

Nguyễn Văn Đàn

Hưng Tâm, Hưng Nguyên, Nghệ An

1949

18-2-1971

B,QKT.Thiên,10,6

494

Hồ Văn Đài

Vĩnh Thương, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1941

30-2-1968

B,QKT.Thiên,10,5

495

Phạm Tiến Được

Tiên Vân, Tiên Sơn, Hà Bắc

1933

2/1/1970

B,QKT.Thiên,10,4

496

Hoàng Đình Đại

Thanh Bái, Thanh Chương, Nghệ An

 

31-01-1969

B,QKT.Thiên,10,3

497

Hoàng Xuân Đàm

Hà Thanh, Lâm Thao, Vĩnh Phú

 

18-12-1969

B,QKT.Thiên,10,2

498

Nguyễn Tiến Đức

Đức Yên, Đức Thọ, Hà Tĩnh

1951

28-05-1973

B,QKT.Thiên,10,1

499

Đinh Văn Định

Tân Cầu, Tân Yên, Hà Bắc

1948

11/6/1972

B,QKT.Thiên,9,13